Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ F — trang 18
5.018 mục từ bắt đầu bằng chữ F, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 18/26
- force majeurebất khả kháng
- force-meatthịt để nhồi
- force-pumpbơm ép
- force someone's handBắt ai phải hành động hơi sớm; buộc ai phải manh động
- forcedbắt ép, ép buộc, rấm
- forced laborlao động cưỡng bức
- forced ridersNgười hưởng lợi bắt buộc
- forced savingtiết kiệm bắt buộc
- forcedlybắt buộc, gượng ép
- forcefulmạnh mẽ, sinh động, đầy sức thuyết phục
- forcefullymạnh mẽ, sinh động
- forcefulnesstính chất mạnh mẽ, tính chất sinh động, tính chất thuyết phục
- forcelesskhông có sức, không có lực
- forcepscái kẹp, cái cặp thai, bộ phận hình kẹp
- forcerngười cưỡng bách
- forciblebắng sức mạnh, bằng vũ lực, sinh động
- forcible-feeblegià trái non hột
- forciblenesstính chất ép buộc, tính sinh động, sức thuyết phục
- forciblybằng sức mạnh, bằng vũ lực, sinh động
- forcingsự bắt buộc, sự cưỡng
- forcipatehình kẹp
- forcipulateDạng kẹp nhỏ; dạng càng nhỏ
- fordchỗ cạn, lội qua
- fordableCó thể lội qua được (sông, suối)
- fordidtàn phá, phá huỷ, giết
- fordingsự lội qua
- fordlessKhông có chỗ cạn không thể lội qua được (sông, suối)
- fordotàn phá, phá huỷ, giết
- forephần trước, nùi tàu, ở phía trước
- fore-and-aftsuốt chiều dài
- fore-cabinBuồng ở phía trước tàu (cho hành khách hạng nhì)
- fore-edgerìa trước
- fore-meantcó chủ ý
- fore-mentionedĐã nhắc đến ở trên
- fore-ranbáo hiêu, báo trước
- fore-runbáo hiêu, báo trước
- fore-runnerngười đi trước, người đi tiền trạn, điềm báo hiệu
- fore-topsailBuồm ở cột buồm mũi
- forearmcẳng tay, trang bị trước, chuẩn bị trước
- forebeartổ tiên, ông bà ông vải, nhịn
- forebodebáo trước, báo điềm, có linh tính
- foreboderđiềm, triệu, người đoán trước
- forebodingsự báo trước, điềm, sự có linh tính
- forebodyPhần thân tàu phía mũi
- forebrainnão trước
- forecastsự dự đoán trước, sự dự báo trước, sự biết lo xa
- forecast errorsai số dự đoán
- forecasterNgười dự báo thời tiết
- forecastingdự đoán
- forecastlePhần trước của tàu dưới boong (cho thuỷ thủ ở)
- forecitedđã nói ở trước
- foreclosengăn không cho hưởng
- foreclosureSự tịch thu tài sản để thế nợ
- forecourtsân ngoài, sân trước, sàn trên
- foredeckboong trước
- foredoXem fordo
- foredoomkết tội trước, phán quyết trước
- forefathertổ tiên
- forefatherstổ tiên, ông cha
- forefeelcó dự cảm trước, có linh cảm trước
- forefendXem forfend
- forefingerngón tay trỏ
- forefootbàn chân trước, phía trước đáy tàu
- forefrontmặt trước
- foregifttiền chồng
- foregođi trước, ở trước, đặt ở phía trước
- foregoerngười đi trước, bậc tiền bối
- foregoingtrước, đã nói ở trên
- foregone conclusionđịnh kiến
- foregroundcảnh gần, cận cảnh, địa vị nổi bật
- foreground jobcông việc tiền cảnh
- foreground modechế dộ tiền cảnh
- foreground processtiến trình tiền cảnh
- foregutruột trước
- forehandthuận tay, nửa mình trước, cú tin
- forehandedchuẩn bị trước, sãn sàng đối phó, khá giả
- foreheadtrán
- forehearthbuồng đốt trước
- foreignnước ngoài, từ nước ngoài, xa lạ
- foreign affairsngoại giao, bộ ngoại giao
- foreign aidviện trợ nước ngoài
- foreign balanceCán cân thanh toán quốc tế
- foreign bodyvật thể lạ
- foreign-bornsinh ở nước ngoài
- foreign-buildXây dựng ở nước ngoài (tàu)
- foreign countrynước ngoài
- foreign currencyngoại tệ
- foreign direct investmentđầu tư trực tiếp nước ngoài
- foreign exchangengoại hối, ngoại tệ
- foreign exchange marketthị trường ngoại hối
- foreign exchange reservedự trữ ngoại hối
- foreign investmentđầu tư nước ngoài
- foreign languagengoại ngữ
- foreign ministerbộ trưởng ngoại giao, ngoại trưởng
- foreign paymentsThanh toán với nước ngoài
- foreign tradengoại thương
- foreign trade mutipliernhân tử ngoại thương
- foreignerngười nước ngoài, tàu nước ngoài, người ngoại quốc
- foreignesstính chất ngoại lai, tính chất nước ngoài, sự xa lạ
- foreignismphong cách nước ngoài, đặc điểm nước ngoài
- foreignizelàm cho xa lạ, trở thành xa lạ
- forejudgexử trước, quyết định trước
- foreknewbiết trước
- foreknowbiết trước
- foreknowablecó thể biết trước, tiên tri
- foreknowledgesự biết trước, điều biết trước
- foreknownbiết trước
- forelgiầy da
- forelandmũi đất, dải đất phía trước
- forelegchân trước
- forelimbchi trước
- forelockchùm lông trán
- forelookquan sát, thấy trước
- foremanquản đốc, đốc công
- foremastcột buồm mũi
- foremast manthuỷ thủ thường
- foremilksữa non
- foremostđầu tiên, trước nhất, đứng đầu
- foremotherbà tổ
- forenametên, tên gọi
- forenamedĐã nhắc đến ở trên
- forenightTừ lúc hoàng hôn đến lúc tối
- forenoonbuổi sáng
- forensicpháp lý, toà án, pháp y
- forensic sciencepháp y khoa học
- forensispháp lý, toà án
- foreordainđịnh trước, bổ nhiệm trước
- foreordainmentsự định trước, tiền định, bổ nhiệm trước
- foreordinationsự định trước, định mệnh, sự bổ nhiệm trước
- forepartphần đầu, phần trước
- forepassedđã qua
- forepersonXem foreman (chỉ cả hai giới)
- foreplanecái bào phác
- foreplaySự vuốt ve kích thích trước khi giao hợp
- forereachvượt qua, lao tới trước, đuổi kịp
- forerunbáo hiệu, báo trước, vượt lên trước
- forerunnerngười báo hiệu, người báo trước, người tiền bối
- forerunningsSản phẩm chưng cất ban đầu
- foresaidđã nói ở trên
- foresailbuồm mũi
- foresawnhìn thấy trước, dự kiến trước
- forescatteringSự tán xạ về phía trước
- foreseenhìn thấy trước, dự kiến trước
- foreseeablethấy trước được, dự đoán được
- foreseeingnhìn xa thấy trước, lo xa
- foreseennhìn thấy trước, dự kiến trước
- foreseerngười biết trước, thấy trước
- foreshadowbáo hiệu, báo trước
- foreshadowerngười báo trước, người báo hiệu, điều báo trước
- foreshorebãi biển
- foreshortenvẽ rút gọn lại
- foreshownói trước, báo trước
- foreshownnói trước, báo trước
- foresidephần phía trước
- foresightsự thấy trước, sự lo xa, đầu ruồi
- foresightedbiết trước, thấy trước
- foresightednesssự biết trước, thấy trước, sự biết lo xa
- foreskinbao quy đầu
- foreskinlessKhông có bao quy đầu; đã cắt bao quy đầu
- forespeechlời tựa, lời nói đầu
- forestrừng, rừng săn bắn, trồng cây ở
- forest firecháy rừng
- forestagephần trước sân khấu
- forestalliên quan đến rừng
- forestallchận trước, đón đầu, đoán trước
- forestallingsự chận trước, sự đón đầu, sự biết trước
- forestationSự trồng cây gây rừng
- forestaydây buộc buồm mũi
- forestercán bộ lâm nghiệp, người sống ở rừng
- forestlandvùng đất rừng
- forestrymiền rừng, lâm học, lâm nghiệp
- foresummerđầu hạ
- foretastesự nếm trước, sự mường tượng trước, nếm trước
- foreteethrăng cửa
- foretellnói trước, đoán trước, báo hiệu
- foretellingsự nói trước, sự đoán trước, lời đoán trước
- forethoughtsự lo xa, tính cẩn thận, sự mưu định
- forethoughtfulnessthái độ suy tính, lo liệu trước
- foretimethời xưa, ngày xưa
- foretokenđiềm, dấu hiệu báo trước, báo trước
- foretoldnói trước, đoán trước, báo hiệu
- foretoothrăng cửa
- foretopCái lầu ở cột buồm mũi
- foretop-gallantThuộc bộ phận ở trên cái lầu của cột buồm mũi
- foretypehình mẫu đầu tiên
- forevermãi mãi, vĩnh viễn
- forevermoreXem forever
- forewarncho biết trước, cho hay trước
- forewarned is forearmedBiết trước là sẵn sàng trước
- forewindgió thuận
- forewingcánh trước
- forewomanbà quản đốc, bà đốc công
- forewordlời tựa, lời nói đầu
- forfeittiền phạt, tiền bồi thường, vật bị mất
- forfeitablecó thể mất, có thể bị thiệt
- forfeituresự mất, sự tước
- forfelt one's bailkhông ra hầu toà
- forfendđẩy ra xa, tránh
- forficatehình kéo
- forgathertụ họp, hội họp, giao dịch