Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ C — trang 20
10.296 mục từ bắt đầu bằng chữ C, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 20/52
- classgiai cấp, hạng, loại
- class-booksách học, sách giáo khoa
- class-consciousgiác ngộ giai cấp
- class-consciousnessý thức giai cấp
- class-fellowbạn cùng lớp
- class-felowbạn cùng lớp
- class-listBản liệt kê kết quả theo thứ hạng
- class-matebạn cùng lớp
- class prizephần thưởng hạng ưu
- class-roomphòng học, lớp học
- class-struggleđấu tranh giai cấp
- classickinh điển, tác giả kinh điển, tác phẩm kinh điển
- classicalkinh điển, cổ điển, không hoa mỹ
- Classical Chinesehán văn, cổ văn
- classical dichotomyThuyết lưỡng phân cổ điển
- classical economicsKinh tế học cổ điển
- Classical Latinla-tinh cổ điển
- classical modelmô hình cổ điển
- classical musicnhạc cổ điển, âm nhạc cổ điển
- classical physicsvật lí cổ điển
- classical schooltrường phái cổ điển
- classical system of company taxationHệ thống cổ điển về thuế công ty
- classical techniquesCác kỹ thuật cổ điển
- classicalityXem classical
- classicallykinh điển, cổ điển
- classicismchủ nghĩa kinh điển
- classicizebiến thành kinh điển, cổ điển
- classifiableCó thể phân loại được
- classificationsự phân loại
- classificatorilyXem classification
- classificatoryXem classification
- classifiedđã được phân loại
- classified advertisementrao vặt
- classifiedsrao vặt
- classifierngười phân loại, loại từ, từ phân loại
- classifyphân loại
- classinesstính chất ưu tú, sự xuất sắc, hạng cừ
- classlesskhông giai cấp
- classmatebạn cùng lớp
- classroomphòng đọc, lớp học, phòng học
- classyưu tú, xuất sắc
- clastmảnh đá
- clasticmảnh vụn, vụn
- clathrateDạng mắt lưới; dạng sàng
- clattertiếng lóc cóc, tiếng lách cách, tiếng ồn ào
- clattererXem clatter
- clatteringlyồn ào
- claudicationtình trạng khập khiễng, tình trạng bị què
- clausalXem clause
- clausemệnh đề, điều khoản, vế câu
- claustralgiống như tu viện
- claustrophileNgười bị chứng thích không gian hẹp
- claustrophiliaChứng ưa không gian hẹp
- claustrophobeXem claustrophobia
- claustrophobiaNỗi lo sợ mình bị giam giữ
- claustrophobicMắc phải nỗi sợ bị giam giữ, hoặc gây ra nỗi sợ ấy
- claustrophobicallyXem claustrophobic
- clavachùy
- clavatehình chuỳ
- clavatelyXem clavate
- clavationtình trạng có chùy
- clavechẻ, bổ, rẽ
- clavernói chuyện tầm phào
- clavesĐôi dùi gỗ đánh vào nhau đệm nhạc rumba
- clavichordClavico
- clavichordistXem clavichord
- claviclexương đòn, xương quai xanh
- clavicularXem clavicle
- claviculateXem clavicle
- clavierbàn phím, bàn chữ
- clavieristngười chơi bàn phím
- claviformhình chuỳ
- clavuschai
- clawvuốt, chân có vuốt, quắp
- claw-backSự thu hồi những khoản trợ cấp không đúng đối tượng
- claw-hammerbúa nhổ đinh
- claw-hammer coatáo đuôi én
- clayđất sét, sét, cơ thể người
- clay-brainedngu ngốc, óc đất sét
- clay-clayClay-clay; Đất sét- Đất sét
- clay-coldlạnh cứng
- clay-colouredcó màu đất sét
- clay conduitcống sành
- clay-panđất sét cứng
- clay pigeonĐĩa (bằng đất sét) ném tung lên để tập bắn
- clayeycó sét
- clayishcó chất đất sét
- claymoregươm
- claymore-minemìn định hướng
- cleansạch, sạch sẽ, sự lau sạch
- clean-bredthuần chủng, không lai
- clean copybản sạch
- clean-cutrõ ràng, sáng sủa
- clean downchải, làm cho sạch
- clean-fingeredthanh liêm, liêm khiết
- clean floatthả nổi tự do
- clean handsự trong trắng, sự vô tội
- clean hand wants no washing(Tục ngữ) Vô tội thì chẳng việc gì mà phải thanh minh
- clean-handedtrong sạch, vô tội
- clean-handednesssự vô tội
- clean houseQuét tước thu dọn nhà cửa
- clean-limbedcân đối
- clean outcạo, nạo
- clean out ofhết sạch, không còn gì
- clean-shavenmày râu nhẵn nhụi, cạo sạch
- clean slate(Nghĩa bóng) Tình trạng không một tí gì ràng buộc
- clean the slategiũ trách nhiệm, bỏ nhiệm vụ
- clean tongueCách ăn nói nhã nhặn
- clean-tonguedkhông nói tục
- clean-upsự thu dọn, sự dọn dẹp, sự vớ bở
- cleanableXem clean
- cleanerngười lau chùi, người quét tước, máy quét
- cleaninesstính sạch sẽ, tình trạng sạch sẽ
- cleaningsự quét tước, sự dọn dẹp
- cleaning diskđĩa làm sạch
- cleanlinesstính sạch sẽ, tình trạng sạch sẽ
- cleanlysạch, sạch sẽ, ưa sạch
- cleannesssự sạch sẽ, sự trong sạch
- cleanselàm cho sạch sẽ, làm cho tinh khiết, nạo
- cleanserchất tẩy rửa
- cleantechcông nghệ sạch
- cleanupsự thu gọn, sự quét rọn sạch
- cleartrong, trong trẻo, sáng sủa
- clear awaylấy đi, dọn đi, làm tan
- clear-cutrõ ràng, dứt khoát
- clear-eyedCó đôi mắt tinh tường
- clear-headednhạy bén, nhạy cảm
- clear-headedlynhạy bén, nhạy cảm
- clear-headednesssự nhạy bén, sự nhạy cảm
- clear offtrả hết, thanh toán
- clear one's throattằng hắng, đằng hắng
- clear outquét sạch, vét sạch
- clear-sightedsáng suốt, nhìn xa thấy rộng
- clear-sightedlyXem clear-sighted
- clear-sightednessóc sáng suốt
- clear-starchhồ
- clear the air(Xem) Clear
- clear the decks [for action]chuẩn bị chiến đấu, chuẩn bị hành động, sẵn sàng hành động
- clear updọn dẹp, làm sáng tỏ, giải quyết
- clear visionnhìn rõ
- clearableXem clear
- clearageviệc quét sạch, đất đã phát quang
- clearancesự dọn quang, sự rời bến
- clearance-salesự bán tháo, sự bán xon
- clearcoleLớp sơn lót màu trắng
- clearedđã phát quang
- clearingsự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự dọn dẹp
- clearing bankngân hàng thanh toán
- clearing-hospitalbệnh viện dã chiến
- clearing-housengân hàng
- clearing instructionchỉ thị xóa
- clearing-offsự trả hết, sự thanh toán
- clearlyrõ ràng, sáng sủa, cố nhiên
- clearnesssự trong trẻo, sự rõ ràng, sự sáng tỏ
- clearstarchhồ
- clearwayCon đường cấm xe cộ không được dừng lại
- cleatcọc đầu dây, cái chèn, cái chêm
- cleavablecó thể chẻ, có thể bổ ra, có thể phân ra
- cleavagesự chẻ, sự bổ ra, sự phân ra
- cleavechẻ, bổ, rẽ
- cleaverngười bổ, người chẻ, con dao pha
- cleekcái móc
- clefchìa, khóa của âm nhạc
- cleft chincằm chẻ
- cleft-footedcó ngón chẻ
- cleft-sticktình thế lưỡng nan
- clegruồi trâu, con mòng
- cleidoictrứng bọc
- cleistogamicthụ tinh hoa ngậm
- clemchết đói, bỏ đói
- clematiscây ông lão, hoa ông lão
- clemencylòng khoan dung, lòng nhân từ, tình ôn hoà
- clementkhoan dung, nhân từ, ôn hoà
- clementinemột loại cam nhỏ
- clementlyXem clement
- clenchsự ghì chặt, sự siết chặt, nghiền
- clencherlý lẽ vững chắc, lý lẽ đanh thép
- clepsydraNhư water-clock
- cleptomaniacũng kleptomania, tật ăn cắp vặt
- clerestoryKhoảng tường có một hàng cửa sổ dọc theo
- clergygiới tăng lữ, tăng lữ, tư tế
- clergymangiáo sĩ, tu sĩ, mục sư
- clergyman's weekĐợt nghỉ lễ tám ngày (từ chủ nhật này đến chủ nhật sau)
- clergywomanvợ mục sư
- clericgiáo sĩ, tu sĩ, mục sư
- clericalcông việc biên chép, văn phòng, tăng lữ
- clerical scriptlệ thư
- clericalismthuyết giáo quyền
- clericalistNgười theo thuyết giáo quyền
- clericallyXem clerical
- clericalsquần áo tăng lữ
- clerihewBài thơ gồm hai câu dài ngắn khác nhau
- clerisytầng lớp trí thức
- clerkngười thư ký, tu sĩ, giáo sĩ
- clerk of the weatherông khí tượng
- clerk of the worksđốc công
- clerkdomXem clerk
- clerklinessXem clerkly
- clerklyngười thư ký, có chữ viết đẹp
- clerkshipchức thư ký