Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 30
12.700 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 30/64
- Sloveniaxlô-ven-ni-a
- slovenianXem slovene
- Slovenijaquốc gia trung âu, thủ đô ljubljana
- slovenlinessvẻ nhếch nhác, tính luộm thuộm
- slovenlynhếch nhác, lôi thôi, lười biếng cẩu thả
- slowchậm, chậm chạp, trì độn
- slow and steady wins the racechậm mà chắc
- slow and surechậm mà chắc
- slow but surechậm mà chắc
- slow-footedtiến triển chậm
- slow-footednessXem slow-footed
- slow-learnerđứa trẻ học chậm
- slow-marchcuộc hành quân chậm
- slow-matchdiêm cháy chậm, ngòi cháy chậm
- slow-motionquay chậm
- slow-movingchuyển động chậm, tiến triển chậm, bán ra chậm
- slow-multiplyingsự nhân chậm
- slow-pacedbước đi chậm rãi
- slow-pokengười chậm rề rề
- slow-sightedthộn, thiếu óc quan sát
- slow-wittedtrì độn, đần độn
- slow-wormrắn thuỷ tinh
- slowbackngười lười biếng
- slowcoachngười chậm chạp, người kém thông minh, người lạc hậu
- slowdownsự chậm lại, sự làm chậm lại
- slowlychậm, chầm chậm
- slowly but surelychậm mà chắc
- slownesssự chậm chạp, sự kém lanh lợi, sự đần độn
- slowpokeNhư slowcoach
- sloydPhương pháp dạy thủ công (ở Thụy điển)
- slrPhản chiếu một thấu kính (loại máy ảnh) (single lens reflex)
- slublen xe, sợi xe, xe
- slubberlàm lem nhem, bôi nhem nhuốc, làm cẩu thả
- slubberinglycẩu thả, qua quýt
- slubbingcuộn sợi
- sludgebùn đặc, bùn quánh, nước cống
- sludgermáy bơm bùn, hút hố phân
- sludgycó bùn đặc, có bùn quánh
- sluesự quay, sự xoay
- sluffXem slough
- slugcon ốc sên, đạn nhỏ, diệt ốc sên
- slug-abedngười hay dậy trưa, người lười biếng
- sluggardchậm chạp, lười biếng
- sluggardlyXem sluggard
- sluggervõ sĩ nhà nghề
- sluggishchậm chạp, uể oải
- sluggishlychậm chạp, không nhanh nhẹn
- sluggishnesstính chậm chạp, tính uể oải
- sluicecửa cống, cống, đặt cửa cống
- sluice-gatecửa cống, cống
- sluice-valvecửa cống, cống
- sluice-wayKênh đào ((cũng) sluice)
- sluicingsự tháo cống
- sluitkênh đào hẹp
- slumphần không nhờn, cặn, khu ổ chuột
- slum-clearanceSự phá bỏ những khu nhà ổ chuột
- slumbergiấc ngủ, ngủ, thiu thiu ngủ
- slumber awayngủ cho hết
- slumber-wearquần áo ngủ
- slumbererngười hay ngủ
- slumberinglyngủ say
- slumberousvừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng, làm buồn ngủ
- slumberyXem slumberous
- slumbrousvừa thức vừa ngủ, mơ mơ màng màng, làm buồn ngủ
- slumdomdân nghèo, tầng lớp nghèo khổ
- slumlordNgười chủ cho thuê các nhà ổ chuột
- slummerNgười đi tìm hiểu tình hình sinh hoạt ở các khu ổ chuột
- slummockngốn, ăn ngấu nghiến, đi đứng lung tung
- slummykhu nhà ổ chuột, bẩn thỉu
- slumpsự hạ giá nhanh, sự ế ẩm, sự đình trệ
- slungná bắn đá, bắn, quăng
- slurđiều xấu hổ, điều nhục nhã, sự nói xấu
- slurptiếng uống xì xụp, tiếng nhai nhóp nhép, nhai nhóp nhép
- slurryhồ xi măng, bùn than
- slushbùn loãng, tuyết tan
- slushermáy cạp
- slushingsự cạp đất
- slushylấm bùn, bùn lầy, đầy tuyết tan
- slutcon gái, đĩ, điếm
- slutsky equationphương trình slutsky
- slutterysự nhếch nhác, sự bẩn thỉu
- sluttishnhếch nhác, bẩn thỉu
- sluttishlyXem sluttish
- sluttishnesstính nhếch nhác, tính bẩn thỉu
- sluttyđĩ thoã, dâm dật
- slyranh mãnh, mánh lới, kín đáo
- sly-grogrượu bán lậu
- slybootsanh chàng ranh mãnh, anh chàng láu
- slylyranh mãnh, quỷ quyệt, kín đáo
- slynesstính ranh mãnh, tính mánh lới
- slypeđường cầu, hành lang
- smackvị thoang thoảng, mùi thoang thoảng, vẻ
- smack'smanThuỷ thủ tàu đánh cá
- smack-dabthẳng vào, đúng ngay vào
- smack-smoothtrơn tru, suôn sẻ
- smackercái hôn kêu, cái hôn chụt, cú đánh chan chát
- smackingcái tát, cái bợp
- smacksmanThuỷ thủ tàu đánh cá
- smallnhỏ, bé, yếu
- small-beer chroniclesự kiện lặt vặt, tin vặt
- small businessdoanh nghiệp nhỏ, tiểu thương nghiệp
- small-clothesQuần bó ống ((thế kỷ) 18)
- small fryCá nhỏ hoặc chưa trưởng thành
- small intestineruột non
- small-mindedtiểu nhân, bần tiện, nhỏ mọn
- small-mindedlyXem small-minded
- small-mindednessXem small-minded
- small profits and quick returnsnăng nhặt chặt bị
- small-scalequi mô nhỏ
- small-screenmàn ảnh nhỏ, vô tuyến
- small-sizedcó cỡ nhỏ
- small-swordkiếm ngắn, đoản kiếm
- small talkchuyện phiếm
- small-timehạn chế, nhỏ bé
- small-towntỉnh nhỏ
- small-waređồ thêu ren
- smallagecần tây dại
- smallfolkngười tí hon
- smallholdertiểu chủ
- smallholdingtiểu chủ
- smallishnho nhỏ, be bé
- smallnesssự nhỏ bé, sự ít ỏi
- smallpoxbệnh đậu mùa, đậu mùa
- smaltthuỷ tinh xanh, kính xanh
- smaltitequặng coban asenic
- smaltothủy tinh coban, men xanh coban
- smaragdngọc bích, ngọc lục bảo
- smaragditeSmaragdit
- smarmluồn lọt, trát thạch cao, nịnh nọt luồn cúi
- smarmyxun xoe, nịnh nọt
- smartsự đau đớn, sự nhức nhối, đau đớn
- smart-aleckyngông nghênh
- smart-assBom hướng dẫn bằng laze
- smart forbị trừng phạt vì
- smart-moneytiền bồi thường
- smartenlàm cho bảnh choẹ, làm cho mau lẹ, tự làm cho bảnh
- smartishnhanh chóng
- smartlymạnh, ác liệt, gây gắt
- smartnesssự mạnh, sự ác liệt, sự khéo léo
- smartphoneđiện thoại thông minh, điện thoại tinh khôn
- smartphone zombiethây ma điện thoại
- smartwatchđồng hồ thông minh
- smarty-pantsXem smart alec
- smashtiếng vỡ xoảng, sự va mạnh, sự đâm mạnh vào
- smash-hitsự thành công, sự thắng lợi
- smash inphá mà vào, đột nhập vào
- smash-upsự phá sản
- smashedsay rượu
- smasherngười đập vỡ, người đánh vỡ, người giỏi
- smashingcừ, ác
- smatternói nông cạn, nói hời hợt, học lõm bõm
- smattererngười biết hời hợt, người biết lõm bõm
- smatteringkiến thức nông cạn
- smatteringlyhiểu biết nông cạn, hời hợt
- smazekhói lẫn mù
- smearđốm bẩn, vết bẩn, làm vấy bẩn
- smearinesstính chất vấy bẩn, sự dơ bẩn, tính chất nói xấu
- smearingsự nhoè, dính bẩn
- smearyvấy bẩn, có dấu bẩn, làm bẩn
- smectitesét tẩy bẩn
- smeechmùi khét
- smegmabựa sinh dục, bựa
- smegmaticcó bựa sinh dục
- smellmùi, mùi vị, mùi thối
- smell aboutđánh hơi, quen hơi
- smell of oilthức khuya dậy sớm
- smell of powderkinh nghiệm chiến đấu
- smell of the lamptỏ ra công phu, nặng nề, không thanh thoát
- smell of the shopQuá nặng tính chất chuyên môn, quá nặng tính chất kỹ thuật
- smell somebody/something out = to smell out somebody/somethingđánh hơi tìm ra, tìm thấy, khám phá
- smell trouble/danger etcngửi, bất an
- smell upsặc mùi thối, sặc mùi ôi
- smellerngười ngửi, người chuyên ngửi, người hôi
- smelling-bottleLọ muối ngửi ((xem) smelling-salts)
- smelling-saltsmuối ngửi
- smelllesskhông có mùi
- smellynặng mùi, thối, thúi
- smeltluyện, nấu chảy
- smelterthợ nấu kim loại
- smelteryXưởng nấu chảy kim loại
- smewvịt mào
- smidgenmẩu, chút, vi lượng
- smidgeonXem smidgen, smidgin
- smidginmột chút, một tí
- smilaxgiống cây khúc khắc, cây măng leo
- smilenụ cười, vẻ mặt tươi cười, mỉm cười
- smile awaycười để xua tan
- smile onmỉm cười với, mỉm cười đồng ý
- smile somebody into doing somethingCười để khiến ai làm việc gì
- smilelesskhông cười, nghiêm trang
- smilerngười mỉm cười, người cười nhạt
- smileyTrong thư điện tử và các nhóm tin máy tính, đây là hình các khuôn mặt nằm ngang tạo ra bằng các ký tự của chuẩn ASCII dùng để đưa một thông báo vào đúng ngữ cảnh
- smilingmỉm cười, tươi cười
- smilinglymột cách hớn hở, tươi cười
- smirchvết nhơ, làm nhơ bẩn, làm ô uế
- smirknụ cười điệu, cười điệu
- smirkinglycười giả tạo
- smitecái đánh cái đập, sự làm thử, sự cố gắng
- smite under the fifth ribgiết, thủ tiêu
- smiterngười đánh, đao kiếm