Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D — trang 5
6.163 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/31
- decay constanthằng số thoái hóa
- decay curveđường thoái hóa
- decay timethời gian thoái hóa
- decayedthối rửa, mục nát
- deceasesự chết, sự qua đời, chết
- deceasedđã chết, đã mất, người chết
- decedentngười đã chết
- deceifuldối trá, lừa dối
- deceifulnesssự dối trá, sự lừa dối
- deceitsự lừa dối, sự đánh lừa, bề ngoài giả dối
- deceitfuldối trá, lừa dối
- deceitfullydối trá, gian xảo
- deceitfulnesssự dối trá, sự lừa dối
- deceivabledễ bị lừa, có thể bị lừa
- deceivelừa dối, đánh lừa, làm thất vọng
- deceiverkẻ lừa dối, kẻ lừa gạt
- deceivinglyXem deceive
- decelerateđi chậm lại, chạy chậm lại
- decelerationsự giảm tốc độ
- deceleration timethời gian giảm tốc, thời gian chế động
- deceleratorXem decelerate
- decembertháng mười hai, tháng chạp
- decemberlytháng mười hai, rét mướt
- decembristngười tháng chạp
- decemvirNgười trong hội đồng mười pháp quan (La-mã cổ đại)
- decencysự đứng đắn, sự đoan trang
- decennarythời kỳ mười năm, trong khoảng mười năm
- decenniadthời kỳ mười năm, trong khoảng mười năm
- decenniallâu mười năm, kéo dài mười năm, mười năm một lần
- decenniallyXem decennial
- decenthợp với khuôn phép, đứng đắn, đoan trang
- decentlyđứng đắn, đoan trang, lịch sự
- decentnessXem decent
- decentralisephân quyền
- decentralizationsự phân quyền
- decentralizationistXem decentralize
- decentralizephân quyền
- decentralized data processingXử lý dữ kiện phân tán
- decentralized networkmạng phân tán
- decentralized processingxử lý phân tán
- decentrelàm lệch tâm
- deceptionsự dối trá, sự lừa dối, trò lừa dối
- deceptivedối trá, lừa dối
- deceptivenesstính dối trá, tính lọc lừa
- decerebratelấy não ra
- decertifyrút lại
- deceterategiảm tốc
- dechristianiseLàm mất tính chất công giáo
- dechristianizeLàm mất tính chất công giáo
- deciphần mười, đê-xi, đề-xi
- decibelđêxiben
- decibel meterđêxiben kế, máy đo đêxiben
- decidabilityXem decide
- decidableXem decide
- decidegiải quyết, phân xử, quyết định
- decide onchọn, quyết định chọn
- decidedđã được giải quyết, đã được phân xử, đã được quyết định
- decidedlykiên quyết, dứt khoát, rõ ràng
- decidednesstính kiên quyết, tính dứt khoát
- decidercuộc quyết đấu, trận quyết đấu
- decidingCó tác dụng quyết định
- deciduamàng rụng
- deciduatecó màng rụng
- deciduousRụng vào một thời kỳ nhất định (răng sữa, sừng...)
- deciduouslyXem deciduous
- deciduousnessXem deciduous
- decigrammeđêxigam
- decilethập phân vị
- deciliterđêxilit
- decilitređêxilit
- decillionMười luỹ thừa sáu mươi
- decimalthập phân, phân số thập phân
- decimal attenuatorBộ suy giảm thập phân
- decimal basecơ số mười, cơ số thập phân
- decimal coinageTiền đúc ước số mười
- decimal digitSố tự thập phân
- decimal fractiontiểu số
- decimal notationký hiệu thập phân
- decimal number systemHệ thống số thập phân
- decimal pointdấu thập phân
- decimalismViệc áp dụng hệ thập phân
- decimalizationSự đổi sang số thập phân, sự đổi sang hệ thập phân
- decimalizeĐổi sang phân số thập phân
- decimallyXem decimal
- decimateLàm mất đi một phần mười
- decimationsự sát hại nhiều, sự giết hại nhiều
- decimeterđêximet
- decimetređêximet, đêximét
- decimetricCó độ dài sóng từ 1 đến 10 đêximet
- decimosextoKhổ sách 1 / 6 tờ lớn
- deciphersự giải, sự đọc, giải
- decipherableCó thể đọc ra được, có thể giải đoán ra được
- deciphererXem decipher
- decipheringsự giải, sự giải đoán
- deciphermentsự giải, sự giải đoán
- decisionsự giải quyết, sự phân xử, sự quyết định
- decision algorithmThuật toán để quyết định
- decision criterionChuẩn cứ để quyết định
- decision feedback equalizerBộ cân bằng hồi tiếp để quyết định
- decision functionhàm quyết định
- decision lagĐộ trễ của việc ra quyết định
- decision ruleQuy tắc ra quyết định
- decision tablebảng để quyết định
- decision theoryLý thuyết ra quyết định
- decision treecây quyết định
- decisionalXem decision
- decisivequyết định, kiên quyết, quả quyết
- decisivelykiên định, dứt khoát
- decisivenesstính quyết định, tính kiên quyết, tính quả quyết
- decivilisephá hoại văn minh, làm thoái hoá
- decivilizationsự làm thoái hoá
- decivilizephá hoại văn minh, làm thoái hoá
- deckboong tàu, sàn tàu, tầng trên
- deck-bridgeCầu có lối đi ở trên
- deck-cabincabin trên boong
- deck-cargohàng hoá trên boong
- deck-chairghế xếp, ghế võng
- deck-handNgười lau quét boong tàu
- deck-lightđèn trên boong
- deck-passengerhành khách trên boong
- deckerngười trang sức, vật trang sức, tàu
- deckingsự trang hoàng, sự trang điểm, sự đóng sàn tàu
- decklekhuôn định khổ giấy
- deckle-edgemép giấy chưa xén
- deckle-edgedchưa xén mép
- declaimbình, ngâm, nói hùng hồn
- declaimerngười bình thơ, người ngâm thơ
- declamationsự bình thơ, sự ngâm thơ, thuật diễn thuyết
- declamatorycó tính chất ngâm, có tính chất bình, hùng hồn
- declarableXem declare
- declarantngười khai
- declarationsự tuyên bố, lời tuyên bố, bản tuyên ngôn
- declarativeđể tuyên bố, tường thuật
- declarativelyXem declarative
- declaratoryđể giải thích
- declaretuyên bố, công bố, ban bố
- declare offtuyên bố bãi bỏ, thôi
- declare wartuyên bố chiến tranh, tuyên chiến
- declaredcông khai, công nhiên
- declassTách ra khỏi lớp hạng của mình; đẩy xuống lớp hạng dưới
- declassedbị mất địa vị, bị thải
- declassifiableXem declassify
- declassificationsự tiết lộ
- declassifyloại ra khỏi, giải mật
- declensionsự đi trệch ra, tình trạng sút kém, tình trạng sa sút
- declensionalXem declension
- declinablecó thể biến cách
- declinationsự nghiêng, sự lệch, xích vĩ
- declinationalXem declination
- declinatorcái đo từ thiên
- declinatorytừ chối, cự tuyệt, lẩn tránh
- declinesự sụt, sự suy tàn, bệnh gầy mòn
- declinerXem decline
- decliningxuống dốc, tàn tạ
- declinometercái đo từ thiên
- declivitousdốc
- declivitydốc, chiều dốc
- declivouscó dốc, dốc xuống
- declutchnhả số
- decoctsắc
- decoctionsự sắc, nước xắc
- decodeđọc, giải
- decoderbộ giải mã, người giải mã
- decoheresự tách sóng
- decokekhử cacbon, khử axit cacbonic, sự khử cacbon
- decollatechặt cổ, chém đầu
- decollationsự chặt cổ, sự chém đầu
- decollatorXem decollate
- decolonizationphi thực dân hoá
- decolonizetrao nền độc lập, phi thực dân hoá
- decolorlàm phai màu, làm bay màu
- decolorantchất làm phai màu, chất làm bay màu
- decolorationsự làm phai màu, sự làm bay màu
- decolorizationsự làm phai màu, sự làm bay màu
- decolorizelàm phai màu, làm bay màu
- decolorizerchất làm phai màu, chất làm bay màu
- decolourlàm phai màu, làm bay màu
- decolourationsự làm phai màu, sự làm bay màu
- decolourizationsự làm phai màu, sự làm bay màu
- decolourizelàm phai màu, làm bay màu
- decolourizerchất làm phai màu, chất làm bay màu
- decommissionViệc cho chiếc tàu khỏi làm việc
- decompensateXem decompensation
- decompensationsự mất bù
- decompilerBộ biên dịch phục hồi
- decomplexphức tạp gấp đôi
- decomposabilityXem decompose
- decomposable(hoá học) có thể phân tích được; có thể phân huỷ được, có thể phân ly được, có thể phân huỷ được
- decomposephân tích, phân ly, làm thối nát
- decomposedphân hủy, tách rời
- decompositeGồm nhiều bộ phận phức tạp
- decompositionsự phân tích, sự phân ly, sự thối rữa
- decompositionalXem decomposition
- decompoundDecomposite (chủ yếu dùng về thực vật học)
- decompressbớt sức ép, giảm sức ép
- decompressionsự bớt sức ép, sự giảm sức ép
- decongestantthuốc làm thông mũi, thuốc thông mũi, thuốc trị nghẹt mũi
- deconsecratehoàn tục
- decontaminantchất khử nhiễm
- decontaminatekhử nhiễm, làm sạch