Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R — trang 20
4.486 mục từ bắt đầu bằng chữ R, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 20/23
- romanticiselãng mạn hoá, tiểu thuyết hoá
- romanticismsự lãng mạn, chủ nghĩa lãng mạn
- romanticistNgười theo chủ nghĩa lãng mạn
- romanticizetiểu thuyết hoá
- romanyngười digan, dân gipxi, ngôn ngữ người digan
- Romethành la mã, đế quốc la mã, rôma
- Rome was not built in a daySự nghiệp lớn không xây dựng trong một ngày; muốn làm việc lớn thì phải kiên nhẫn
- Romeo and Julietromeo và juliet
- romewardshướng về la mã
- romishThuộc La mã
- rompnô đùa ầm ĩ
- romp through an examinationthi đỗ dễ dàng
- romperquần yếm
- rompersquần yếm
- rompinglyồn ào, ầm ĩ
- rompishThích nô đùa ầm ĩ
- rompyThích nô đùa ầm ĩ
- romulusbào đệ
- rondachecái khiên tròn
- rondavelNhà tròn thường lợp tranh
- rondeauRôngđô (một thể thơ) ((cũng) roundel)
- rondelRôngđô (một thể thơ) ((cũng) roundel)
- rondorôngđô, luân khúc
- ronduredáng tròn, vật hình tròn
- roneoMáy rô-nê-ô
- roninlãng nhân, lãng khách
- ronna-rô-na, rôn-na
- rontgenogramcách viết khác
- ronto-ron-tô, rôn-tô
- roocon canguru
- roodrốt, mảnh đất nhỏ, thánh giá
- rood-screenbức ngăn toà giảng
- roofmái nhà, nóc, vòm
- roof and branchhoàn toàn, triệt để
- roof-gardenVườn trên mái bằng của một toà nhà
- roof-rackKhung để chở hành lý... Gắn trên nóc xe ô tô
- roof tilengói
- roof-topnóc nhà
- roof-treexà ngang chính, chắc chắn
- roofagevật để lợp mái
- roofedcó mái che
- rooferthợ lợp nhà
- roofingvật liệu lợp mái, sự lợp mái
- rooflesskhông có mái, không có nhà ở
- rooflightcửa sổ trổ mái
- roofrackKhung kim loại trên nóc ô tô để chở hàng
- roofslabtấm lợp mái
- rooftopnóc
- rooftreeđòn nóc
- rooinekngười lính anh
- rookquân cờ xe, con quạ, bịp trong cờ bạc
- rookerngười lừa bịp
- rookerybầy quạ, bầy chim cụt, bầy chó biển
- rookielính mới, tân binh
- rookylính mới, tân binh
- roombuồng, phòng, cả phòng
- room-freeKhông phải trả tiền phòng
- room inCho mẹ và đứa trẻ mới sinh ra ở cùng nhau trong cùng một căn phòng
- room-matebạn ở chung buồng
- roomerNgười ở phòng cho thuê (có đủ đồ đạc)
- roomettebuồng ngủ
- roomfulphòng
- roomilyrộng rãi
- roominesssự rộng rãi
- rooming-housenhà nhiều buồng
- roommatebạn chung phòng, bạn cùng phòng
- roomyrộng rãi
- roorbackLời phao xuyên tạc để gây thiệt hại cho đối thủ trước khi bầu cử
- roosa effecthiệu ứng roosa
- roostchỗ đậu, chuồng gà, chỗ ngủ
- roostergà trống, con gà trống
- rootrễ, cây con cả rễ, làm bén rễ
- root beerxá xị
- root-borersâu đụt rễ
- root-boundthâm căn cố đế
- root-capchóp rễ
- root-celltế bào rễ
- root-climbercây leo bằng rễ
- root-cropcây ăn củ
- root-dozermáy ủi gốc
- root-eatingăn rễ
- root-hairsrễ tơ
- root-leaflá mọc từ rễ
- root-nodulesnốt rễ
- root-pocketbao rễ
- root-pressureáp suất rễ
- root-processmấu rễ
- root-sheathbao rễ mầm
- root-shreddermáy nghiền nát rễ
- root-stalkthân rễ
- root-stockthân rễ
- root-tuberclesnốt rễ
- root-tubersrễ củ
- root wordcăn tố, căn ngữ
- root-wormsâu hại rễ, sâu ăn rễ
- rootagehệ rễ
- rootballbầu
- rootedđã bén rễ, đã ăn sâu
- rootingsự khai căn
- rootledũi đất, ủi đất, lục lọi
- rootlesskhông có rễ
- rootlessnesssự không có rễ
- rootletrễ con
- rootscác nghiệm, căn số
- rootycó nhiều rễ, bánh mì
- rop inlôi kéo vào
- ropedây thừng, dây chão, trói bằng dây thừng
- rope's-endsải dây ngắn
- rope-dancerngười đi trên dây
- rope-dancingtrò đi trên dây
- rope-driveSự truyền động dây cáp
- rope-ladderthang dây
- rope-machinemáy bện dây
- rope-makerthợ bện dây
- rope offChăng dây thừng để giới hạn (khu vực nào)
- rope-walkXem ropewalk
- rope-walkerngười đi trên dây
- rope-walkingtrò đi trên dây
- rope-yardđường bện dây thừng
- rope-yarnsợi để bện thừng, vật không đáng kể
- ropemanshipnghệ thuật leo dây, tài leo dây
- roperthợ bện dây thừng, người chăn bò
- ropewalkbãi bện dây thừng
- ropewayđường dây
- ropeykém về chất lượng, sức khoẻ
- ropinessTính chất đặc quánh lại thành dây
- ropyĐặc quánh lại thành dây
- roquefortphó mát rôcơfo
- roquelaureÁo khoác dài đến đầu gối (mặc vào thế-kỷ 18, 19)
- roquetsự chọi trúng, chọi trúng quả khác
- rorochạy qua chạy lại
- rorqualcá voi lưng xám
- rortythích vui nhộn, vui tính, vui thú
- rosaceRose-window
- rosaceoushọ hoa hồng
- rosarianngười thích hoa hồng
- rosariumvườn hoa hồng
- rosarybài kinh rôze, sách kinh rôze, chuỗi tràng hạt
- rosehoa hồng
- rose-applequả gioi, cây gioi, lý
- rose-baycây trúc đào, cây đổ quyên
- rose-budnụ hoa hồng, người con gái đẹp
- rose-bushcây hoa hồng, khóm hoa hồng
- rose-colourmàu hồng, cái nhìn lạc quan
- rose-colouredhồng, màu hồng, yêu đời
- rose-cutGiọt hình bán cầu đáy phẳng (ngọc)
- rose-diamondViên kim cương hình hoa hồng ((cũng) rose)
- rose-dropban hồng
- rose-hipquả tầm xuân
- rose-housenhà kính trồng hồng
- rose-leaflá cây hoa hồng, cánh hoa hồng
- rose-lippedcó môi đỏ hồng
- rose-mallowhoa dâm bụt, cây dâm bụt
- rose myrtlesim
- rose-oilNước hoa cất từ hoa hồng
- rose quartzthạch anh hồng
- rose-rashban đào
- rose-redđỏ hồng
- rose-scentedcó mùi hoa hồng, thơm như hoa hồng
- rose-treecây hoa hồng
- rose-waternước hoa hoa hồng, lời tán tụng, lời ca ngợi
- rose-windowCửa sổ tròn hình hoa hồng (để trang trí, nhất là trong nhà thờ)
- roseatehồng, màu hồng, yêu đời
- Roseaurô-dô
- rosebayMỹ thực cây đỗ quyên; một giống cây đỗ quyên
- rosebudnụ hoa hồng, người con gái đẹp
- rosellecây quế mầu, cây bụp giấm
- rosemarycây hương thảo, hương thảo
- roseolaban đào
- roseola infantumsốt phát ban
- roseolarbị ban đào
- rosettenơ hoa hồng, hình hoa hồng
- rosewoodgỗ hồng mộc
- Rosh HashanahNăm mới của người Do Thái, diễn ra vào hai ngày đầu tiên của tháng Tishrei
- rosilymàu hồng, lạc quan
- rosincôlôfan, xát côlôfan
- rosinessmàu hồng
- rosinygiống nhựa thông
- rostellaSố nhiều
- rostellarThuộc mỏ, thuộc cựa, thuộc vòi
- rostellatecó mỏ, có cựa
- rostellummỏ, cựa, vòi
- rosterbảng phân công
- rostow modelmô hình rostow
- rostradiều hâu, mũi tàu chiến
- rostralmỏ, ở mỏ
- rostratcó mỏ
- rostratedcó mỏ
- rostriformDạng mỏ
- rostrumdiều hâu, mũi tàu chiến
- rosularxếp dạng hoa thị
- rosyhồng, hồng hào, lạc quan
- rosy starlingsáo hồng
- rotsự mục nát, sự thối rữa, chuyện vớ vẩn
- rot aboutLơ vơ lẩn vẩn lãng phí thì giờ
- rot awaychết dần chết mòn
- rot-gutuống hại dạ dày
- rot offtàn héo, tàn tạ
- rotabảng phân công, toà án tối cao
- rotameterLưu lượng kế kiểu phao