Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ R — trang 16
4.486 mục từ bắt đầu bằng chữ R, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 16/23
- revisoryxét lại, duyệt lại, sửa lại
- revitalisationsự tái sinh
- revitalisetái sinh
- revitalizationsự tái sinh
- revitalizetái sinh
- revivalsự phục hưng, sự phục hồi
- revivalismđức tin
- revivalistngười tổ chức
- revivelàm sống lại, làm tỉnh lại, đem diễn lại
- reviverngười làm sống lại, người làm hồi lại
- revivificationsự làm sống lại, sự hồi sinh, sự phục hồi
- revivifierchất phục hoạt
- revivifylàm sống lại, làm khoẻ mạnh lại, phục hồi
- reviviscencesự sống lại
- reviviscentsống lại
- revocabilityTính có thể huỷ bỏ, tính có thể thủ tiêu
- revocablecó thể huỷ bỏ, có thể thủ tiêu
- revocationsự huỷ bỏ, sự thủ tiêu, sự thu hồi
- revocatoryhuỷ bỏ, thủ tiêu
- revokehuỷ bỏ, thủ tiêu, thu hồi
- revoltcuộc nổi dậy, cuộc khởi nghĩa, sự ghê tởm
- revolterngười khởi nghĩa, người làm loạn
- revoltinggây phẫn nộ
- revoltinglygây phẫn nộ, xấu, khó chịu
- revolutecuốn ngoài, làm cách mạng
- revolutionvòng, tua, sự xoay vòng
- revolutionarycách mạng, nhà cách mạng
- revolutionisecách mạng hoá
- revolutionismtính cách mạng, tinh thần cách mạng
- revolutionistnhà cách mạng
- revolutionizecách mạng hoá
- revolvesuy đi xét lại, nghĩ đi nghĩ lại, làm cho quay tròn
- revolversúng lục ổ quay, tang quay
- revolvingquay vòng, xoay
- revolving doorcửa xoay, cửa quay
- revuekịch thời sự
- revulsionsự gây chuyển bệnh, sự lùa bệnh
- revulsivegây chuyển bệnh, lùa bệnh, thuốc gây chuyển bệnh
- rewardsự thưởng, sự thưởng công, tiền thưởng
- rewardableđáng thưởng, đáng thưởng công
- rewarderngười thưởng
- rewardingđáng đọc, đáng làm
- rewashrửa lại, sự rửa lại
- rewaternước thải dùng lại
- rewildingtái hoang dã
- rewindcuốn lại, lên dây lại, quấn lại
- rewindercơ cấu cuốn lại
- rewireMắc lại dây điện của (một toà nhà)
- reworddiễn đạt lại, soạn lại
- rewoundcuốn lại, lên dây lại
- rewritechép lại
- rewrittenchép lại
- rewrotechép lại
- rexNhà vua đang trị vì (nhất là dùng trong các chữ ký trên các bảng tuyên cáo hoặc trong các tiêu đề vụ kiện)
- Reykjavikrây-ki-a-vích, rê-ki-a-vích
- Reykjavíkrây-ki-a-vích, rê-ki-a-vích
- reynardcon cáo
- rfcchế độ, cách thức cai trị
- rhtay phải
- rhabdoidthể dạng que
- rhabdoithsỏi dạng que
- rhabdomancyThuật dùng que dò tìm mạch (nước, mỏ)
- rhabdomethể que
- rhabdomereDạng thể que
- rhabdomyolysistiêu cơ vân
- rhamnaceoushọ táo ta
- rhapsodeNgười hát rong ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy lạp)
- rhapsodickhoa trương, kêu
- rhapsodicalkhoa trương, kêu
- rhapsodisengâm vè lịch sử
- rhapsodistNgười làm vè lịch sử
- rhapsodizengâm vè lịch sử
- rhapsodyBài vè lịch sử ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy lạp)
- rheađà điểu mỹ
- rhematicThuộc cấu tạo từ
- rhemeđề ngữ
- rhenishmiền sông ranh, rượu vang sông ranh
- rheniumreni
- rheobasengưỡng cơ sở, ngưỡng dòng điện
- rheobioticThuộc dòng sinh học
- rheologylưu biến học
- rheometercái đo lực tốc
- rheometrylưu biến kế
- rheostatcái biến trở, biến trở
- rheotaxistính theo dòng chảy
- rheotropictính hướng dòng chảy
- rhesuskhỉ nâu, khỉ rezut
- rhesus macaquekhỉ vàng
- rhetornhà hùng biện
- rhetorictu từ học, thuật hùng biện
- rhetoricalhoa mỹ, cường điệu
- rhetoricallycường điệu, khoa trương
- rhetoriciannhà tu từ học, diễn giả khoa trương, cường điệu
- rheumnước mũi, nước dâi, chứng sổ mũi
- rheumaticbệnh thấp khớp, mắc bệnh thấp khớp
- rheumatickymắc bệnh thấp khớp
- rheumatismbệnh thấp khớp, (bệnh) phong thấp, (bệnh) tê thấp
- rheumatoidbệnh thấp khớp
- rheumatoid arthritisviêm khớp dạng thấp
- rheumatologykhoa thấp khớp
- rheumychảy nước mũi, chảy dâi, ướt át
- rhin-mũi
- rhinalmũi
- rhine-stonethạch anh sông ranh, kim cương giả
- rhinecephalonphần não khứu giác
- Rhineland-Palatinaterai-lan phan-xơ
- rhinestonethạch anh sông ranh, kim cương giả
- rhinitisviêm mũi
- rhinotiền
- rhinoceroscon tê giác, tê giác
- rhinologykhoa mũi
- rhinopharyngealThuộc mũi - hầu
- rhinopharyngitisViêm mũi - hầu
- rhinopharynsMũi - hầu
- rhinophorecuống khứu giác
- rhinoreactionsự phản ứng mũi
- rhinoscopekính soi mũi
- rhinoscopyphép soi mũi
- rhiz-rễ
- rhizanthoustạo rễ có hoa
- rhizo-Xem rhiz-
- rhizobiaSố nhiều
- rhizobialDo vi khuẩn nốt rễ tạo nên
- rhizobiumvi khuẩn nốt rễ
- rhizocarpcỏ lâu năm
- rhizocarpouscó cỏ lâu năm
- rhizocephalanđộng vật chân tơ, bộ phận đầu rễ
- rhizogenesisSự hình thành/ mọc rễ
- rhizoidrễ giả
- rhizomethân rễ
- rhizomorphsợi nấm dạng rễ
- rhizomorphouscó dạng rễ
- rhizopodtrùng chân giả
- rhizopodanThuộc rhizopod
- rhizopodiumchân rễ, chân giả
- rhizospherevùng rễ, bầu rễ
- rhizotaxisbộ rễ, sự phân bố rễ
- rhoChữ cái thứ 17 của bảng chữ cái Hy lạp
- rhodaminerôdamin, chất để nhuộm len
- Rhodesrhodes
- rhodes-grasscỏ mật
- Rhodesian RidgebackChó lông xoáy Nam Phi: một giống chó xoăn có xoáy có nguồn gốc từ Nam Phi
- rhodiumrođi
- rhododendrongiống cây đỗ quyên
- rhodoniterođonit
- rhombhình thoi, tinh thể hình thoi
- rhombiccó hình thoi
- rhombohedronhình hộp mặt thoi
- rhomboidhình thoi, cơ thoi, có hình thoi
- rhomboidalhình thoi, cơ thoi, có hình thoi
- rhombushình thoi
- rhonchusran ngáy
- rhotacisecách viết khác
- rhotacismSự rung quá đáng âm r
- rhotacizeXem rhotacise
- rhubarbđại hoàng
- rhumbRhumb (khoảng cách chia trên vòng mặt la bàn, bằng 1 / 32 của 360 độ, hoặc bằng 11 độ 15 phút)
- rhymevăn, bài thơ, ăn vần
- rhymedcó vần
- rhymerngười làm thơ, người biết làm thơ
- rhymesterruồm siến ồ
- rhynchophoranĐộng vật học) bọ dừa
- rhyoliteRiolit
- rhythmnhịp điệu, sự nhịp nhàng
- rhythm gametrò chơi nhịp điệu
- rhythm sectionphần nhịp điệu
- rhythmiccó nhịp điệu, nhịp nhàng
- rhythmic gymnasticsthể dục nhịp điệu
- rhythmicalcó nhịp điệu, nhịp nhàng
- rhythmicallycó nhịp điệu, nhịp nhàng
- rhythmicstiết tấu học
- rhythmisecách viết khác
- rhythmistNgười am hiểu tiết tấu
- rhythmizeXem rhythmise
- riaĐảo hẹp chạy dài dọc bờ biển
- rialđồng rian
- rialtonơi trao đổi, buôn bán
- rianttươi vui, tươi cười
- ribxương sườn, gân, sọc
- rib-cagelồng ngực
- rib-ticklingbuồn cười, ngộ nghĩnh
- ribaldtục tĩu, thô tục, người hay nói tục
- ribaldrytính thô tục, tính tục tĩu, lời nói tục tĩu
- ribbandthanh nẹp
- ribbitộp ộp, ộp oạp
- ribbondải, băng, mảnh dài
- ribbon developmentSự phát triển xây dựng nhà cửa hai bên đường phố lớn ra ngoài thành phố
- ribbonedĐược tô điểm bằng những dải
- ribescây phúc bồn tử
- riboflavinVitamin B 2 (có trong thịt, cá, sữa, rau xanh giúp cho sự phát triển của con người)
- ribosomeribôxôm
- ricardian equivalence theoremĐịnh lý Ricardo về tính tương đương
- ricelúa, gạo, cây lúa
- rice-birdChim sẻ Gia-va
- rice cookernồi cơm điện
- rice crackerbánh gạo
- rice-fieldbông lúa
- rice flourbột gạo
- rice hulltrấu
- rice-millnhà máy xay