Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R — trang 19
4.486 mục từ bắt đầu bằng chữ R, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 19/23
- roasterngười quay thịt, lò quay thịt, chảo rang cà phê
- roastingrất nóng
- roasting-jackxiên nướng thịt
- roat tollSố người bị tai nạn xe cộ
- robcướp, cướp đoạt
- rob one's belly to cover one's back(Tục ngữ) Lấy của người này để cho người khác; vay chỗ này để đập vào chỗ kia
- rob the cradlecướp cái nôi
- robberkẻ cướp, kẻ trộm, kẻ ăn cướp
- robber crabcua dừa
- robberysự ăn cướp, vụ ăn cướp, cướp giật
- robeáo choàng, áo ngoài, áo dài
- robertcảnh sát, công an
- Robert Islandđảo hữu nhật
- robinchim cổ đỏ, oanh, oanh châu âu
- Robloxroblox
- roborantbổ thuốc, thuốc bổ
- robotngười máy, tự động, rô-bốt
- robotaxitaxi tự lái, taxi không người lái
- roboticcứng nhắc, máy móc
- roboticsngười máy học
- robotizetự động hoá
- roburiteRoburit (thuốc nổ)
- robustkhoẻ mạnh, tráng kiện, làm mạnh khoẻ
- robustiousầm ĩ, om sòm
- robustlytráng kiện, cường tráng, làm mạnh khoẻ
- robustnesssự tráng kiện, sự cường tráng, sự làm mạnh khoẻ
- robustness of an exchange rate regimeTính thiết thực của một chế độ tỷ giá hối đoái
- rocchim khổng lồ
- rocailleSự trang trí bằng non bộ
- rocamboletỏi tầm
- rochethoả ngư, áo lễ trắng thêu
- rockđá, tiền, đu đưa
- rock and rolllắc và lộn
- rock-bednền đá
- rock-biscuitbánh quy nhân quả
- rock-bottomthấp nhất, hạ nhất
- rock-breakermáy nghiền đá
- rock-burrowingđục đá
- rock-cakebánh ngọt nhỏ
- rock-candykẹo cứng, kẹo hạnh nhân cứng, đường phèn
- rock-carvingđiêu khắc trên đá
- rock climbingleo núi đá
- rock-crystalthạch anh
- rock-demonquỷ trên núi đá
- rock-doveBồ câu núi ((cũng) rock)
- rock-drillcái khoan đá, máy khoan đá
- rock-dwellerĐộng vật sống ở đá
- rock-fishcá quân
- rock-gardennúi non bộ
- rock-goatDê rừng núi An-pơ
- rock-heartedCó con tim sắt đá
- rock-hewnđục từ đá ra
- rock-houseNơi ở ẩn trong núi đá
- rock musicsử dụng nhiều guitar, nổi loạn, nhạc rock
- rock-oildầu mỏ
- rock oysterhàu đá
- rock paper scissorsoẳn tù tì, kéo búa bao, xù xi
- rock-pigeonBồ câu núi ((cũng) rock)
- rock-plantLoại cây mọc trên tảng đá hoặc mọc giữa các tảng đá
- rock-salmoncá nhám góc
- rock-saltmuối mỏ
- rock-scoringTác dụng bào mòn của sông băng
- rock-shaftTrục của chi tiết lắc
- rock-snakecon trăng đá
- rock-steadykhó có thể đổ, vững chắc
- rock sugarđường phèn
- rock-tardầu mỏ
- rock-templeĐiện thờ trong động núi/ đào vào núi
- rock-weedrong rau mơ
- rock-worknúi non bộ
- rockabilityNhạc rốc chịu ảnh hưởng nông thôn và phương tây
- rockboundđầy những đá
- rockerngười đưa võng, cái đãi vàng
- rockerynúi giả, núi non bộ
- rocketcải lông, pháo hoa, pháo sáng
- rocket-boostedĐược tăng tốc bằng tên lửa
- rocket engineđộng cơ tên lửa
- rocket-poweredCó động cơ tên lửa
- rocket sciencekhoa học tên lửa
- rocketeerChuyên gia kỹ thuật tên lửa
- rocketerchim bay vụt lên
- rocketryTên lửa học (về khoa học, sự thực hành)
- rockfoilcỏ tai hùm
- rockheadLớp đá cứng trên cùng
- rockholelỗ khoan trong đá
- rockiesmiền núi
- rockilycó nhiều đá, khắc bạc, vô tình
- rockinesssự nhiều đá, tình trạng nhiều đá
- rocking-chairghế xích đu, ghế rocking
- rocking-horsengựa gỗ bập bồng
- rocking-turnVòng lượn (trượt băng) ((cũng) rocker)
- rockyvững như đá, cứng như đá, nhiều đá
- rococokiểu rococo, hoa hoè hoa sói, loè loẹt
- rodcái que, cái gậy, cái roi
- rod-bacteriumvi khuẩn dạng que
- roddinđường hẹp
- rodentbộ gặm nhấm, làm mòn mỏi, loài gặm nhấm
- rodenticideThuốc diệt động vật gặm nhấm
- rodeoCuộc tập trung vật nuôi để đóng dấu (ở các trại chăn nuôi); nơi tập trung vật nuôi để đóng dấu
- rodmanngười câu cá
- rodomontadelời nói, khoe khoang, khoác lác
- rodsterngười câu cá
- roetrứng cá
- roe-corntrứng cá
- roe-deerCon hoẵng ((cũng) roe)
- roe-stoneđá trứng cá
- roebuckcon hoẵng đực
- roentgenrơngen
- roentgen-equivalentđương lượng rơnghen
- roentgenizationsự chiếu tia rơnghen, sự chiếu tia x
- roentgenogramảnh tia x
- roentgenographảnh chụp tia x
- roentgenographicThuộc ảnh chụp tia X
- roentgenographyCách chụp bằng tia X
- roentgenologistchuyên gia x quang
- roentgenologymôn x quang
- roentgenometermáy đo x quang
- roentgenoscopeMáy soi bằng tia X
- roentgenoscopicThuộc roentgenoscope
- roentgenoscopyCách soi bằng tia X
- roentgenotherapyCách chữa bệnh bằng tia X
- rogationdự án luật, lễ cầu yên
- rogationsBài kinh cầu nguyện đặc biệt hát trong ba ngày (Rogation Days) trước ngày Lễ thăng thiên
- rogatoryđể thẩm tra
- rogerrõ, giao cấu với
- rogoristNgười theo chủ nghĩa khắc khổ
- roguethằng đểu, kẻ lừa đảo, kẻ lêu lổng
- roguerytính đểu, tính xỏ lá, tính láu cá
- roguishđểu, xỏ lá ba que, láu cá
- roguishlyxỏ lá, gian giáo
- roguishnesstính đểu, tính xỏ lá, tính láu cá
- rohanMột loại cây lấy gỗ ở Đông Ấn Độ
- Rohingyarohingya
- roidthuốc steroid đồng hóa
- roilkhấy đục, chọc tức, làm phát cáu
- roilyđục ngầu
- roinekngười lính anh
- roisterlàm om sòm, làm ầm ĩ, chè chén ầm ĩ
- roistererngười ăn chơi
- roisteringsự làm om sòm, sự làm ầm ĩ
- roisterouskhoác lác, khoe khoang
- rokemạch quặng, bọt khí
- rolevai, vai trò
- role-modelvai mẫu, người tiêu biểu
- role-playsự sắm vai, sự đóng vai, sắm vai
- rollcuốn, cuộn, ổ bánh mì nhỏ
- roll awaylăn đi, lăn ra xa, tan đi
- roll-backsự hạ giá
- roll bytrôi đi, trôi qua
- roll by to roll outlăn ra, lăn ra ngoài
- roll-callsự gọi tên, sự điểm danh
- roll inlăn vào, đổ dồn tới, đến tới tấp
- roll my log anf I'll roll yourshây giúp tôi
- roll overlăn mình, lăn tròn, đánh ngã lăn ra
- roll-upThuốc lá cuốn bằng tay
- rollablechịu cán, có thể cán được
- rolled ice creamkem cuộn
- rollertrục lăn, con lăn, trục cán
- roller-barrowxe đẩy
- roller-bearingổ đũa
- roller-bedbăng lăn, đường lăn
- roller-blindcái mành mành
- roller-skateđi patanh
- roller-skatingsự trượt patanh, sự đi patanh
- rollercoastertàu lượn siêu tốc
- rolleyxe bò, bốn bánh
- rollicksự vui đùa, sự nô giỡn, vui đùa
- rollickingvui nhộn, vui đùa ầm ĩ
- rollingsự lăn, sự cán, sự tròng trành
- rolling-bridgeCầu có thể di động
- rolling-firesự bắn cấp tập
- rolling-millxưởng cán kim loại
- rolling-pintrục cán
- rolling-stockđầu máy
- rolling stone gathers no mossLăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào
- rolling-upsự cuốn, sự cuốn mép
- rollmopLườn cá trích cuộn lại ngâm giấm
- rolloutSự giới thiệu một máy bay mới
- roly-polybánh cuốn nhân mứt, bụ bẫm, lật đật
- rombộ nhớ chỉ đọc, người di-gan, người xư-gan
- Romaquốc đô italia
- romaicTiếng Hy lạp hiện đại
- romajachữ cái latinh, chữ latinh
- romajichữ cái latinh, chữ latinh
- romanla mã, nhà thờ la mã, công dân la mã
- Roman Empiređế quốc la mã
- roman-fleuvetiểu thuyết trường thiên
- Roman numeralsố la mã
- Roman roadđường la mã
- romancethêu dệt, bịa đặt, những ngôn ngữ rôman
- romancerTác giả truyện thơ anh hùng hiệp sĩ (thời Trung cổ)
- romanesquekiểu rôman
- Romanialỗ má ni, românia, ru-ma-ni
- Romaniantiếng romania, ru-ma-ni
- Romanicrôman, gốc người la mã
- romanismcông giáo la mã
- romanizelatinh hóa, latinh hoá, la mã hóa
- romanophomat italia cứng
- Romanoffromanov
- romantictiểu thuyết, mơ mộng, viển vông