Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F — trang 21
5.018 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 21/26
- framecấu trúc, cơ cấu, trạng thái
- frame blankingxóa mành
- frame bufferbộ nhớ đệm mành
- frame check sequencetrình tự kiểm mành
- frame-housenhà toàn bằng gỗ
- frame-levelDụng cụ dùng nước để tính độ ngang bằng
- frame of mindtâm trạng
- frame of referencehệ quy chiếu
- frame relaybộ tiếp sóng chung
- frame-sawcưa giàn
- frame synchronizeđồng bộ hoá mành
- frame timebasechu kỳ quét mành
- frame trackingTruy mành [TV]
- frame transfer deviceThiết bị truyền mành [TV]
- frame-upvụ mưu hại
- framelesskhông khung, không sườn
- frameworksườn, khung, khung ảnh
- framingsự làm khung, sự đựng khung, sự lên khung
- framing bitbít định mành
- framing controlsự kiểm mành
- framing errorlỗi mành
- francđồng frăng, phật lăng, phrăng
- Francepháp, nước pháp
- franchisequyền bầu cử, tư cách hội viên
- Francisphanxicô
- franciscanThuộc dòng thánh Fran-xít
- franciumfranxi
- franco-americanNgười gốc Pháp ở Mỹ
- francolingà gô, đa đa
- francophonenói tiếng pháp, người nói tiếng pháp
- frangibilitytính dễ gãy, tính dễ vỡ
- frangibledễ gãy, dễ vỡ
- frangipanecây đại, hương hoa đại
- frangipanicây đại, hương hoa đại
- franglaistừ ngữ anh, mỹ trong tiếng pháp
- frankmiễn cước, đóng dấu miễn cước, ký miễn cước
- frank-heartedbụng dạ thành thực, bộc trực
- frank-heartednesstính bộc trực, tính thẳng thắn
- franked investment incomeThu nhập đầu tư được miễn thuế
- frankenfoodThực phẩm biến đổi gen
- frankfurtxúc xích đức, frankfurt, phrăng-phuốc
- Frankfurt am Mainphrăng-phuốc am mai
- frankfurterxúc xích đức
- frankincensehương trầm, nhũ hương
- franking-machineThiết bị tự động đóng dấu vào các lá thư... và tính bưu phí; máy in dấu tem
- frankishtiếng frăng
- franklinđịa chủ
- frankliniteFranclinit
- franklythẳng thắn, trung thực
- franknesstính ngay thật, tính thẳng thắn
- frankpledgetrách nhiệm liên đới
- franticđiên cuồng, điên rồ
- franticallyđiên cuồng, điên rồ
- frapbuộc chặt
- frappéướp lạnh
- frasscứt ấu trùng, cứt mọt
- frateFriar
- fraterphòng ăn, nhà ăn
- fraternalanh em
- fraternal orderhội kín
- fraternalismtình anh em, công ích luận
- fraternallythân thiện, thân thiết
- fraternisethân thiện, làm thân
- fraternitytình anh em, nghĩa bạn bè, phường hội
- fraternizationsự thân thiện, sự làm thân
- fraternizethân thiện, làm thân
- fratiFriar
- fratricidalgiết anh, giết chị
- fratricidesự giết anh, sự giết chị, người giết anh
- fraudsự gian lận, sự gian trá, âm mưu lừa gạt
- fraudulencetội gian lận, tội lừa lọc, ý đồ gian lận
- fraudulentmắc tội gian lận, mắc tội lừa lọc, có ý gian lận
- fraudulentlygian lận, lậu
- fraughtđầy, xếp đầy, trang bị đầy
- frauleincô gái
- fraxinellacây bạch tiễn
- fraycuộc cãi lộn, cuộc ẩu đả, bị cọ sờn
- frayingsự tước
- frazerìa xờm, gọt rìa xờm
- fraziltảng băng
- frazzlesự mệt rã rời, sự kiệt quệ, mảnh còn lại
- freaktính đồng bóng, tính hay thay đổi, quái vật
- freak-outtrạng thái đê mê, hành động lập dị, hoảng loạn
- freakedcó đốm, lốm đốm
- freakishđồng bóng, hay thay đổi, quái đản
- freakishlyquái đản, kỳ cục
- freakishnesstính đồng bóng, tính hay thay đổi, tính quái đản
- freakyXem freakish
- freckletàn nhang, có tàn nhang
- freckledbị tàn nhang
- frecklycó tàn nhang
- freetự do, không mất tiền, không phải trả tiền
- free-boardphần nổi
- free-bornĐược kế thừa quyền công dân, được kế thừa quyền tự do (trong chế độ nô lệ)
- free callisthenicsĐộng tác tự do thể dục mềm dẻo
- free chargeđiện tích tự do
- free-cuttingCó khả năng cắt cao; có tính công nghệ tốt
- free electronđiện tử tự do
- free exchange ratesTỷ giá hối đoái tự do
- free-floatingbấp bênh, lừng chừng
- free-flowdòng chảy tự do
- free-for-allcuộc loạn đả
- free-formbất thường, thay đổi
- free-handbằng tay, không dụng cụ
- free-handedrộng rãi, hào phóng
- free-heartedthành thật, thẳng thắn, rộng lượng
- free-listDanh sách những người được vào cửa không mất tiền
- free-loadăn chực, ăn bám
- free-loaderkẻ ăn bám, người ăn chực
- free marketthị trường tự do
- free market economyNền kinh tế thị trường tự do
- free-mindedan tâm, đầu óc thoải mái
- free morphemehình vị tự do
- free motionxọc xạch, jơ
- free of chargemiễn phí
- free on boardgiao hàng tại bến
- free radicalgốc tự do
- free-rangethả vườn, đi bộ
- free reservesdự trữ tự do
- free riderngười xài chùa, người ăn không
- free-rider problemVấn đề người xài chùa
- free running counterMáy đếm chạu tự do
- free running frequencyTần số dao động tự do
- free running modeKiểu dao động tự do
- free space field intensityCường độ trường không gian tự do
- free speechtự do ngôn luận
- free-spokennói thẳng, nói toạc ra
- free-spokenessviệc nói toạc ra
- free-standingkhông có giá đỡ
- free statenhà nước tự do, bang tự do
- free-stylesự bơi tự do
- free-thinkerNgười độc lập tư tưởng
- free-thinkingđộc lập tư tưởng
- free timethời gian rảnh rỗi
- free tradethương mại tự do
- free trade areaKhu vực thương mại tự do
- free-traderNgười chủ trương mậu dịch tự do
- free variationbiến thể tự do
- free-wheelcái líp
- free willý chí tự do
- free worldthế giới tự do
- freebiequà biếu, quà tặng
- freeboobthả rông ngực
- freebootăn cướp
- freebooterkẻ cướp, lục lâm
- freebootingsự ăn cướp, ăn cướp
- freeboxthả rông lồn
- freed goodhàng miễn phí
- freedmanNgười nô lệ được giải phóng
- freedomsự tự do, nền tự do, quyền tự do
- freedom of assemblytự do hội họp
- freedom of entrytự do nhập ngành
- freedom of expressiontự do ngôn luận
- freedom of religiontự do tín ngưỡng, tự do tôn giáo
- freedom of the presstự do báo chí, tự do thông tin
- freefallrơi tự do, rơi thình lình, đột ngột giảm giá
- freefoneChế độ điện đàm miễn phí đối với người gọi
- freeformthay đổi, hay không đối xứng, hình thức tự do
- freeholdThái ấp được toàn quyền sử dụng
- freeholderChủ thái ấp được toàn quyền sử dụng
- freeingsự giải phóng, sự khử
- freelancelàm nghề tự do, nghệ sĩ, nhà văn
- freelancerNgười làm nghề tự do (không làm cho chủ nào cả)
- freeloadăn chực, ăn bám
- freeloaderkẻ ăn bám, người ăn chực
- freelytự do, tuỳ thích, rộng rãi
- freemanngười tự do, người được đặc quyền
- freemartinbò cái bất toàn
- freemasonHội viên hội Tam điểm
- freemasonryhội tam điểm
- freepostBưu phí do người nhận chịu
- freerunningchạy không
- freesialan nam phi
- freestoneđá để đẽo
- freestylesự bơi tự do
- freeterNgười không có việc làm cố định, chỉ thích làm những việc bán thời gian
- Freetownphri-tao
- freewarehàng miễn phí, nhu liệu cho không
- freewayNhư motorway
- freewheelcái líp, bánh răng
- freezablecó thể đóng băng
- freezesự đông vì lạnh, sự giá lạnh, tiết đông giá
- freeze-dryƯớp lạnh và làm khô (thức ăn để dự trữ)
- freeze onnắm chặt lấy, giữ chặt lấy
- freeze outcho ra rìa
- freeze overphủ đầy băng, bị phủ đầy băng
- freeze someone's bloodLàm ai sợ hết hồn
- freezermáy ướp lạnh, máy làm kem, máy đông lạnh
- freezinggiá lạnh, băng giá, lạnh nhạt
- freezing-mixturehỗn hợp làm đông
- freezing-pointđiểm đông
- freezing rainmưa tuyết
- freightchất hàng xuống, thuê chuyên chở, mướn tàu
- freight-agentNhân viên lo chuyên chở
- freightageSự thuê tàu chuyên chở
- freighterngười chất hàng
- freightlinerXe lửa tốc hành chuyên chở hàng hoá
- frenchpháp, tiếng pháp, nhân dân pháp
- French Bulldogchó bò pháp
- french-canadianngười canađa gốc pháp