Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R — trang 18
4.486 mục từ bắt đầu bằng chữ R, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 18/23
- ring-netlưới, vợt
- ring offmắc ống nói lên
- ring one's own bellTự mình làm quảng cáo cho mình, tự mình khua chuông gõ mõ cho mình
- ring outvang lên
- ring-pullCái vòng ở hộp nước giải khát kéo ra để mở hộp
- ring the bellrung chuông, tiến bộ
- ring the changes on a subjectLặp đi lặp lại một vấn đề dưới hình thức khác nhau, nhai đi nhai lại một vấn đề dưới những hình thức khác nhau
- ring the knell ofBáo hiệu sự kết thúc của, báo hiệu sự sụp đổ của; báo hiệu sự cáo chung của
- ring the roundbỏ xa, hơn rất nhiều
- ring upgọi dây nói
- ringedcó vòng, có đeo nhẫn, đã đính ước
- ringenthé mở
- ringercái để rung chuông
- ringingtrong trẻo, vang vọng, rõ ràng
- ringleaderđầu sỏ
- ringletmón tóc quăn, chiếc nhẫn nhỏ
- ringletedCó những món tóc quăn
- ringletyCó những món tóc quăn
- ringmasterNgười chỉ đạo biểu diễn (xiếc)
- ringoidphỏng vành
- ringsideđấu vật, vị trí để nhìn, ở ringside
- ringspotbệnh đốm
- ringstoneđá hình chêm, gạch hình nêm
- ringtonenhạc chuông, nhạc chờ
- ringwormbệnh nấm da, lác, hắc lào
- rinksân băng, sân trượt băng, trượt băng
- rinserửa, giũ, tráng
- rinsermáy rửa, thiết bị rửa
- rinsingrửa
- Rio de Janeirorio de janeiro, ri-ô đơ gia-nây-rô
- riotsự náo động, sự náo loạn, cuộc nổi loạn
- Riot ActĐạo luật ngăn ngừa sự tụ tập phá rối trật tự
- rioterngười làm huyên náo, người nổi loạn
- riotousồn ào, om sòm, hỗn loạn
- riotouslyrất, hết sức
- riotousnesssự om sòm, sự huyên náo, sự hỗn loạn
- riplột bỏ, vải, xé
- rip-corddây dù
- rip-currentDòng nước xiết chảy từ bờ biển
- rip-offquỵt, hành động gian lận, lấy trộm
- rip-roaringVui nhộn quấy phá ầm ĩ
- rip-sawcái cưa xẻ
- riparianven sông, ở ven sông
- ripechín, chín muồi, chín chắn
- ripe-offhành động ăn cắp
- ripenchín, chín muồi, làm cho chín
- ripenesssự chín, sự chín muồi
- ripicoloussống ở ven sông
- ripostemiếng đánh trả lại, cú phản công, lời câi lại
- rippermáy xới
- rippingtuyệt đẹp, rực rỡ, tuyệt
- rippletiếng rì rầm, tiếng róc rách, gợn sóng lăn tăn
- ripple-clothvải kếp len
- ripple-marklàm gợn
- rippledgợn sóng
- ripplygợn lăn tan
- riprapđóng đắp, đổ đá vào, đổ đá lên
- riptideThủy triều gây ra những dòng chảy mạnh và biển động
- risesự lên, sự đưa lên, sự tăng lương
- rise superior to gloryDanh vọng không làm sờn lòng được
- rise to [a point of] orderNgừng cuộc thảo luận để nghiên cứu về một điểm thủ tục
- rise to the emergencyvững tay
- rise to the occasionTỏ ra có khả năng ứng đối với tình hình
- rise with the larkdậy sớm
- rise with the sundậy sớm
- risensự lên, sự đưa lên, sự tăng lương
- riserngười dậy, ván đứng
- rishitiên nhân
- risibilitytính dễ cười, tính hay cười
- risibledễ cười, hay cười, tức cười
- risingsự dậy, sự trở dậy, sự mọc
- risksự liều, sự mạo hiểm, sự rủi ro
- risk attitudeThái độ đối với rủi ro
- risk aversionsự sợ rủi ro, không thích rủi ro
- risk capitalvốn rủi ro
- risk characterThái độ đối với rủi ro
- risk-diversificationphân tán rủi ro
- risk-lovingthích rủi ro
- risk-neutralityBàng quan với rủi ro
- risk one's neckliều mạng
- risk-poolchung độ rủi ro, góp chung rủi ro
- risk premiumphí rủi ro
- risk-sharingchia xẻ rủi ro
- risk-spreadingdàn trải rủi ro
- riskilyliều, mạo hiểm, đấy rủi ro
- riskinesstính liều, tính mạo hiểm
- riskishhơi risky
- riskyliều, mạo hiểm, đấy rủi ro
- risorgimentoThời phục hưng ở Italia
- risottocơm italia
- risottoscơm italia
- risquétáo bạo, suồng sã
- rissolechả rán viên
- rit-masterđội trưởng kỵ binh
- ritardXem ritardando
- ritardandochơi chậm lại, cánh chơi chậm lại
- ritelễ, lễ nghi, nghi lễ
- ritornallođiệp khúc
- rituallễ nghi, có vẻ lễ nghi, sách dạy lễ nghi
- ritualismchủ nghĩa nghi thức, thói nệ nghi thức
- ritualistngười nệ nghi thức
- ritualisticquan liêu nghi thức
- rituallylễ nghi, có vẻ lễ nghi
- ritzylộng lẫy, sang trọng
- rivagebờ
- rivalđối thủ, địch thủ, đối địch
- rivalrysự cạnh tranh, sự kình địch
- rivalshipsự cạnh tranh, sự kình địch
- rivechẻ ra, xé nát, bị chẻ ra
- rivedchẻ ra, xé nát, bị chẻ ra
- rivenchẻ ra, xé nát, bị chẻ ra
- riverdòng sông, dòng chảy tràn ngập, dòng chảy lai láng
- river-basinlưu vực sông
- river-bedlòng sông
- river-bottomđáy sông
- river-crabcua sông
- river-crocodilecá sấu
- river-driverngười chèo bè
- river godthần sông
- river-hoglợn nước
- river-horsecon lợn nước, con hà mã
- river-otterrái cá
- river-piratekẻ cướp trên sông
- river-plainĐồng bằng tiếp giáp với sông
- river-slopebờ dốc của sông
- river-systemhệ thống sông ngòi
- river-terracethềm sông
- river-valleythung lũng sông
- riverainven sông, ở ven sông
- riverbankbờ sông
- riveredcó sông
- riveretsông nhỏ, sông con
- riverineven sông, ở ven sông
- rivermanngười sống ven sông
- riversidebờ sông
- riverycó nhiều sông, giống sông
- rivetđinh tán, tán đầu, ghép bằng đinh tán
- riveterthợ tán đinh, máy tán đinh
- rivetinglàm mê hoặc
- riveting-hammerbúa tán đinh
- riveting-machinemáy tán đinh
- riveting-setdụng cụ tán đinh
- rivieravùng riviera, vùng giống vùng riviera
- rivièrechuỗi hột, chuỗi hột xoàn
- rivoseCó nếp/ đường/ rãnh ngoằn ngoèo
- rivuletdòng suối nhỏ, lạch ngòi
- Riyadhe-ri-át, ri-i-át
- riyalĐơn vị tiền ở Đubai và Qatar
- Rizhaonhật chiếu
- rizzKhả năng quyến rũ một người (thường là nữ) để yêu
- rlyđường sắt
- rmphòng
- rnhải quân hoàng gia
- RNAAxit ribonucleic
- roachcá rutilut
- roadcon đường, đường sắt, đánh hơi theo
- road accidenttai nạn giao thông
- road accidentsSố nhiều của road accident
- road agentkẻ cướp đường
- road-bednền đường, nền đường sắt
- road-blockrào chắn
- road-bookSách hướng dẫn đường đi
- road-builderngười làm đường
- road-hogNgười lái xe bạt mạng, người đi xe đạp bạt mạng, người đi mô tô bạt mạng
- road-holdingsự vững tay lái, an toàn giao thông
- road-housequán rượu
- road-machinexe để làm đường
- road-metalđá lát đường
- road ragebực bội
- road-rollerxe lăn đường, máy lu, xe lu
- road-senseKhả năng có thể lái xe an toàn
- road-signtín hiệu đường sá, tín hiệu giao thông, biến báo giao thông
- road-surveyorNgười kiểm soát đường sá
- road-test(thông tục) cho ô tô chạy thử
- road-upđường đóng
- road-workscông việc sửa đường
- roadabilityKhả năng thông đường/ chạy xe trên đường
- roadblockrào chắn
- roadieThgt người chịu trách nhiệm về thiết bị của các nhóm nhạc pop đi biểu diễn
- roadlesskhông có đường
- roadlevellerDụng cụ san mặt đường
- roadmancông nhân sửa đường
- roadmapbản đồ đường bộ, lộ trình
- roadrunnergà lôi đuôi dài, chi chẹo đất
- roadshowtrình diễn sản phẩm
- roadsidebờ đường, lề đường, bên đường
- roadsteadvũng tàu
- roadsterngựa dùng đi đường
- roadwaylòng đường, lòng cầu
- roadworthinessSự thích hợp chạy trên một đường công cộng (của một chiếc xe)
- roadworthyThích hợp chạy trên một đường công cộng (về một chiếc xe)
- roakbọt khí sủi
- roamđi rong, đi lang thang, cuộc đi chơi rong
- roamerngười đi lang thang, vật đi lang thang
- roanngựa lang, bò lang
- roartiếng gầm, tiếng rống, tiếng ầm ầm
- roarerngười la hét
- roaringtiếng gầm, tiếng nổ đùng đùng, tiếng ầm ầm
- roastthịt quay, thịt nướng, quay
- roast porkheo quay