Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A — trang 8
8.057 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/41
- add insult to injurymiệng chửi tay đấm, đổ thêm dầu vào lửa, xát muối vào vết thương
- add-onthiết bị thêm vào, phụ kiện, tiện ích bổ sung
- add-on memorybộ nhớ thêm vào
- addableXem add
- addaxlinh dương sừng queo
- addendSố hạng (của tổng), số cộng
- addend digitKý số của số cộng
- addend registerbộ ghi số cộng
- addendaphụ lục, vật thêm vào
- addendumphụ lục, vật thêm vào
- adderngười cộng, máy cộng, rắn vipe
- adder accumulatorBộ cộng tích lũy/tăng trữ
- adder amplifierbộ khuếch đại cộng
- adder-inphụ kiện tăng cường, phụ tùng tăng cường
- adder-spitcây lưỡi rắn
- adder subtracterbộ gia giảm, bộ cộng trừ
- adder-subtractorbộ cộng và trừ
- addibleXem add
- addictngười nghiện, nghiện, ham mê
- addictedsay mê, nghiện
- addictionthói nghiện, sự ham mê, sự say mê
- addictiveXem addict
- adding-machinemáy cộng
- adding up problemvấn đề cộng tổng
- Addis Ababaa-đi a-bê-ba
- additiontính cộng, phép cộng, sự thêm
- addition assignment operatortoán tử gán cộng
- addition characterKý tự thêm vào = special character
- addition reactionphản ứng cộng
- addition rulequy tắc cộng
- additionalthêm vào, phụ vào
- additional worker hypothesisGiả thuyết công nhân thêm vào
- additionallythêm nữa, ngoài ra
- additiveđể cộng vào, để thêm vào, vật để cộng vào
- additive attributeThuộc về cộng tính
- additive colormầu cộng thêm
- additive errorsai số cộng
- additive noiseTạp/nhiễu âm cộng thêm
- additive operatortoán tử cộng tính
- additive polarityphân cực cộng tính
- additive primariesCác màu cơ bản cộng
- additive primary colorMàu cơ bản cộng thêm
- additive processQuá trình cộng thêm
- additive subtractive expressionbiểu thức gia giảm
- additive subtractive operatortoán tử gia giảm
- additive utility functionHàm thoả dụng phụ trợ
- additive white noiseNhiễu âm trắng cộng thêm
- additivitycộng tính
- addlelẫn, quẫn, thối
- addle-brainedđầu óc lẫn quẫn, quẫn trí
- addle-headNgười đầu óc lẫn quẫn
- addle-pateNgười đầu óc lẫn quẫn
- addressđịa chỉ, bài nói chuyện, diễn văn
- address barthanh địa chỉ
- address blockkhối địa chỉ
- address booksổ địa chỉ, danh bạ, tập tin danh bạ
- address busmẫu tuyến địa chỉ
- address countermáy đếm địa chỉ
- address descriptorBộ mô tả địa chỉ
- address mappinggán địa chỉ
- address markerBộ đánh dấu địa chỉ
- address matrixma trận địa chỉ
- address modekiểu địa chỉ
- address nameTên địa chỉ
- address principlenguyên lý địa chỉ
- address rangephạm vi đia chỉ, khoảng địa chỉ
- address registerBộ/thanh ghi địa chỉ
- address tablebảng địa chỉ
- addressabilitykhả năng định vị
- addressable storageBộ trữ định địa chỉ được
- addresseengười nhận
- addressingđịnh địa chỉ, định vị trí
- addressless instructionChỉ thị không địa chỉ
- adduceviện, viện dẫn
- adduceablecó thể viện dẫn
- adducentkhép
- adduciblecó thể viện dẫn
- adductkhép
- adductionsự khép, sự viện dẫn
- adductiveXem adduct
- adductorphẫu cơ khép
- addutorcơ khép
- ademptionSự tước bỏ quyền thừa kế tài sản
- adeniteviêm hạch
- adenitisviêm hạch
- adenographyPhân nhóm giải phẫu mô tả các tuyến; khoa học mô tả về các tuyến; phần giải phẫu học mô tả các tuyến
- adenohypophysisthùy trước tuyến yên
- adenoidalbị bệnh v a
- adenoidectomyviệc cắt v a
- adenoidsbệnh sùi vòm họng, bệnh v
- adenomau tuyến
- adenosineađênôzin
- adenosine triphosphateađênôzin triphotphat
- adeptngười giỏi, người tinh thông, giỏi
- adeptlyXem adept
- adeptnessXem adept
- adequacysự đủ, sự đầy đủ, sự tương xứng
- adequateđủ, đầy đủ, tương xứng
- adequatelytương xứng, thích đáng
- adequatenesssự đủ, sự đầy đủ, sự tương xứng
- adequationsự san bằng, vật tương đương, điều tương đương
- adespotaNhững tác phẩm khuyết danh
- adhanLời kêu gọi cầu nguyện
- adheredính chặt vào, bám chặt vào, tham gia
- adherencesự tuân thủ, sự dính chặt, sự bám chặt
- adherentngười gia nhập đảng, đảng viên, người trung thành
- adherentlyXem adherent
- adhererngười gia nhập đảng, đảng viên, người trung thành
- adhesionsự dính chặt vào, sự bám chặt vào, sự tham gia
- adhesivedính, bám chắc, chất dính
- adhesive tapebăng dính, băng dán
- adhesivelyXem adhesive
- adhesivenessdính dính
- adhibitký vào, đóng vào, đắp
- adiabatđường đoạn nhiệt
- adiabaticđoạn nhiệt
- adiabaticallyXem adiabatic
- adiantumcây đuôi chồn
- adiastiolesự suy tâm trương
- adiencesự hướng kích thích
- adienthướng kích thích
- adieutừ biệt, vĩnh biệt, lời chào từ biệt
- adiosxin từ biệt
- adipocerechất sáp mỡ
- adipocytetế bào tạo mỡ
- adipoleucocyteBạch cầu-mỡ
- adipolysissự tiêu mỡ, sự phân giải mỡ
- adipopexissự tích mỡ
- adiposemỡ động vật, béo, có mỡ
- adiposenessXem adipose
- adiposischứng phát phì
- adipositytình trạng béo phì, tình trạng phát phì
- aditđường vào, lối vào, sự đến gần
- adituscửa, lỗ mở
- adjphụ vào, thêm vào, tính từ
- adjacencesự gần kề, sự kế liền
- adjacencysự gần kề, sự kế liền
- adjacency matrixma trận kề
- adjacentgần kề, kế liền, bên cạnh
- adjacentlycận kề nhau
- adjectivalcó tính chất tính từ
- adjectivallyNhư một tính từ, theo cách thức của một tính từ
- adjectivephụ vào, thêm vào, tính từ
- adjective phrasengữ tính từ, tính ngữ
- adjectivelyXem adjective
- adjoinnối liền, tiếp vào, gần kề với
- adjoininggần kề, kế bên
- adjointliên hợp, phù hợp, a
- adjournhoãn, hoãn lại
- adjournmentsự hoãn lại
- adjudgexử, xét xử, kết án
- adjudgementsự xét sử, sự phân xử, sự kết án
- adjudgmentsự xét sử, sự phân xử, sự kết án
- adjudicatexét xử, tuyên án
- adjudicationsự xét xử, sự tuyên án
- adjudicativeXem adjudicate
- adjudicatorquan toà
- adjugateliên hợp, phù hợp, bổ sung
- adjunctđiều thêm vào, cái phụ vào, người phụ việc
- adjunctionsự thêm vào, sự phụ vào
- adjunctivethêm, phụ vào
- adjurationlời thề, lời tuyên thệ, sự khẩn nài
- adjuratoryXem adjuration
- adjurebắt thề, bắt tuyên thệ, khẩn nài
- adjurerXem adjure
- adjurorXem adjure
- adjustsửa lại cho đúng, điều chỉnh, lắp
- adjustableCó thể điều chỉnh được
- adjustable arrayDẫy/mảng điều chỉnh được
- adjustable capacitorBộ điện dung chỉnh được
- adjustable dimensionKích thước điều chỉnh được
- adjustable peg regimeChế độ điều chỉnh hạn chế
- adjustable peg systemHệ thống neo tỷ giá hối đoái có thể điều chỉnh
- adjustable probeĐầu dò điều chỉnh được
- adjustable spannermỏ lết
- adjustablyXem adjust
- adjustermáy điều chỉnh, thợ lắp máy, thợ lắp ráp
- adjustingđiều chỉnh
- adjusting screwvít điều chỉnh
- adjustmentsự điều chỉnh, sự chỉnh lý, sự hoà giải
- adjustment costChi phí điều chỉnh sản xuất
- adjustment lagđộ trễ điều chỉnh
- adjustment processQuá trình điều chỉnh
- adjustment tablebảng điều chỉnh
- adjustorXem adjust
- adjutageống vòi
- adjutancyChức sĩ quan phụ tá; nhiệm vụ sĩ quan phụ tá
- adjutantngười phụ tá, sĩ quan phụ tá
- adjuvantgiúp đỡ, phụ tá, người giúp đỡ
- admanNgười chuyên viết quảng cáo, người chuyên vẽ quảng cáo, người làm nghề quảng cáo (hàng...)
- admassQuần chúng dễ bị thủ đoạn quảng cáo ảnh hưởng
- admeasurequy định từng phần, chia phần ra
- admeasurementsự chia phần
- admeasurerXem admeasure
- adminiculumgai vận động
- administertrông nom, quản lý, thi hành
- administered pricesCác mức giá bị quản chế
- administrableXem administer
- administrantXem administer
- administratetrông nom, quản lý