Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R — trang 22
4.486 mục từ bắt đầu bằng chữ R, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 22/23
- rubbishvật bỏ đi, rác rưởi, vật vô giá trị
- rubbish-binthùng rác
- rubbish-dumpnơi chứa rác, chỗ đổ rác
- rubbish-heapđống rác
- rubbish-shootchỗ đổ rác
- rubbishyxoàng tồi, vô lý, bậy bạ
- rubblegạch vụn bỏ đi, đá vụn bỏ đi, sỏi
- rubblybằng gạch vụn, bằng đá vụn, lát sỏi
- rube(thông tục) người quê mùa thô kệch
- rubefacientgây xung huyết da
- rubefactionsự xung huyết da
- rubefylàm đỏ, làm xung huyết da
- rubellay bệnh sởi đức
- rubeolabệnh rubêôn, bệnh phong chẩn
- rubescenttrở thành đỏ, đỏ ra
- rubiaceaehọ cà phê
- rubiaceoushọ cà phê
- rubicanlông lốm đốm trắng
- rubicellengọc da cam
- rubiconbước quyết định
- rubicundđỏ, hồng hào
- rubicunditymàu đỏ, vẻ đỏ đắn
- rubidiumrubiđi
- rubifylàm đỏ, làm xung huyết da
- rubiginouscó màu gỉ sắt
- Rubik's cubetrò chơi rubik, lập phương rubik, khối rubik
- rubiouscó màu ngọc đỏ
- rubleđồng rúp, rúp
- rubricđề mục, đoạn
- rubricatein đề mục
- rubricianNgười có uy tín về nghi lễ nhà thờ
- rubricistXem rubrician
- rubyngọc đỏ, màu ngọc đỏ, đỏ màu
- rucCủa Royal Ulster Constabulary sở cảnh sát Hoàng gia tỉnh Ulster
- rucervuscon cà tong
- rucheNếp xếp hình tổ ong (ở đăng ten, ren...)
- ruchedĐược trang trí bằng vải xếp nếp (đăng ten)
- ruchingXem ruche
- rucknếp gấp
- rucklenếp gấp, tiếng ran, tiếng thở khò khè
- rucksackcái ba lô
- ruckussự om sòm
- ructionsự phá quấy, sự ồn ào, cuộc ẩu đả
- rudbeckiacây cúc xoè, hoa cúc xoè
- ruddcá chày âu
- rudderbánh lái, nguyên tắc chỉ đạo
- rudder-postkhoang lái, trục lái
- rudder-stocktrục lái
- rudderfishcá bánh lái
- rudderlesskhông có bánh lái
- ruddilyhồng hào, khoẻ mạnh, hơi đỏ
- ruddinessmàu đỏ ửng, vẻ hồng hào, màu đỏ hoe
- ruddleđất son đỏ
- ruddockchim cổ đỏ
- ruddyđỏ ửng, hồng hào, khoẻ mạnh
- ruddy shelduckvịt vàng
- rudekhiếm nhã, bất lịch sự, thô sơ
- rudelyvô lễ, bất lịch sự, thô sơ
- rudenesssự khiếm nhã, sự bất lịch sự, trạng thái man rợ
- ruderalmọc nới đổ nát
- rudimentcơ quan thô sơ
- rudimentalsơ bộ, sơ đẳng, thô sơ
- rudimentarysơ bộ, sơ đẳng, thô sơ
- Rudolph the Red-Nosed Reindeertuần lộc rudolph mũi đỏ
- ruecây cửu lý hương, sự ăn năn, sự hối hận
- rue-raddydây kéo quàng vai
- ruefescencetình trạng ruefescent
- ruefescentđỏ hồng
- ruefulbuồn bã, buồn rầu, đáng thương
- ruefullybuồn bã, buồn rầu, đáng thương
- ruefulnessvẻ buồn bã, vẻ buồn rầu, vẻ đáng thương
- ruffkhoang cổ, cắt bằng bài chủ
- ruffedcó cổ khoang
- ruffianđứa côn đồ
- ruffianishhung ác, côn đồ
- ruffianismtính côn đồ, tính vô lại
- rufflediềm xếp nếp, lằn gợn, sóng gợn lăn tăn
- rufflerngười nghênh ngang, người ngạo mạn
- rufousđỏ hoe, hung hung đỏ
- rugthảm, mền, chăn
- ruganếp nhăn
- rugaeSố nhiều
- rugalThuộc nếp nhăn
- rugatecó nếp nhăn
- rugbybóng bầu dục
- ruggedgồ ghề, lởm chởm, thô lỗ
- ruggedlygồ ghề, lởm chởm, vạm vỡ
- ruggednesssự gồ ghề, sự lởm chởm, sự thô kệch
- ruggerMôn bóng bầu dục ((cũng) rugby fooball)
- rugosenhăn nhéo
- rugositytình trạng nhăn nheo
- rugousnhăn nhéo
- rugulosehơi nhăn nheo
- ruinsự đổ nát, sự suy đồi, sự tiêu tan
- ruinatehủy hoại, hủy diệt
- ruinationsự tan nát, sự sụp đổ, sự phá sản
- ruinousđổ nát, tàn hại, gây tai hại
- ruinouslyđổ nát, tàn hại, gây tai hại
- rulablecó thể cai quản, có thể chi phối, thuận theo qui tắc
- rulephép tắc, quy tắc, thói quen
- Rule 34Luật 34, khẳng định mọi thứ đều có nội dung khiêu dâm, nhất là dưới dạng fan art trên Internet
- Rule 63Một dạng nội dung chủ yếu là khiêu dâm và dark joke
- rule of lawpháp quyền
- rule of thumbPhương pháp đơn giản cho kết quả không phải lúc nào chính xác nhưng bình thường là đủ
- rule offđóng sổ, kết toán
- rule outloại trừ, bác bỏ
- rule the roastlàm vương làm tướng
- rule with a rod of ironđộc tài, độc đoán
- rulelesskhông theo qui tắc
- rulerngười thống trị, người chuyên quyền, cái thước kẻ
- rulershipsự thống trị, quyền lực
- rulingsự cai trị, sự trị vì, sự quyết định
- rulleyxe bò, bốn bánh
- rumrượu rum, rượu mạnh, kỳ quặc
- rum-runnerngười buôn rượu lậu, tàu buôn rượu lậu
- rum-tumThuyền nhẹ một mái chèo (trên sông Tu-mi-sơ)
- RumanianRu-ma-ni
- rumbađiệu nhảy rumba
- rumbletiếng ầm ầm, động ầm ầm, đùng đùng
- rumble-tumblexe chở cồng kềnh, sự xóc lộn lên, đường xóc lộn lên
- rumblertrống quay mài
- rumblingsự quay mài
- rumbustiousom sòm, ồn ào
- rumendạ cỏ
- ruminantđộng vật nhai lại, loài nhai lại, tư lự
- ruminatenhai lại, trầm ngâm, suy nghĩ
- ruminationsự nhai lại, sự tư lự, sự trầm ngâm
- ruminativehay tư lự, hay trầm ngâm
- ruminativelyhay tư lự, hay ngẫm nghĩ
- rummagesự lục lọi, sự lục soát, đồ lục soát thấy
- rummercốc lớn, cốc vại
- rumminesstính kỳ quặc, tính kỳ dị, tính nguy hiểm
- rummylối chơi bài rumi
- rumnesstính kỳ quặc, tính kỳ dị, tính nguy hiểm
- rumortin đồn, lời đồn
- rumoredtheo lời đồn, đồn đại
- rumormongerNgười phao tin đồn nhảm
- rumormongeringsự phao tin đồn
- rumourtiếng đồn, tin đồn, đồn
- rumouredtheo lời đồn
- rumpmông đít, phao câu
- rump-steakthịt mông bò
- rumplelàm nhàu, làm nhăn
- rumpussự om sòm, sự huyên náo, cuộc cãi lộn
- runsự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi dạo
- run agroundmắc cạn
- run-aroundlảng tránh
- run around like a chicken with its head cut offchạy như con gà cắt cổ
- run-backống dẫn trở về
- run-downkiệt sức, hết dây, chết
- run-incuộc cãi lộn, cuộc cãi nhau
- run in debtmắc nợ
- run its coursephát triển và kết thúc một cách tự nhiên
- run like a redshankchạy rất nhanh
- run-of-the-milltầm thường, thường
- run-offtrận đấu lại
- run-onLiên tục không nghỉ từ câu thơ này sang câu thơ khác
- run one's head against a wallHúc đầu vào tường ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- run-outsự đảo, sự chạy lệch tâm, hết
- run riotTha hồ hoành hành được buông thả bừa bãi
- run round in circleschạy nhông, chạy nhắng lên
- run someone off his legsBắt ai làm việc mệt nhoài, bắt ai làm việc liên miên
- run the gauntletChịu hình phạt chạy giữa hai hàng người liên tiếp đánh mình khi mình chạy qua
- run-throughsự xem lại, sự tóm tắt, sự tập luyện
- run to woodphát cáu, nổi giận
- run-upnhảy
- run upon the rocksđâm phải núi đá
- run with the hare and run with the houndsbắt cá hai tay
- runaboutđứa bé lang thang, đứa bé lêu lổng, ô tô nhỏ
- runagatengười trốn tránh, ma cà bông, người lang thang
- runaroundsự trì hoãn
- runawayngười trốn tránh, người chạy trốn, con ngựa lồng lên
- runcinateCó thuỳ xé nường xuôi (lá)
- rundlengón
- rundletĐơn vị đo lường chất lỏng cổ bằng 68 lít
- runedấu bí hiểm, dấu thần bí
- rungbậc
- runicchữ run
- runletdòng suối nhỏ, thùng nhỏ đựng rượu
- runneldòng suối nhỏ, rãnh
- runnerngười tuỳ phái, đấu thủ chạy đua, người chạy
- runner-upá quân
- runningcuộc chạy đua, sự chạy, sự vận hành
- running-boardbậc lên
- running dogchó săn, tẩu cẩu
- running-insự chạy rà, sự tráng bạc
- running mateđồng ứng cử viên, phó ứng cử viên, ứng cử viên phó tổng thống
- running-offsự trật, sự tuột
- runnymuốn chảy ra
- runny nosesổ mũi, chảy nước mũi
- runtnòi bò nhỏ, nòi vật nhỏ, người lùn tịt
- runtycòi cọc
- runwayđường băng
- rupeeđồng rupi
- rupestrinesống giữa đá, mọc giữa đá
- rupiahđồng rupia
- rupturesự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự vỡ
- ruralnông thôn, thôn dã
- rural economistnhà nông học
- ruralismphong thái thôn giả