Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A — trang 28
8.057 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 28/41
- appealsự kêu gọi, lời kêu gọi, lời thỉnh cầu
- appealabilityXem appeal
- appealablecặc
- appealerXem appeal
- appealingvan lơn, cầu khẩn, cảm động
- appealinglyquyến rũ, hấp dẫn
- appearxuất hiện, hiện ra, trình diện
- appear before the footlightslên sân khấu, trở thành diễn viên
- appearancesự xuất hiện, sự trình diện, sự ra hầu toà
- appearance potentialđiện thế xuất hiện
- appeasablecó thể khuyên giải, có thể an ủi
- appeasablyXem appease
- appeasekhuyên giải, an ủi, làm dịu
- appeasementsự khuyên giải, sự an ủi, sự làm đỡ
- appeaserXem appease
- appellantchống án, kêu gọi, kêu cứu
- appellatechống án
- appellationdanh hiệu
- appellativechung, danh từ chung
- appellativelyXem appellative
- appelleebên bị, người bị cáo
- appendtreo vào, cột vào, buộc vào
- appendagevật phụ thuộc, phần phụ thuộc, vật thêm vào
- appendantphụ thuộc vào, cột vào, buộc vào
- appendectomyThủ thuật cắt bỏ ruột thừa
- appendicalphần phụ
- appendicectomyviệc cắt ruột thừa
- appendicesphụ lục
- appendicitisbệnh viêm ruột thừa, viêm ruột thừa
- appendiculatecó phần phụ
- appendiculumphần phụ nhỏ
- appendixphụ lục
- apperceivetổng giác
- apperceptiontổng giác
- apperceptiveXem apperception
- appertainvề, có quan hệ với
- appetencelòng thèm muốn, lòng ham muốn, ý hướng
- appetencylòng thèm muốn, lòng ham muốn, ý hướng
- appetiserrượu khai vị, món ăn khai vị
- appetisinglàm cho khoái khẩu
- appetisinglyngon lành, hấp dẫn
- appetitesự ngon miệng, sự thèm ăn, lòng thèm muốn
- appetite comes with eating(Tục ngữ) Càng ăn càng thấy ngon miệng; càng có càng muốn thêm
- appetitivelàm cho thèm
- appetizerrượu khai vị, món ăn khai vị, khai vị
- appetizingngon lành
- appetizinglyngon lành, hấp dẫn
- applanatephẳng, dẹt
- applanationsự dàn phẳng, sự cán
- applaudvỗ tay hoan nghênh, vỗ tay tán thưởng, vỗ tay
- applaudableXem applaud
- applaudablyXem applaud
- applauderngười vỗ tay, người hay khen, người tán thành
- applausesự hoan nghênh, sự tán thưởng, sự tán thành
- applequả táo, quả táo tây, loại rau quả
- apple-brandyrượu táo
- apple-butternước xốt táo, tương táo
- apple-cartxe bò chở táo
- apple-cheeckedcó má quả táo
- apple-cheekedcó má quả táo
- apple-cheesebã táo ép
- apple-corehạch táo, lõi táo
- apple-dumplingbánh bao nhân táo
- apple-facedmặt tròn
- apple-fritterMón táo tẩm bột rán
- apple-greenmàu lục nhạt
- apple-grubsâu táo
- apple-jackrượu táo
- apple-johnloại táo ăn héo
- apple juicenước táo
- apple-piebánh táo
- apple-polishbợ đỡ, xu nịnh
- apple-polisherkẻ bợ đỡ, kẻ xu nịnh
- apple-pomacebã táo
- apple-saucetáo thắng nước đường, lóng sự nịnh hót, sự xiểm nịnh
- apple-scoopdao gọt vỏ táo
- apple-treecây táo
- apple-womanbà bán táo
- applecartgiống như upset
- applejackrượu táo
- appleshareTên một hệ điều hành mạng do hãng Apple Computer biên soạn để dùng cho máy tính Macintosh
- applettiểu ứng dụng, tiểu trình
- applewoodgỗ táo
- appliancesự gắn vào, sự áp vào, đồ thiết bị
- applicabilityTính có thể dùng được, tính có thể áp dụng được, tính có thể ứng dụng được
- applicablecó thể dùng được, xứng, thích hợp
- applicablyXem applicable
- applicantngười xin việc, người thỉnh cầu, nguyên cáo
- applicationsự gắn vào, sự áp vào, vật gắn
- application languagengôn ngữ ứng dụng
- application objectđối tượng ứng dụng
- application optiontùy ý ứng dụng
- application-oriented languagengôn ngữ hướng dụng
- application packageBộ chương trình ứng dụng (tiền chế)
- application programchương trình ứng dụng
- application programmerThảo chương viên ứng dụng
- application programmingthảo chương ứng dụng
- application softwarenhu kiện ứng dụng, phần mềm ứng dụng
- applicatormáy mạ bản
- appliedứng dụng
- applied informaticstin học ứng dụng
- applied sciencekhoa học ứng dụng
- appliquémiếng đính
- applygắn vào, áp vào, dùng ứng dụng
- appoggiaturanốt dựa
- appointbổ, bổ nhiệm, định
- appointedđược bổ nhiệm, được chỉ định, định hạn
- appointeengười được bổ nhiệm, người được chọn
- appointiveđược bổ nhiệm, bổ nhiệm, có quyền bổ nhiệm
- appointmentđược bổ nhiệm, sự hẹn gặp, giấy mời
- apportionchia ra từng phần, chia thành lô
- apportionmentsự chia thành lô
- apposeáp lên
- appositethích hợp, thích đáng, điều thích hợp
- appositelythích hợp, đúng lúc
- appositenesssự thích hợp, sự thích đáng
- appositionsự đóng, sự áp, sự áp đặt vào
- appositionalXem apposition
- appositionallyXem apposition
- appositivelàm đồng vị ngữ
- appraisableCó thể đánh giá được; có thể định giá được
- appraisalsự đánh giá, sự định giá
- appraiseđánh giá, định giá
- appraisementsự đánh giá, sự định giá
- appraiserngười đánh giá, người định
- appreciablethấy rõ được
- appreciablyđáng kể, thấy rõ
- appreciateđánh giá, đánh giá đúng, đánh giá cao
- appreciationsự đánh giá, sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao
- appreciation and depreciationTăng giá và giảm giá trị
- appreciativebiết đánh giá, biết thưởng thức, khen ngợi
- appreciativelykhen ngợi, tán dương
- appreciatorXem appreciate
- appreciatoryXem appreciate
- apprehendbắt, tóm, hiểu rõ
- apprehensibilitytính hiểu rõ được, tính thấy rõ được
- apprehensiblehiểu rõ được, tính thấy rõ được
- apprehensiblyXem apprehensible
- apprehensionsự sợ, sự e sợ, sự hiểu
- apprehensivesợ hãi, e sợ, nhận thức
- apprehensivelylo lắng, bứt rứt
- apprehensivenessXem apprehensive
- apprenticengười học việc, người học nghề, người mới vào nghề
- apprenticeshipsự học việc, sư học nghề
- appressedáp ép
- apprioritiên nghiệm
- apprisecho biết, báo cho biết
- apprize(như) appraise
- appro(thông tục) (như) approval, approbation
- approachsự đến gần, sự lại gần, sự gần như
- approach controlđiều khiển tiếp cận
- approach signaltín hiệu tiếp cận
- approachabilityTính có thể đến gần
- approachablecó thể đến gần, tới gần được
- approbatetán thành, đồng ý, phê chuẩn
- approbationsự tán thành, sự đồng ý
- approbativeXem approbate
- approbatorytán thành, đồng ý
- appropriatechiếm hữu, chiếm đoạt, dành riêng
- appropriate productsCác sản phẩm thích hợp
- appropriate technologycông nghệ thích hợp
- appropriatelythích hợp, thích đáng
- appropriatenesssự thích hợp, sự thích đáng
- appropriationsự chiếm hữu, sự chiếm đoạt, sự dành riêng
- appropriation accountTài khoản phân phối lãi
- appropriativeXem appropriate
- appropriatorngười chiếm hữu
- approvableXem approve
- approvalsự tán thành, sự đồng ý, sự phê chuẩn
- approval votingbỏ phiếu tán thành, bỏ phiếu phê chuẩn
- approvetán thành, đồng ý, xác nhận
- approvedđược tán thành, được đồng ý, được phê chuẩn
- approved schoolTrường của nhà nước dành cho trẻ em phạm tội
- approverngười tán thành, người đồng ý, người phê chuẩn
- approvingtán thành, đồng ý
- approvinglyra vẻ hài lòng, đồng tình
- approxgần khoảng
- approximabilitytính xấp xỉ được
- approximategiống với, giống hệt với, xấp xỉ
- approximate reasoninglập luận gần đúng
- approximate valuetrị gần đúng
- approximatelykhoảng chừng, độ chừng, khoảng
- approximationsự gần, sự xấp xỉ, sự gần đúng
- approximativexấp xỉ, gần đúng
- approximativelyXem approximation
- appuichỗ dựa, điểm tựa
- appurtenancevật phụ thuộc, sự thuộc về
- appurtenantappurtenant to thuộc về, phụ thuộc vào
- apraxiaChứng mất dùng động tác
- apricotquả mơ, cây mơ, vàng mơ
- apriltháng tư
- April fishcá tháng tư
- April foolNgười bị cho ăn cá tháng tư (bị đùa nhả, đánh lừa)
- April Fools' Dayngày cá tháng tư, cá tháng tư
- April weatherkhóc khóc cười cười
- aprioritiên nghiệm
- aprontạp dề, tấm da phủ chân
- apron-stringdây tạp dề
- aproposđúng lúc, thích hợp, nhân thể
- apsaraphi thiên