Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F — trang 24
5.018 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 24/26
- frumentycháo bột mì
- frumpNgười đàn bà ăn mặc lôi thôi lếch thếch
- frumpishĂn mặc lôi thôi lếch thếch
- frumpylôi thôi, lếch thếch
- frustahình cụt
- frustratelàm thất bại, làm hỏng, chống lại
- frustratednản lòng, nản chí
- frustratinglàm nản lòng, gây sự bực dọc, tức
- frustrationsự làm thất bại, sự làm hỏng
- frustulevỏ tảo cát
- frustumhình cụt
- frutescentloại cây bụi
- frutexcây bụi
- fruticescây bụi
- fruticosecó nhiều cây bụi, hình cây bụi
- fruticuloseCó nhiều cây bụi nhỏ
- fruticulumcây bụi nhỏ
- frycá mới nở, cá bột, cá hồi hai năm
- fry-upđựa thức ăn rán
- fryerchảo rán, người rán
- frying-pancái chảo, chảo rán, chảo
- ftthời báo tài chính
- FTPGiao thức Vận chuyển Tập tin: giao thức phổ biến nhất để vận chuyển tập tin máy tính qua Internet
- fubsybéo lùn
- fuchsiacây hoa vân anh
- fuchsineFucsin
- fucitảo có đá, tảo thạch y
- fucivorousăn tạo biển
- fuckgiao cấu, ăn gian, đụ má
- fuck-allChẳng mô tê gì cả
- fuck aroundLãng phí (thời gian, tiền của...) mà không vì lý do gì
- fuck-offxấu xa, hung hăng, to lớn
- fuck-upsự hỗn loạn
- fuck with somebodylàm phiền
- fuck youđệt mẹ mày, địt mẹ mày
- fuckerĐồ ngốc! Đồ ngu!
- fucoidhình tảo có đá
- fucoseđường fucoza
- fucoxanthinFucoxanthin
- fuctional costingLập chi phí theo chức năng
- fucustảo có đá, tảo thạch y
- fuddlesự quá chén, sự say rượu, sự hoang mang
- fuddy-duddyngười hủ lậu
- fudgevớ vẩn, kẹo mềm, chuyện vớ vẩn
- fuehrerlãnh tụ fuarơ
- fuelchất đốt, nhiên liệu, cái khích động
- fuel-tightkhông rò nhiên liệu
- fugmùi ẩm mốc, mùi hôi, bụi rác vụn
- fugaciouschóng tàn, phù du, khó bắt
- fugacitytính chóng tàn, tính phù du, tính khó bắt
- fugallybằng fuga, dưới hình thức fuga
- fuggycó mùi ẩm mốc, có mùi hôi
- fugitivetrốn tránh, chạy trốn, nhất thời
- fuglehướng dẫn, ra hiệu
- fuglemanngười lânh đạo, người tổ chức
- fuguesoạn fuga, biểu diễn fuga, tẩu pháp
- fugueddưới hình thức fuga
- fuguingdưới hình thức fuga
- fuguistngười soạn fuga
- Fujianphúc kiến
- fulcrađiểm tựa
- fulcrumđiểm tựa
- fulfilthực hiện, hoàn thành, thi hành
- fulfillthực hiện, hoàn thành, thi hành
- fulfilledthoả mãn, mãn nguyện
- fulfilmentsự hoàn thành, sự thực hiện, sự thi hành
- fulgentsáng chói, óng ánh
- fulgentnesssự sáng chói, sự óng ánh
- fulgurantcách viết khác
- fulgurateLoé sáng như tia chớp
- fulgurationsự chớp loé
- fulguriteFungurit (đá bị sét đánh hoá thành thuỷ tinh)
- fulhamCon súc sắc có đổ chì (ở một bên)
- fuliginousđầy bồ hóng, đen như bồ hóng, tối tăm
- fullđầy, đầy đủ, chật
- full-adderbộ cộng đầy đủ, bộ cộng toàn phần, bô đọc toàn phần
- full-automatictự động hoàn toàn
- full-backhậu vệ
- full-blastthổi gió tối đa, cấp gió tối đa
- full-bloodedruột thịt, thuần giống
- full-blownnở to, đang phát triển mạnh
- full-bodiedngon, có nhiều chất cốt
- full bodied moneytiền quy ước
- full-bottomeddài ở phía sau, che cả gáy
- full breakfastbữa sáng đầy đủ
- full costchi phí đầy đủ
- full cost pricingĐịnh giá theo chi phí đầy đủ
- full-creamkhông rút bớt kem
- full-dressquần áo ngày lễ
- full duplexsong công toàn vẹn, hai chiều toàn vẹn
- full-employment budgetNgân sách ở mức nhân công toàn dụng; Ngân sách khi có đủ việc làm
- full-employment budget surplusThặng dư ngân sách ở mức nhân công toàn dụng; Thặng dư ngân sách khi có đủ việc làm
- full-employment national incomeThu nhập quốc dân ở mức nhân công toàn dụng; Thu nhập quốc dân khi có đủ việc làm
- full-employment unemployment rateTỷ lệ thất nghiệp tự nhiên ở mức nhân công toàn dụng; Tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên khi có đủ việc làm
- full-facedcó mặt tròn, có mặt đầy đặn, nhìn thẳng
- full-fashionedvừa sít chân
- full-fednuôi nấng no đủ
- full-fledgedchính thức
- full-gallopphi nước đại
- full-growlớn, trưởng thành
- full-lengthdài như thường lệ, dài bằng thân người
- full loadtải đầy, nạp đầy
- full-moontrăng tròn, tuần trăng tròn, trăng rằm
- full-mouthedđủ răng, sủa to
- full operationvận hành trọn vẹn
- full-pageđầy một trang
- full parabolic reflectorCái phản xạ toàn parabol
- full-read pulseXung đọc (toàn phần) = read(ding) pulse
- full-riggedCó đầy đủ buồm và cột buồm (thuyền)
- full-roedCó trứng phát triển đầy đủ
- full-satellite exchangeTổng đài vệ tinh hoàn toàn
- full-scaleGiữ đúng kích thước thực sự
- full-scale deflectionLàm lệch tối đa thang độ
- full-sizecỡ toàn phần
- full-sizedXem full-scale
- full-stopdấu chấm
- full-termđủ tháng
- full-text searchingTìm trên trọn bản văn
- full tiltrất mau, hết tốc lực
- full-timeVề hoặc trong toàn bộ ngày làm việc hoặc tuần làm việc; trên cơ sở làm việc trọn ngày hoặc trọn tuần
- full-timerHọc sinh đi học cả hai buổi
- full to the brimđầy ắp, đầy phè
- full-wave dipoleNgẫu cực toàn sóng/ba
- full-wave doublerBộ bội áp toàn sóng
- full wave rectifierBộ chỉnh lưu toàn sóng
- fullerThợ chuội và hồ vải
- fuller's teaselkhởi nhung thảo
- fulleringSự tạo rãnh bằng rèn
- fullmarChim hải âu fun-ma
- fullnesssự đầy đủ, sự no đủ
- fullyđầy đủ, hoàn toàn, hẳn
- fully-fledgedNhư full-fledged
- fully-transistorizedhoàn toàn dùng trăngsito
- fulmarhải âu fumma
- fulminantnổ, phát mau chóng, phát bất thình lình
- fulminatexoè lửa, nổ, nổi giận đùng đùng
- fulminatingnổ và toé lửa
- fulminationsự xoè lửa, sự nổ
- fulminatorynổ, đùng đùng nổi giận
- fulminenổ
- fulminicFunminic
- fulnesssự đầy đủ, sự no đủ
- fulsomethái quá, đê tiện
- fulsomelythái quá
- fulsomenesstính chất quá đáng, tính chất thái quá, tính chất đê tiện
- fuluphù lục
- fulvescentCó ánh màu hung hung
- fulvousHung hung màu da bò
- fumadecá xacddin hun khói
- fumarolelỗ phun khí
- fumblesự dò dẫm, sự sờ soạng, sự lóng ngóng
- fumblerngười lóng ngóng, người vụng về
- fumekhói, hơi khói, cơn
- fume-offsự bốc khói, sự bùng cháy
- fume-proofkhông để lọt khói
- fume-resistantchịu khói, chống được khói
- fumedđược hun khói
- fumigantthuốc xông, thuốc hun
- fumigatehun khói, xông khói, xông cho thơm
- fumigationsự hun khói, sự xông khói
- fumigatorngười hun khói, người xông khói, máy phun khói
- fumingdễ bốc khói, nổi giận
- fuminglynổi xung
- fumitorycây lam cận
- fumycó khói, bốc khói
- funthú vị, thích thú, chói lọi
- fun-fairhội chợ vui chơi
- Funafutiphu-na-phu-ti
- funambulismviệc đi trên dây
- funambulistNgười làm xiếc trên dây
- Funanphù nam
- functionchức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm
- function abstractionhàm trừu tượng
- function boxhộp cơ năng
- function buttonnút cơ năng
- function characterký tự cơ năng
- function codemã cơ năng
- function generationtạo hàm
- function generatorbộ tạo hàm số
- function income distributionPhân phối thu nhập theo chức năng
- function keyphím cơ năng
- function letterchữ cơ năng
- function of function ruleQuy tắc hàm của một hàm số
- function tablebảng hàm
- functionalhàm, hàm số
- functional blockkhối cơ năng
- functional descriptionmô tả cơ năng
- functional designThiết kế theo chức năng
- functional diagramsơ đồ chức năng
- functional elementphần tử cơ năng
- functional foodthực phẩm chức năng
- functional groupnhóm chức
- functional logicluận lý cơ năng
- functional programmingThảo chương theo hàm số
- functional simulatorBộ mô phỏng cơ năng
- functional specificationhoạch định cơ năng
- functionalismthuyết chức năng
- functionalistngười chức năng luận, theo chức năng luận
- functionalitytính năng, chức năng
- functionallytheo chức năng, về mặt chức năng