Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F — trang 19
5.018 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 19/26
- forgavetha, tha thứ, miễn nợ
- forgelò rèn, xưởng rèn, lò luyện kim
- forgeabilityTính có thể rèn luyện
- forgeablecó thể rèn được
- forgedđược rèn luyện được, được tôi luyện, giả mạo
- forgerthợ rèn, thợ đóng móng ngựa
- forgerysự giả mạo, cái giả mạo, giấy tờ giả mạo
- forgetquên, không nhớ đến, coi thường
- forget me notcó quên tôi không, lưu ly
- forgetfulhay quên, có trí nhớ tồi, làm cho quên
- forgetfullysao lãng, lơ là
- forgetfulnesstính hay quên
- forgettablecó thể quên được
- forgingMẩu kim loại thành hình nhờ ép nén
- forgivableCó thể tha thứ được
- forgivetha, tha thứ, miễn nợ
- forgiventha, tha thứ, miễn nợ
- forgivenesssự tha thứ, tính khoan dung, sự miễn nợ
- forgivingsãn sàng tha thứ, khoan dung
- forgivinglykhoan dung, độ lượng
- forgivingnesstính khoan dung
- forgothôi, bỏ
- forgonethôi, bỏ
- forintđồng forin
- forjudgeTrục xuất theo quyết định toà án
- forkcái nĩa, cái xiên, cái chĩa
- fork of lightningtia chớp chữ chi, tia chớp nhằng nhằng
- fork outtrao, trả tiền
- fork-tailđuôi chẻ
- fork tone modulationBiến điệu bằng âm thoa
- forkedhình chạc, chia ngả, có hai chân
- forkingsự chia nhánh
- forkliftxe nâng hạ
- forkycó hình chẻ
- forlornđau khổ, tuyệt vọng, bị bỏ rơi
- forlornlycô đơn, cô độc
- forlornnesssự cô độc, sự khổ sở
- formhình, hình thể, hình thức
- form factorkích cỡ thiết bị
- form feedtiếp mẫu
- form-letter programChương trình tạo đề mục trên thư
- form-masterthầy chủ nhiệm lớp
- formableCó thể cấp hình thức
- formalhình thức, theo nghi lễ, theo thể thức
- formal argumentđối số hình thức
- formal dress compulsoryYêu cầu mặc lễ phục
- formal languagengôn ngữ hình thức, ký ngữ hình thức
- formal logicluận lý hình thức
- formal parameterthông số hình thức
- formaldehydehoá fomanddêhyt, fomanđêhít
- formalinhoá fomanlin
- formalismthói hình thức, chủ nghĩa hình thức
- formalistNgười theo chủ nghĩa hình thức
- formalistichình thức, hình thức chủ nghĩa
- formalitynghi lễ, nghi thức
- formalizationsự nghi thức hoá, sự trang trọng hoá, sự chính thức hoá
- formalizenghi thức hoá, trang trọng hoá, chính thức hoá
- formallychính thức
- formantphoóc-măng
- formant frequencyTần số đỉnh cộng hưởng
- formant synthesistổng hợp đỉnh cộng
- formatmáy tính, khổ (sách, giấy, bìa), thiết kế
- format characterKý tự định khuôn dạng = layout character
- format commandlệnh định khuôn dạng
- format-control characterKý tự điều khiển khuôn dạng
- format conversion codemã đổi khuôn dạng
- format instructionChỉ thi định khuôn dạng
- format specificationQuy cách định khuôn dạng, đặc tả định khuôn dạng
- formationsự hình thành, sự tạo thành, hệ thống tổ chức
- formativeđể hình thành, để tạo thành, để cấu tạo
- formatted datadữ liệu đóng khuôn
- formatted diskĐĩa đã định khuôn dạng
- formatted displayMàn hình đã định khuôn dạng
- formatted input-output statementCâu lệnh vào ra đã định khuôn dạng
- formatted recordBản ghi đã định khuôn dạng
- formattingtạo khuôn thức, định dạng
- formekhuôn
- formercũ, trước, cái trước
- former Yugoslav Republic of Macedoniacựu cộng hòa nam tư macedonia
- formerlytrước đây, thuở xưa
- formerly known astừng gọi là
- formicFomic
- formicaPhoocmica
- formicarianThuộc kiến
- formicarytổ kiến
- formicationcảm giác kiến bò
- formidableđáng sợ, đáng nể, rất khó khăn
- formidablenesstính chất dữ dội, tính chất ghê gớm
- formidablydữ dội, kinh khủng
- formingsự tạo hình, sự định hình
- formlessKhông có hình dáng rõ rệt
- formlesslylờ mờ
- formlessnessTính không có hình dáng rõ rệt
- forms designthiết kế mẫu đơn
- formulathể thức, cách thức, công thức
- formulaethể thức, cách thức, công thức
- formulaicCó tính cách công thức
- formularisecông thức hoá
- formularizationsự công thức hoá
- formularizecông thức hoá
- formularytập công thức, công thức
- formulatelàm thành công thức
- formulationSự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức
- formuliselàm thành công thức
- formulismthói công thức, chủ nghĩa công thức
- formulistNgười theo chủ nghĩa công thức
- formulisticTheo chủ nghĩa công thức
- formulizationSự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức
- formulizelàm thành công thức
- formworkván khuôn
- formylFomila
- fornicategian dâm, thông dâm
- fornicationsự gian dâm, sự thông dâm
- fornicatorngười gian dâm, người thông dâm
- fornicatrixNgười đàn bà gian dâm, người đàn bà thông dâm
- fornixvòm, vảy vòm
- forpinedhéo hon
- forraderForward
- forrelgiầy da
- forrow-leavedcó lá khía rãnh
- forrow-lobedcó thùy khía rãnh
- forrowingsự xẻ rãnh, sự rạch luống
- forsakebỏ rơi, từ bỏ, bỏ
- forsakenbỏ rơi, từ bỏ, bỏ
- forsakingsự bỏ rơi, sự từ bỏ, sự b
- forsookbỏ rơi, từ bỏ, bỏ
- forsooththực ra, đúng ra
- forspendlàm cho mệt mỏi, kiệt sức
- forspentmệt lử, kiệt sức
- forswearthề bỏ, thề chừa, thề dối
- forsworethề bỏ, thề chừa, thề dối
- forswornthề bỏ, thề chừa, thề dối
- forsythiacây đầu xuân, liên kiều
- fortpháo đài, công sự, vị trí phòng thủ
- fortalicepháo đài nhỏ, công sự ngoài thành, pháo đài
- fortenốt mạnh, đoạn chơi mạnh, sở trường
- forthvề phía trước, ra phía trước, từ phía trong ra
- forthcomingsắp đến, sắp rời, sắp xuất bản
- forthgoingđi ra, li biệt
- forthrightthẳng, trực tính, thẳng thắn
- forthwithtức khắc, ngay lập tức
- fortieththứ bốn mươi, một phần bốn mươi, người thứ bốn mươi
- fortifiableCó thể củng cố được, có thể làm cho vững chắc thêm
- fortificationsự củng cố được, sự làm nặng thêm, sự làm mạnh thêm
- fortifierkỹ sư công sự, thuốc b
- fortifycủng cố, làm cho vững chắc
- fortiscăng
- fortissimocực mạnh, đoạn chơi cực mạnh
- fortitudeSự chịu đựng ngoan cường; sự dũng cảm chịu đựng
- fortnighthai tuần lễ, mười lăm ngày
- fortnightlyhai tuần một lần
- fortranngôn ngữ fortran
- fortresspháo đài, là pháo đài của, bảo vệ
- fortuitismSự tin vào tình cờ, sự tin vào may rủi
- fortuitistNgười tin vào tình cờ, người tin vào may rủi
- fortuitoustình cờ, bất ngờ, ngẫu nhiên
- fortuitous distortionbiến dạng ngẫu phát
- fortuitousnesstính chất tình cờ, tính chất bất ngờ
- fortuitytính tình cờ, tính bất ngờ, trường hợp bất ng
- fortunanữ thần may mắn
- fortunatemay mắn, có phúc, tốt
- fortunatelymay mắn, may thay
- fortunevận may, sự may mắn, thần vận mệnh
- fortune-booksách bói
- fortune favours the boldCó gan thì làm giàu
- fortune-hunterngười đào mỏ
- fortune-tellerthầy bói
- fortune-tellingsự bói toán, thuật bói toán, bói
- fortunelesskhông may, không có của, nghèo
- fortybốn mươi, những năm bốn mươi, bốn chục
- forty-ninerNgười đến Mỹ kiếm vàng năm 1849
- forty-sevenbốn mươi bảy
- forty-winksgiấc ngủ chợp mắt
- forumtoà án, diễn đàn
- forwardở trước, phía trước, tiến bộ
- forward agentngười gửi đi
- forward biasthiên áp thuận, dịch thuận
- forward biased diodeĐèn hai cực có thiên áp thuận
- forward biased junctionTiếp giáp có thiên áp thuận
- forward blocking voltageđiện áp đóng thuận
- forward chainingchuỗi suy luận thuận
- forward compatibilitytính tương thuận, tương thích tiến
- forward conductancedẫn điện thuận
- forward contracthợp đồng định trước, hợp đồng kỳ hạn
- forward currentdòng thuận
- forward error correctionSự hiệu chỉnh sai lầm nơi nhận
- forward exchange marketThị trường hối đoái định trước; Thị trường hối đoái kỳ hạn
- forward intergrationliên kết xuôi
- forward linkageliên hệ xuôi
- forward-lookingtiên tiến
- forward marketthị trường định trước, thị trường kỳ hạn
- forward pathđường thuận
- forward pointercon trỏ thuận
- forward rateTỷ giá hối đoái định trước; tỷ giá hối đoái kỳ hạn
- forward referencetham khảo trước
- forward scattered powerCông suất tán xạ tới
- forward searchtìm phía trước
- forward signaltín hiệu đi tới
- forward transfer functionhàm số chuyển thuận
- forwardlyở trước, phía trước, sốt sắng