Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 19
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 19/52
- cirratecó tua cuốn, có lông gai
- cirrhosisbệnh xơ gan, xơ gan
- cirrhoticXem cirrhosis
- cirritua cuốn, lông gai
- cirriferouscó tua cuốn, có lông gai
- cirriformhình tua cuốn, hình lông gai
- cirripedloài chân tơ
- cirripedeloài chân tơ
- cirro-cumulusmây ti tích
- cirro-stratusmây ti tầng
- cirrosecó tua cuốn, hình tua cuốn, có lông gai
- cirrouscó tua cuốn, hình tua cuốn, có lông gai
- cirrustua cuốn, lông gai
- cisalpineỞ phía nam của dãy Alps
- cisatlanticPhía châu Âu của Đại-tây-dương
- cisgenderhợp giới, người hợp giới
- cislunarNằm giữa quả đất và mặt trăng
- cissoidđường xixôit
- cissy(từ lóng) người ẻo lả vì yếu đuối
- cistmộ, hòm đựng đồ thánh
- cistercianCha cố thuộc dòng Xitô (Robert Citeaux)
- cisternthùng chứa nước, bể chứa nước, bể chứa
- cisternatúi đựng dịch
- cisternalXem cistern
- cistronXitron (gen, đơn vị di truyền chức năng)
- citngười dân thành thị, thường dân, người thường
- citableXem cite
- citadelthành luỹ, thành quách, thành luỹ cuối cùng
- citationsự dẫn, sự trích dẫn, câu trích dẫn
- citation neededcần dẫn nguồn
- citationalXem citation
- citatoryXem citation
- citeviện lí do, nêu ra lí do, dẫn
- cite chapter and versenói có sách, mách có chứng
- citharađàn thập lục
- citifiedCó bộ tịch thành thị, có vẻ người thành thị
- citizenngười dân thành thị, công dân, dân
- citizen's radio bandbăng tần dân dụng
- citizen of the worldcông dân thế giới
- citizenlyXem citizen
- citizenrytoàn thể công dân
- citizenshiptư cách công dân, quyền công dân, quốc tịch
- citralXitrala
- citrateMột loại muối của axit citric
- citricXitric
- citriculturenghề trồng chanh, cam quýt
- citrinemàu vỏ chanh
- citroncây thanh yên, quả thanh yên
- citronellacây xả, dầu xả
- CitroënMột chiếc xe của thương hiệu Citroën
- citrusgiống cam quít
- citythành phố, thành thị, dân thành thị
- city-fatherNgười cha của đô thị (người có uy tín rất lớn trong đô thị)
- city-halltòa thị chính, tòa thị chánh
- city-managerỦy viên hội đồng thành phố lo quản lý thành phố
- City of Godthiên đường
- city-planningViệc kế hoạch hoá thành phố / đô thị
- City RemembrancerĐại biểu của khu trung tâm thành phố Luân-đôn (ở nghị viện...)
- city-scapeQuang cảnh thành phố/đô thị
- city-statethành quốc, thành bang
- citywide
- civetchất xạ hương
- civet coffeecà phê chồn, cà phê phân chồn
- civiccông dân
- civic guardcảnh sát
- civicsKhoa nghiên cứu quyền lợi và bổn phận công dân
- civilcông dân, thường dân
- civil codebộ luật dân sự
- Civil DefenceTổ chức phòng không nhân dân
- civil defensephòng thủ dân sự
- civil disobediencephong trào chống thuế, chống luật pháp
- civil engineerkỹ sư cầu cống
- civil engineeringkỹ thuật xây dựng dân dụng
- civil lawdân luật, luật dân sự, hệ thống dân luật
- civil listTiền nghị viện cấp cho nhà vua Anh
- civil servantcông chức, viên chức
- civil societyxã hội dân sự
- civil-spokenlịch sự, phong nhã
- civil unionkết hợp dân sự
- civil warnội chiến
- civilianngười thường, thường dân
- civilianizationXem civilianize
- civilianizedân sự hoá
- civilisationsự khai hoá, nền văn minh
- civiliselàm cho văn minh, truyền bá văn minh, giáo hóa
- civilitysự lễ độ, phép lịch sự
- civilizablecó thể khai hoá
- civilizationsự khai hoá, nền văn minh, văn minh
- civilizelàm cho văn minh, truyền bá văn minh
- civilize awaybài trừ
- civilizedvăn minh, khai hoá
- civilizerngười khai hoá
- civillylịch sự, nhã nhặn
- civvyngười thường, thường dân, quần áo thường
- civyngười thường, thường dân, quần áo thường
- civy streetđời sống thường dân, sinh hoạt thường dân
- cjdViết tắt của Creutzfeldt-Jakob Disease
- clachanlàng nhỏ, thôn nhỏ
- clacktiếng lách cách, tiếng lập cập, sự hay nói
- clack-dishbát ăn xin, đĩa đựng tiền xin
- clack-valveNắp van một đầu gắn với máy
- clackerXem clack
- clactonianThuộc thời Clacton
- cladmặc quần áo cho, phủ, che phủ
- clad optical fibersợi quang có bọc
- claddingtầng phủ, tầng lót
- clademôt nhánh gai nối
- cladisticThuộc nhánh
- cladisticsCách miêu tả theo nhánh
- cladocarpousCó thể quả đính nhánh bên
- cladodecành dạng lá
- cladogenesisSự phân nhánh tiến hoá; sự phát sinh dòng nhánh tiến hoá
- cladogeneticThuộc phân nhánh tiến hoá
- cladogenousmọc ở thân, đính nhánh
- cladophyllcành dạng lá
- cladoptosisSự rụng nhánh hàng năm
- claggybùn lầy
- claimsự cho là, quyền đòi hỏi, quyền yêu sách
- claim-holder(Uc) người được quyền khai thác (do chính phủ cho phép)
- claim-jumper(Uc) người chiếm đoạt khu vực khai thác (của người khác)
- claimablecó thể đòi, có thể yêu sách
- claimantngười đòi, người yêu sách, nguyên đơn
- claimerngười đòi, người yêu sách, nguyên đơn
- claimlessKhông có quyền yêu cầu
- clair-audienceKhả năng nghe những âm thanh người khác không nghe được
- clairvoyancetrí sáng suốt
- clairvoyantsáng suốt, người sáng suốt
- clamcon trai, người kín đáo, bắt trai sò
- clamanthay làm ầm, hay la lối, hay nài nỉ
- clamantlyXem clamant
- clambakeCuộc dạo chơi trên bãi biển và có ăn hải sản
- clambersự leo trèo, leo, trèo
- clambererXem clamber
- clammilyẩm ướt, nhớp nháp
- clamminesstrạng thái sền sệt, sự ăn dính răng
- clammylạnh và ẩm ướt, sền sệt, ăn dính răng
- clamourtiếng la hét, tiếng la vang, tiếng kêu la
- clamouroushò hét, la vang, hay kêu la
- clamourousnesstính chất ầm, sự ồn ào, tính hay kêu la
- clampđống, cái kẹp, bàn kẹp
- clamp-connectionmấu nối, mấu liên kết
- clamp-downchính sách khẩn cấp
- clamp upngồi im thin thít, câm miệng lại
- clampercái kẹp
- clampingkhóa, kẹp
- clamping circuitmạch kẹp
- clamping tubeđèn kẹp
- clampshellgàu xúc
- clamshellchõng
- clamydatecỏ áo
- clamydosporebào tử vách dày
- clamydosporicCó bào tử vách dày
- clamysáo choàng ngắn
- clanthị tộc, bè đảng, phe cánh
- clandestinegiấu giếm, bí mật
- clandestinelyXem clandestine
- clandestinenesstính chất giấu giếm, tính chất bí mật
- clandestinitytính chất giấu giếm, tính chất bí mật
- clangtiếng vang rền, tiếng lanh lảnh, làm kêu vang
- clangerđiều sơ suất, sai sót
- clangorouslanh lảnh, chói tai
- clangourtiếng lanh lảnh, tiếng chói tai
- clanktiếng loảng xoảng, tiếng lách cách, kêu lách cách
- clannishthị tộc
- clannishlyCó tính cách bè phái
- clannishnesstính chất thị tộc
- clanshiptinh thần thị tộc, tinh thần đoàn thể, sự trung thành
- clansmanthành viên thị tộc, thành viên bè đảng
- clanswomanNữ thành viên thị tộc
- claptiếng vỗ, tiếng kêu vang, sự vỗ
- clap-netLưới gấp bắt chim nhỏ
- clap ob all sailcăng buồm lên
- clap somebody on the backVỗ tay động viên ai
- clap up peacenhanh chóng giảng hoà
- clapboardván che
- clapperquả lắc, lưỡi
- clapperclawcào, cấu, mắng chửi
- claptrapmẹo để được khen, lời nói khéo, cốt được khen
- claquebọn bợ đỡ
- claqueurTên nịnh hót
- clarencexe ngựa bốn bánh, bốn chỗ ngồi
- claretrượu vang đỏ, máu
- clarificationsự lọc, sự gạn
- clarifierXem clarify
- clarifylọc, gạn, trong ra
- clarinet(kèn) cla-ri-nét
- clarinetistngười chơi kèn clarinet
- clarinettistngười thổi clarinet
- clarinoKèn trompet chơi ở âm vực cao
- clarionkèn, tiếng vang lanh lảnh, vang lanh lảnh
- clarionetClarinet
- claritysự trong, sự rõ ràng, sự sáng sủa
- claroloại xì gà nhẹ
- clarsachĐàn hac-pơ cổ (ở Island)
- clashtiếng chan chát, tiếng loảng xoảng, sự xung đột
- clasmatocytetế bào mô
- claspcái móc, cái gài, sự siết chặt
- clasp-knifecon dao gấp
- clasp one's handsđan tay vào nhau
- clasperthùy bám, mấu bám