Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I — trang 11
5.071 mục từ bắt đầu bằng chữ I, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 11/26
- incurablenessSự không thể chữa được, tình trạng không thể chữa được (bệnh)
- incurablydai dẳng, triền miên
- incuriositytính không tò mò, tính không để ý, tình thờ ơ
- incuriouskhông tò mò, không để ý, thờ ơ
- incuriouslyXem incurious
- incuriousnesstính không tò mò, tính không để ý, tình thờ ơ
- incurrentchảy ở phía trong
- incursionsự xâm nhập, sự đột nhập, sự chảy vào
- incursivexâm nhập, đột nhập
- incurvationsự uốn cong vào, sự bẻ cong vào
- incurvaturesự uốn cong vào, sự bẻ cong vào
- incurveuốn cong vào, bẻ cong vào
- incusxương đe
- incusebị rập vào, bị khắc vào, dấu rập vào
- indabacuộc họp, hoặc cuộc thảo luận
- indebtedmắc nợ, mang ơn, đội ơn
- indebtednesssự mắc nợ, công nợ, sự mang ơn
- indecencysự không đứng dắn, sự không đoan trang, sự khiếm nhã
- indecentkhông đứng dắn, không đoan trang, khiếm nhã
- indecentlykhiếm nhã, sỗ sàng
- indeciduatekhông rụng, thường xanh
- indeciduouskhông rụng
- indecipherabilityTính không thể đọc ra được; tính không thể giải đoán được
- indecipherableKhông thể đọc ra được; không thể giải đoán được
- indecipherablenessTính không thể đọc ra được; tính không thể giải đoán được
- indecipherablyXem indecipherable
- indecisionsự do dự, sự thiếu quả quyết
- indecisivedo dự, lưỡng lự, lờ mờ
- indecisivelylưỡng lự, do dự
- indecisivenesstính do dự, tính lưỡng lự, tính lờ mờ
- indeclinablekhông biến cách, từ không biến cách
- indeclinablenesstính không biến cách
- indecomposabilityTính không khai triển được, tính không phân tích được
- indecomposablekhông thể phân tích, không thể phân ly, không thể phân hu
- indecomposablenessTính không thể phân tích, tính không thể phân ly
- indecorouskhông phải phép, không đúng mực
- indecorouslykhiếm nhã, bất lịch sự
- indecorousnesssự không phải phép, sự không đúng mực
- indecorumsự không phải phép, sự không đúng mực, hành động khiếm nhâ
- indeedthực vậy, thực sự, thực vậy ư
- indefatigabilitySự không biết mỏi mệt
- indefatigablekhông biết mỏi mệt
- indefatigablenessSự không biết mỏi mệt
- indefatigablyXem indefatigable
- indefeasibilitytính không thể th
- indefeasiblekhông thể huỷ bỏ, không thể thủ
- indefeasiblenesstính không thể th
- indefeasiblyXem indefeasible
- indefectibilitytính hoàn toàn, tính không sai sót, tính bền vững
- indefectiblehoàn toàn, không sai sót, không thể hư hỏng
- indefectiblyXem indefectible
- indefensibilityTính chất (tình trạng) không thể bảo vệ được, tính chất (tình trạng) không thể phòng thủ được; tính chất (tình trạng) không thể chống giữ được
- indefensibleKhông thể bảo vệ được, không thể phòng thủ được; không thể chống giữ được
- indefensiblenessXem indefensible
- indefensiblyKhông thể bênh vực được, không thể tha thứ được
- indefinabilitytính mơ hồ, tính không r
- indefinablekhông thể định rõ, mơ hồ
- indefinablymơ hồ, mập mờ
- indefinitemập mờ, không rõ ràng, không giới hạn
- indefinite articlemạo từ bất định, mạo từ không xác định
- indefinite pronounđại từ bất định, đại từ không xác định
- indefinitelymập mờ, vô hạn định
- indefinitenesstính mập mờ, tính không rõ ràng, tính không giới hạn
- indefinitivekhông dứt khoát, không định rõ
- indefinitivenesstính không dứt khoát, tính không định rõ
- indefinitudetính mập mờ, tính không rõ ràng, tính không giới hạn
- indehiscencetính không nẻ
- indehiscentkhông nẻ
- indeliberatekhông cố ý, vô tình
- indeliberatenesstính không cố ý, tính vô tình
- indeliberationtính không cố ý, tính vô tình
- indelibilityTính không thể gột sạch, tính không thể tẩy sạch
- indeliblekhông thể gột sạch, không thể tẩy sạch
- indeliblenessTính không thể gột sạch, tính không thể tẩy sạch
- indeliblykhông thể gột rửa
- indelicacysự thiếu tế nhị, sự khiếm nhã, hành vi thô lỗ
- indelicatethiếu tế nhị, khiếm nhã
- indelicatelyXem indelicate
- indelicatenesssự thiếu tế nhị, sự khiếm nhã
- indemnificationsự bồi thường, sự được bồi thường, tiền bồi thường
- indemnifierngười bồi thường, người bảo đảm
- indemnifybồi thường, đền bù, bảo đảm
- indemniteengười được bồi thường
- indemnitorngười bồi thường, người phải bồi thường
- indemnitysự bồi thường, tiền bồi thường, sự bảo đảm
- indemnitêbồi thường, đền bù, bảo đảm
- indemonstrabilityTính không chứng minh được, tính không giải thích được
- indemonstrablekhông chứng minh được, không giải thích được
- indemonstrablenessTính không chứng minh được, tính không giải thích được
- indemonstrablyXem indemonstrable
- indeneMột hợp chất hoá học (C 9 H 8 lấy từ nhựa than đá)
- indentvết lõm, khía răng cưa, chỗ lõm
- indentationsự làm lõm vào, sự khía răng cưa, vết lõm
- indentionChỗ thụt vào (ở đầu dòng) ((cũng) indenture)
- indenturebản giao kèo, bản khế ước
- indentureshipThân thế người bị ràng buộc bằng giao kèo
- independencesự độc lập, độc lập
- independence dayngày độc lập
- independencynước độc lập
- independentđộc lập, không lệ thuộc, không phụ thuộc
- independent variablebiến độc lập
- independentlyđộc lập, không lệ thuộc, không phụ thuộc
- indepthhoàn toàn, hoàn bị
- indescribabilitytính mơ hồ, tính không rõ ràng
- indescribablekhông thể tả được, không sao kể xiết, mơ hồ
- indescribablenesstính mơ hồ, tính không rõ ràng
- indescribablykhông sao tả được, không tả xiết
- indestructibilitysự rất bền vững
- indestructiblerất bền vững
- indestructiblenesssự rất bền vững
- indestructiblyXem indestructible
- indetectabilityTính chất không khám phá được, tính chất không dễ dàng nhận thấy hoặc chứng minh
- indetectablekhông khám phá được
- indeterminablekhông xác định được, không định rõ được, không giải quyết được
- indeterminablenessTính không xác định được, tính không định rõ được
- indeterminablyXem indeterminable
- indeterminacytính không xác định
- indeterminatevô định, vô hạn, không rõ
- indeterminatelyXem indeterminate
- indeterminatenesstính vô định, tính vô hạn, tính không rõ ràng
- indeterminationtính vô định, tính vô hạn, tính không rõ ràng
- indeterminismthuyết vô định
- indeterministNgười theo thuyết vô định
- indeterministicXem indeterminism
- indexngón tay trỏ, chỉ số, sự biểu thị
- index fingerngón tay trỏ
- index-linkedTăng lên theo giá sinh hoạt
- index numberSố chỉ số
- index number problemvấn đề chỉ số
- index of distortionChỉ số biến dạng / bóp méo / sai lệch
- indexationSự lập chỉ số về trợ cấp hưu trí
- indexation of tax allowances and taxationChỉ số hóa việc trợ cấp thuế và việc đánh thuế
- indexerngười lập mục lục
- indexicalmục lục, giống như mục lục
- indexlesskhông có mục lục
- indiangười da đỏ, ấn độ
- India inkmực tàu
- india-rubbercao su, cái tẩy
- indiamanTàu buôn đi lại giữa Anh và Ân-ddộ
- indianấn độ, người ấn độ, ấn
- Indian almondbàng
- Indian mynasáo nâu
- Indian Oceanấn độ dương
- Indian plummùng quân, bồ quân
- Indian subcontinenttiểu lục địa ấn độ
- Indianapolisindianapolis
- Indianizeấn hóa, ấn độ hóa
- indicThuộc tiểu địa ấn Độ; thuộc ấn Độ
- indicatechỉ, cho biết, tỏ ra
- indicationsự chỉ, sự biểu thị, sự biểu lộ
- indicativechỉ, tỏ ra, ra ý
- indicative planningKế hoạch hoá chỉ dẫn
- indicativelyXem indicative
- indicatorngười chỉ, cái chỉ, kim chỉ
- indicator-diagrambiểu đồ chỉ thị
- indicatorychỉ, để chỉ
- indiceschỉ số, sự biểu thị, bảng mục lục cho
- indiciadấu hiệu phân biệt, sự chỉ dẫn
- indicialchỉ số
- indicttruy tố, buộc tội
- indictableCó thể bị truy tố, có thể bị buộc tội
- indicterXem indict
- indictmentsự truy tố, sự buộc tội, bản cáo trạng
- indictorXem indict
- indiesẤn Độ và những vùng lân cận
- indifferencesự lãnh đạm, sự thờ ơ, tính trung lập
- indifference curveđường bàng quan, đường đẳng dụng
- indifference maphọ đường bàng quan
- indifferentlãnh đạm, thờ ơ, trung lập
- indifferentismchủ nghĩa trung lập
- indifferentistNgười theo chủ nghĩa trung lập (về tôn giáo)
- indifferentlylãnh đạm, hờ hững
- indigencesự nghèo khổ, sự bần cùng
- indigenengười bản xứ, cây bản địa, vật bản địa
- indigenizeLàm cho (một cái gì từ ngoài đưa vào) bớt xa lạ
- indigenousbản xứ
- indigenouslyXem indigenous
- indigenousnessXem indigenous
- indigentnghèo khổ, bần cùng
- indigentlyXem indigent
- indigestedkhông tiêu, chưa tiêu, chưa suy nghĩ kỹ
- indigestibilitytính khó tiêu hoá, tính khó hiểu thấu, tính khó lĩnh hội
- indigestiblekhó tiêu hoá, không thể tiêu hoá, khó hiểu thấu
- indigestiblenesstính khó tiêu hoá, tính khó hiểu thấu, tính khó lĩnh hội
- indigestiblyXem indigestible
- indigestionchứng khó tiêu
- indigestivemắc chứng khó tiêu, làm khó tiêu, làm không tiêu hoá
- indignkhông xứng đáng
- indignantcăm phẫn, phẫn nộ
- indignantlycăm phẫn, phẫn nộ
- indignationsự căm phẫn, sự phẫn nộ
- indignitysự sỉ nhục, sự làm nhục
- indigocây chàm, thuốc nhuộm chàm, bột chàm
- indigoberrygăng
- indigotinmàu chàm
- indirectgián tiếp, không thẳng, quanh co
- indirect taxesthuế gián thu
- indirect utility functionHàm thoả dụng gián tiếp
- indirectionhành động gián tiếp, thói quanh co, thói bất lương
- indirectlygián tiếp