Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 107
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 107/145
- thắng lợi
- thắng lợi lớn
- thắng trận
- thắng vào xe
- thắng yên
- thắng được
- thắp
- thắp hương
- thắp hương cúng
- thắp đèn
- thắt
- thắt bằng dây
- thắt chặt
- thắt lưng
- thắt lại thành vòng
- thắt nút
- thắt nút lại
- thắt nơ
- thắt ruy băng
- thằn lằn
- thằn lằn bóng
- thằng
- thằng cha
- thằng chó đẻ
- thằng du côn
- thằng ngu
- thằng ngốc
- thằng nhóc hỗn láo
- thằng đểu
- thẳng
- thẳng ngay vào
- thẳng như mũi tên
- thẳng ra
- thẳng thắn
- thẳng thừng
- thẳng vào
- thẳng đứng
- thặng dư
- thẹo
- thẻ
- thẻ căn cước
- thẻ ghi nợ
- thẻ tín dụng
- thẻ xanh
- thẻ đánh dấu
- thế
- thế bất lợi
- thế chiến
- thế cho
- thế chấp
- thế cân bằng
- thế gian
- thế giới
- thế giới bên kia
- thế giới mở
- thế giới ngữ
- thế giới quan
- thế giới thứ nhất
- thế hệ
- thế kỉ
- thế kỷ
- thế lực
- thế mạt luận
- thế nhưng
- thế nào
- thế năng
- thế phòng ngự
- thế thì
- thế thăng bằng
- thế thủ
- thế tấn công
- thế tục
- thế vận hội
- thế à
- thế đứng
- thếp
- thết
- thết quà
- thết đãi
- thề
- thề nguyền
- thềm lục địa
- thể chất
- thể chế
- thể diện
- thể dục
- thể dục nhịp điệu
- thể dục thể hình
- thể hiện
- thể khoang
- thể khảm
- thể loại
- thể lệ
- thể rắn
- thể thao
- thể thủ thành
- thể thức
- thể tuyệt đối
- thể tích
- thể tương liên
- thể xác
- thỉnh cầu
- thỉnh thoảng
- thỉnh thị
- thị
- thị giác
- thị hiếu
- thị kính
- thị lực
- thị phần
- thị sai
- thị thực
- thị trường
- thị trường chứng khoán
- thị trường vàng
- thị trưởng
- thị trấn
- thị tộc
- thị uy
- thị xã
- thịnh hành
- thịnh nộ
- thịnh vượng
- thịnh vượng chung
- thịt
- thịt bò
- thịt băm
- thịt băm viên
- thịt chó
- thịt cừu
- thịt giăm-bông
- thịt heo
- thịt lợn
- thịt lợn muối
- thịt lợn muối xông khói
- thịt muối
- thịt mèo
- thịt mềm
- thịt nai
- thịt nướng
- thịt nấu đông
- thịt quay
- thịt viên
- thịt vịt
- thọ tám mươi tuổi
- thọc
- thọc lét
- thọc mạch
- thỏ
- thỏ con
- thỏ rừng
- thỏ đực
- thỏa mãn
- thỏi
- thối
- thối nát
- thối rữa
- thối tha
- thống chế
- thống kê
- thống kê học
- thống nhất
- thống nhất lại
- thống nhất với
- thống phong
- thống soái
- thống sứ
- thống sử
- thống thiết
- thống trị
- thống đốc
- thốt lên
- thốt ra
- thổ cẩm
- thổ dân
- thổ dục hồn
- thổ lâu
- thổ ngữ
- thổ nhĩ kì
- thổ nhĩ kỳ
- thổ nhưỡng học
- thổ sản
- thổ tả
- thổi
- thổi còi
- thổi kèn trompet
- thổi nhẹ
- thổi phồng
- thổi sáo
- thổn thức
- thớ
- thớ lợ
- thờ
- thờ phụng
- thờ ơ
- thời
- thời buổi này
- thời báo
- thời bình
- thời chiến