Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D — trang 2
6.163 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/31
- dandyishăn diện, bảnh bao
- dandyishlyXem dandy
- dandyismtính thích ăn diện
- danelaghluật đan mạch
- dangDang it! quỷ tha ma bắt nó đi!
- dangdutMột loại nhạc dân gian của Indonesia
- dangersự nguy hiểm, mối hiểm nghèo, nguy cơ
- danger-moneyTiền trợ cấp nguy hiểm
- danger-signalTín hiệu "nguy hiểm"; (ngành đường sắt) tín hiệu "ngừng lại"
- dangerousnguy hiểm, hiểm nghèo, nham hiểm
- dangerouslynguy hiểm, hiểm nghèo
- dangerousnessXem dangerous
- danglelúc lắc, đu đưa, nhử
- dangle-dollyTrò chơi treo đu đưa trong chiếc ô-tô
- danglerAnh chàng hay đi theo tán gái
- danglingđu đưa, lủng lẳng
- danglyXem dangle
- Dangunđàn quân
- danielvị tiên tri
- daniell cell batteryPin Daniell (Đaniên)
- danishtiếng đan-mạch, đan mạch
- dankẩm ướt, ướt át
- danklyXem dank
- danknesssự ẩm ướt, sự nhớp nháp
- dansodanso
- Dantesqueđăng-tơ
- Danubesông đa nuýp, sông danube
- danweiđơn vị
- Danzigdanzig
- daoshiđạo sĩ
- dapsự nảy lên, câu nhắp, nảy lên
- daphnecây thuỵ hương, thụy hương
- dapperbảnh bao, sang trọng, lanh lợi
- dapperlyXem dapper
- dappernessXem dapper
- dappleđốm, vết lốm đốm, chấm lốm đốm
- dapple-greyđốm xám, ngựa đốm xám
- dappledcó đốm sáng
- Daqingđại khánh
- Dar es Salaamđa-ét xa-lam
- darbthứ tuyệt phẩm, cực phẩm, thuốc lá
- darbiesxích tay, khoá tay
- darbythước thợ trát
- Darcy's lawđịnh luật darcy, định luật thấm tầng
- Dardanellesdardanellia
- daresự dám làm, sự thách thức, dám
- dare-devilngười táo bạo, người liều lĩnh, táo bạo
- daredevilngười sáng tạo, người cả gan
- daresayv, cũng dare say, dám nói
- daringtáo bạo, cả gan, sự táo bạo
- daringlyXem daring
- daringnessXem daring
- dariolekem
- darjeelingLoại chè dac-gi-linh ở ấn Độ
- darktối, tối tăm, ngăm ngăm đen
- dark chocolatesôcôla đen, sô-cô-la đen
- dark energynăng lượng tối
- dark mattervật chất tối
- dark-necked tailorbirdchích bông cánh vàng, chích bông cổ sẫm
- dark redđỏ thẫm
- dark-roombuồng tối
- dark tourismdu lịch tưởng niệm
- dark yellowLà màu vàng đậm hoặc màu vàng tối
- darkenlàm tối, làm u ám, làm sạm
- darken counselLàm cho vấn đề rắc rối
- darkeyngười da đen, đêm tối
- darkishhơi tối, mờ mờ, hơi đen
- darkletối sầm lại, lần vào bóng tối
- darklingtối mò, trong bóng tối
- darkling beetlebọ cánh cứng bóng tối
- darklytối tăm, tối mò, mờ mịt
- darknessbóng tối, cảnh tối tăm, màu sạm
- darkroombuồng tối
- darksometối tăm, mù mịt
- darkyngười da đen, đêm tối
- darlingngười thân yêu, người yêu, thân yêu
- darlington amplifierbộ khuếch đại darlington
- darlington configurationcấu hình darlington
- darlington connectionmạch nối darlington
- darlington emitter followermạch darlington
- darlington paircặp darlington
- darlington stagetầng darlington
- darnsự mạng, chỗ mạng, mạng
- darnedbị nguyền rủa
- darnelcỏ lồng vực
- darnerngười mạng, kim mạng
- darningsự mạng
- darning-needlekim mạng, con chuồn chuồn
- dartmũi tên phóng, phi tiêu, ném mạnh
- dart downlao xuống, đâm bổ xuống
- dartboardTấm bia trong trò chơi phóng phi tiêu
- darterngười phóng, chim cổ rắn
- dartingnhanh như tên bắn
- dartlecứ phóng, cứ lao tới
- dartrebệnh mụn rộp
- darwinianHọc thuyết Đắc-uyn
- darwinismhọc thuyết darwin, học thuyết đác-uyn
- dashsự va chạm, sự đụng mạnh, tiếng nước vỗ bờ
- dash alonglao đi
- dash atxông vào, nhảy bổ vào
- dash awayxô mạnh ra xa, đẩy mạnh ra xa, vọt ra xa
- dash downđạp mạnh xuống, vứt mạnh xuống, nhảy bổ xuống
- dash invẽ nhanh, vẽ phác, lao vào
- dash outgạch đi, xoá đi, đánh vỡ
- dash the glass agianst the wallvảy, hất
- dashboardcái chắn bùn, táp lô, bảng đồng hồ
- dasheenloại khoai sọ, khoai nước
- dasherngười ăn diện, người chịu diện, người hay loè
- dashikiÁo len chui đầu sặc sỡ và rộng (người Tây Phi)
- dashingrất nhanh, vùn vụt, hăng
- dashinglyXem dashing
- dashpotcái giảm chấn, giảm xóc
- dastardkẻ hèn nhát
- dastardlinesssự hèn nhát, hành động đê tiện
- dastardlyhèn nhát, đê tiện, ném đá giấu tay
- datadữ liệu, đa ta
- data access methodPhương pháp truy cập dữ liệu
- data acquisitionSự thủ đắc dữ kiện, ngành thu nạp dữ liệu
- data addressđịa chỉ dữ liệu
- data aggregatetập hợp dữ liệu
- data analysisphân tích dữ liệu
- data attributeThuộc tính dữ liệu
- data bitbít dữ liệu
- data blockkhối dữ liệu
- data bufferbộ đệm dữ liệu
- data busmẫu tuyến dữ liệu
- data bytebai dữ liệu
- data cacheBộ nhớ ẩn dữ liệu
- data capturingbắt dữ liệu
- data cardphiếu dữ liệu
- data carriervật mang dữ liệu
- data cellô dữ liệu
- data centertrung tâm dữ liệu
- data chainingSự liên kết dữ liệu
- data channelkênh dữ liệu
- data channel multiplexerBộ đa hợp kênh dữ liệu
- data collectionSự thu thập dữ liệu
- data communication equipmentThiết bị truyền thông dữ liệu
- data communication lineĐường dây truyền thông dữ liệu
- data communicationsNgành truyền thông dữ liệu
- data communications systemHệ truyền thông dữ liệu
- data compressionnén dữ liệu
- data concentratorMáy tập trung dữ liệu; máy tăng thêm dữ liệu
- data conversionđổi dữ liệu
- data converterbộ đổi dữ liệu
- data delimitergiới hạn dữ liệu
- data dictionarytừ điển dữ liệu
- data elementphần tử dữ liệu
- data encryptionmã hóa dữ liệu
- data encryption standardTiêu chuẩn mã hóa dữ liệu
- data entry terminalĐầu cuối nhập dữ liệu
- data exchangetrao đổi dữ liệu, tổng đài dữ liệu
- data feedbackhồi tiếp dữ liệu
- data fieldtrường dữ liệu
- data filetập tin dữ liệu
- data flowdòng dữ liệu
- data flow diagramSơ đồ dòng dữ liệu
- data formatkhuôn dạng dữ liệu
- data formattingĐịnh khuôn dạng dữ liệu
- data framekhung dữ liệu
- data generatorbộ tạo dữ liệu
- data handling unitBộ phận xử lý dữ liệu
- data hierarchythứ bậc dữ liệu
- data independenceTính độc lập dữ liệu
- data inputđầu vào dữ liệu
- data integrityTính toàn vẹn của dữ liệu
- data itemmục dữ liệu
- data labelnhãn dữ liệu
- data layerlớp dữ liệu
- data levelcấp dữ liệu
- data lineđường truyền dữ liệu
- data linkbộ truyền dữ liệu, liên kết dữ liệu
- data link protocolQuy ước nối dữ liệu
- data loggingvào sổ dữ liệu
- data management systemHệ thống quản lý dữ liệu
- data manipulationđiều dụng dữ liệu, thao tác dữ liệu
- data mediummôi thể dữ liệu
- data mininggiảm chi phí, hay cả hai
- data modelmô hình dữ liệu
- data networkmạng dữ liệu
- data organizationCách tổ chức dữ liệu
- data pathđường dữ liệu
- data plotterMáy vẽ hình dữ liệu
- data pointđiểm dữ liệu
- data-processingxử lý dữ liệu, xử lí dữ liệu
- data processing centerTrung tâm xử lý dữ liệu
- data processing equipmentThiết bị xử lý dữ liệu
- data processing managerHệ thống quản lý việc xử lý dữ liệu
- data processing systemHệ thống xử lý dữ liệu
- data protectionbảo vệ dữ liệu
- data rateTốc độ chuyển dữ liệu
- data recordbản ghi dữ liệu
- data recordermáy ghi dữ liệu
- data recoveryphục hồi dữ liệu
- data representationbiểu thị, trình bày dữ liệu
- data retrieval systemHệ thống thu dụng dữ liệu
- data securitybảo mật dữ liệu
- data settập hợp dữ liệu
- data sharingdùng chung dữ liệu
- data-sheetdải dữ liệu, tờ dữ liệu