Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 22
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 22/52
- close-tonguedkín miệng
- close-upcảnh gần, cận cảnh
- close upongần, suýt soát
- close withđến sát gần, dịch lại gần, đánh giáp lá cà
- closedbảo thủ, không cởi mở, khép kín
- closed circuitmạch kín
- closed circuit televisionSystem hệ thống truyền hình nội bộ
- closed clauseđiều khoản kín
- closed contacttiếp điểm đóng
- closed economynền kinh tế đóng
- closed-loopchu trình đóng, vòng kín, vòng đóng
- closed-mindedXem close-minded
- closed-mindednessDanh từ của closed-minded
- closed-routinethủ tục đóng
- closed shopcửa hàng đóng
- closed-storagebộ nhớ đóng
- closedownsự đóng cửa
- closelygần, gần gũi, chặt chẽ
- closely-bloomedkết dày hoa, sai hoa
- closely-fruitedkết dày quả, sai quả
- closely-knitđan khít, chặt chẽ, đoàn kết chặt chẽ
- closely-leavedkết dày lá
- closely-scaledkết dày vảy
- closenesssự gần gũi, sự thân mật, sự chật chội
- closetbuồng nhỏ, buồng riêng, phòng để đồ
- closet-playVở kịch hợp với đọc hơn là diễn xuất
- closet-queenNgười đàn ông sống cuộc sống bình thường nhưng lại bí mật làm đồng tính luyến ái
- closet-strategistNhà chiến lược thư phòng
- closingsự kết thúc, sự đóng, kết thúc
- closing creditsdanh đề
- closing pricesgiá lúc đóng cửa
- closing switchcái chuyển mạch đóng
- closing-timegiờ đóng cửa, giờ đóng
- closuresự bế mạc
- clotcục, khối, cục nghẽn
- clothvải, khăn, khăn lau
- cloth-capMũ len có lưỡi trai
- cloth-earedhơi điếc
- clothemặc quần áo cho, phủ, che phủ
- clothesquần áo, quần áo bẩn, đồ
- clothes-bagTúi đựng quần áo bẩn (để đem giặt)
- clothes-basketTúi đựng quần áo bẩn (để đem giặt)
- clothes-brushbàn chải quần áo
- clothes dryermáy sấy
- clothes-horsegiá phơi quần áo
- clothes ironbàn ủi, bàn là
- clothes-linedây phơi quần áo
- clothes-manNgười bán quần áo cũ ((thường) old clothes-man)
- clothes-mothnhậy cắn quần áo
- clothes-pegCái kẹp (để) phơi quần áo
- clothes-pinCái kẹp (để) phơi quần áo
- clothes-presstủ com mốt
- clothes-propsào phơi quần áo
- clothes-rackgiá quần áo
- clothes shopcửa hàng quần áo
- clothes-treemắc áo
- clotheshangerCái mắc treo quần áo
- clothierngười dệt vải, người dệt da, người bán vải dạ
- clothingquần áo, y phục, đồ
- clothoidđường xoắn ốc coócnu
- clottedngưng đọng lại
- clotted nonsenseđiều thậm vô lý
- cloturesự đóng cửa
- cloucái đinh
- cloudmây, đám mây, đám
- cloud-bankđám mây cuồn cuộn
- cloud-burstCơn mưa to bất thần
- cloud-cappedphủ mây, có mây che phủ
- cloud-castlegiấc mơ hão huyền
- cloud clutterSóng dội tạp do mây
- cloud computingđiện toán đám mây
- cloud-driftđám mây trôi
- cloud-kissingchạm mây, cao tít tầng mây
- cloud-landcõi mộng, xứ mơ
- cloud-ninechín tầng mây
- cloud on one's browVẻ buồn hiện lên nét mặt
- cloud pulsexung mây
- cloud-travelđường mây
- cloud-worldcõi mộng, xứ mơ
- cloudburstmưa rào đột ngột
- clouded leopardbáo gấm
- cloudilyXem cloudy
- cloudinesstình trạng đầy mây, tình trạng u ám, tình trạng đục vẩn
- cloudlesskhông có mây, quang đãng
- cloudlessnesssự quang đãng, sự sáng sủa
- cloudletđám mây nhỏ
- cloudycó mây phủ, đầy mây, đục
- cloughkhe núi, thung lũng dốc
- cloutmảnh vải, khăn lau, giẻ lau
- cloveđinh hương, tép
- clovenchẻ, bổ, rẽ
- cloven-footmóng chẻ
- cloven-footedcó móng chẻ
- cloven hoofmóng chẻ hai
- clovercỏ ba lá
- cloverleaf antennaăngten hình bốn cánh
- clownanh hề, vai hề, người quê mùa
- clownerytrò hề
- clownfishcá hề, cá hải quỳ
- clownishhề, vụng về, quê kệch
- clownishlyXem clown
- clownishnesstính hề, sự vụng về, sự quê kệch
- cloylàm cho phỉ, làm cho chán
- cloyingngọt ngào giả tạo
- cloyinglyXem cloy
- cloyingnessXem cloy
- clubdùi cui, gậy tày, gậy
- club-footvẹo chân, chân vẹo
- club-footedvẹo chân, chân vẹo
- club goodhàng hoá club
- club-houseTrụ sở câu lạc bộ, trụ sở hội ((cũng) club)
- club-lawlý của kể mạnh, luật dùi cui, điều lệ của hội
- club-likeDạng chùy
- club-mosscây thạch tùng
- club-noddingcây thông đất
- club-roomPhòng họp câu lạc bộ
- club-rootbệnh sùi gốc
- club-shapedDạng chùy
- club-stalkedcó cuống dạng chùy
- clubbablethích giao du, dễ giao du
- clubbedhình đùi cui, thô lỗ
- clubbingViệc nện bằng đùi cui
- clubbistHội viên câu lạc bộ
- clubbyChỉ thân thiện với người thuộc tầng lớp trên
- clubhouseCâu lạc bộ thể thao
- clubmanthích giao du, người giao thiệp rộng
- clubsnhép, tép
- clubwomanNữ hội viên câu lạc bộ
- clucktiếng cục cục, kêu cục cục, cục cục
- clueđầu mối, manh mối, dòng tư tưởng
- cluelesskhông đầu mối, không manh mối, không hiểu đời
- clumplùm, bụi, cục
- clumpishvụng về, nặng nề
- clumsilyvụng về
- clumsinesssự vụng về, sự không khéo léo
- clumsyvụng, vụng về, làm vụng
- clungbám vào, dính sát vào, bám lấy
- clunkÂm thanh do các vật kim loại chạm nhau gây ra
- clunkerCái xe hay cái máy cà rịch cà tàng
- clupeidhọ cá trích
- clusterđám, bó, mọc thành đám
- cluster bar graphĐồ thị thanh tập hợp
- cluster bombbom chùm
- clusteringxếp nhóm
- clustering effecthiệu ứng chùm
- clutchổ trứng ấp, ổ gà con, giật
- cluttersự lộn xộn, sự hỗn loạn, làm lộn xộn
- clutter filterbộ lọc nhiễu
- clutter noisetiếng ồn nhiễu
- clutter rejectionloại nhiễu
- clypealThuộc mảnh gốc môi
- clypeatecó mảnh gốc môi
- clypeiformhình khiên
- clystersự thụt
- cndPhong trào đấu tranh cho sự giải trừ vũ khí hạt nhân (Campaign for Nuclear Disarmament)
- CNNMạng truyền hình cáp chuyên môn về chương trình tin tức, được thành lập năm 1980 bởi Ted Turner và là một nhánh của Turner Broadcasting System, sở hữu bởi Time Warner
- C`num`xi-sáp
- co-authortác giả chung, đồng tác giả
- co-axial cablecáp đồng trục
- co-defendantngười cùng bị kiện
- co-determinationđồng quyết định
- co-ed(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nữ học sinh đại học (trong trường chung cho con trai và con gái)
- co-editionsự cùng xuất bản
- co-editorngười cùng xuất bản
- co-educationSự dạy học chung cho con trai và con gái
- co-educationalSự dạy học chung cho con trai và con gái
- co-foundcùng thiết lập, cùng sáng lập
- co-ophợp tác xã
- co-operateXem cooperate
- co-operationsự hợp tác, sự cộng tác
- co-operativehợp tác xã, sẵn sàng cộng tác
- co-operativelyCó tính chất hợp tác, có tinh thần cộng tác
- co-operativenesstính chất hợp tác, tinh thần cộng tác
- co-operatorngười hợp tác, người cộng tác
- co-optbấu vào, kết nạp
- co-optationsự bấu vào, sự kết nạp
- co-optativeXem co-opt
- co-optionXem co-opt
- co-optiveXem co-opt
- co-ordinatengang hàng, bằng vai, toạ độ
- co-ordinated wage policyChính sách tiền lương phối hợp
- co-ordinatelyđồng hàng, có phối hợp
- co-ordinatenesstính đồng hàng, tính có phối hợp
- co-ordinationsự phối hợp, sự xếp sắp
- co-ordinativeđể phối hợp, để xếp sắp
- co-ordinatorngười điều phối, điều phối viên
- co-ownerngười đồng sở hữu
- co-ownershipquyền sở hữu chung
- co-parent-in-lawthông gia
- co-pilotPhi công phụ trên máy bay
- co-plaintiffngười cùng kiện
- co-regencysự cùng nhiếp chính
- co-regentngười cùng nhiếp chính
- co-religionistđạo hữu, người đồng đạo
- co-residentĐồng chương trình điều khiển/cốt lõi
- co-respondentNgười cùng bị cáo trong vụ kiện đòi ly dị (người thông dâm với vợ người, bị kiện trong vụ đòi ly dị)
- co-signatoryngười cùng ký, bên cùng ký
- co-starcùng đóng vai chính
- co-suffererngười cùng đau khổ
- co-supremeCùng nắm chủ quyền tối cao