Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D — trang 3
6.163 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/31
- data sourcenguồn dữ liệu
- data specificationquy định dữ liệu
- data storage deviceThiết bị trữ dữ liệu
- data streamdòng dữ liệu
- data structurecấu trúc dữ liệu
- data transfersự truyền dữ liệu, chuyển dữ liệu
- data translationSự chuyển dịch dữ liệu
- data transmissionsự truyền dữ liệu
- data transmittermáy phát dữ liệu
- data typeloại dữ liệu
- data unitđơn vị dữ liệu
- data validationSự kiểm chứng dữ liệu
- data valueTrị số của dữ liệu
- data warehousekho dữ liệu
- data worksheetBảng kế toán dữ liệu
- databasecơ sở dữ liệu, csdl
- database administratorQuản trị viên kho dữ liệu
- database analysisSu_. phân tích kho dữ liệu / cơ sở dữ liệu
- database computerMáy điện toán kho dữ liệu
- database environmentMôi trường kho dữ liệu
- database inquiryTra cứu kho dữ liệu
- database managerChương trình quản lý kho dữ liệu
- database processorBộ xử lý kho dữ liệu
- database serviceDịch vụ kho dữ liệu
- database softwareNhu liệu kho dữ liệu
- database systemHệ thống kho dữ liệu
- datableCó thể định ngày tháng; có thể định niên hiệu
- datalerngười làm công nhật
- datallerngười làm công nhật
- dataryCơ quan của nhà thờ công giáo khảo sát tư cách người làm trưởng quan trong toà thánh
- datequả chà là, cây chà là, đề ngày tháng
- date-cancelgạt bỏ
- date-lineđường sang ngày, đường đổi ngày
- date of birthngày tháng năm sinh, ngày sinh tháng đẻ
- date-palmcây chà là, chà là
- dateableXem date
- datedđề nghị, lỗi thời, cũ kỹ
- dated securitiesChứng khoán ghi ngày hoàn trả
- datedlyXem dated
- datednessXem dated
- datelesskhông đề ngày tháng, bất tận, bất diệt
- daterXem date
- datestampdấu đóng ngày tháng
- dating
- dativevị cách, tặng cách, dữ cách
- dative casetặng cách, dữ cách
- dativelyXem dative
- Datongđại đồng
- datumđiều đã cho biết, luận cứ
- datum-levelmực chuẩn, mặt gốc
- datum-lineđường mốc, trục toạ độ
- datum-pointđiểm mốc
- daturacây cà độc dược
- daublớp vữa trát tường, lớp trát bên ngoài, vách đất
- daubeMón thịt bò om với rượu vang đỏ
- dauberngười vẽ bôi bác, người vẽ lem nhem
- daubsterngười vẽ bôi bác, người vẽ lem nhem
- daubybôi bác, lem nhem, dính nhớp nháp
- daughtercon gái
- daughter boardbảng con
- daughter-in-lawcon dâu, dâu
- daughterlesskhông có con gái
- daughterlyđạo làm con gái
- dauntđe doạ, doạ nạt, ấn vào thùng
- daunterXem daunt
- dauntinglàm thoái chí, làm nản chí
- dauntinglyXem daunt
- dauntlesskhông sợ, dũng cảm
- dauntlesslygan dạ, dũng cảm
- dauntlessnesssự dũng cảm, sự gan dạ
- dauphinhoàng thái tử
- Davao Citydavao
- Davao Regionvùng davao
- daventụng kinh hằng ngày
- davenportbàn viết mặt nghiêng, xôfa
- Davidđa-vít
- davitcần trục neo, cần trục xuống
- davyTo take one's davy that... thề rằng
- dawquạ gáy xám
- dawdlelãng phí, lêu lỏng, đi nhởn
- dawdlerngười lêu lỏng, người hay la cà
- dawdlinglyXem dawdle
- dawnbình minh, rạng đông, buổi đầu
- dawningbình minh, rạng đông, buổi đầu
- dayban ngày, ngày
- day afterhôm sau
- day after dayngày này qua ngày khác
- day after tomorrowmốt, ngày kia, ngày mốt
- day-bedđi văng, xôfa
- day before yesterdayhôm kia
- day-blindquáng gà
- day-blindnesschứng quáng gà
- day-boarderHọc sinh nửa lưu trú; học sinh buổi trưa ở lại trường
- day-booksổ nhật ký
- day-boyhọc sinh ngoại trú, học sinh ở ngoài
- day-dreamsự mơ mộng, sự mơ màng, mộng tưởng hão huyền
- day-dreamermơ mộng, mơ màng, mộng tưởng hão huyền
- day-flycon phù du
- day-girlnữ sinh ngoại trú, nữ sinh ở ngoài
- day-labourviệc làm công nhật
- day-labourerngười làm công nhật
- day-lilycây hoa hiên
- day-longsuốt ngày, cả ngày
- day offngày nghỉ
- day-roomnghỉ ngơi, phòng công cộng
- day-schooltrường ngoại trú
- day shiftca ngày
- day-springbình minh, rạng đông
- day-starsao mai, mặt trời
- day-timeban ngày
- day-to-dayhằng ngày, thường ngày, trong khoảng một ngày
- day-workviệc làm công nhật, việc làm hằng ngày
- daybreaklúc tảng sáng, lúc rạng đông
- daydreamsự mơ màng, mơ mộng
- daydreamerngười mơ mộng
- daydreamlikecó vẻ hão huyền
- dayflowercay thài lài
- daylightánh nắng ban ngày, sự công khai, lúc tảng sáng
- daylight robberySự ăn cướp giữa ban ngày, sự bóc lột trắng trợn
- daylight-savingSự kéo dài giờ làm việc ban ngày mùa hạ (để tiết kiệm điện...)
- daylight-signalĐèn tín hiệu giao thông
- daylilyhoa kim châm
- daysmanngười làm công nhật
- daytimeban ngày
- dazesự sửng sốt, sự ngạc nhiên, tình trạng mê mụ
- dazedlysửng sốt, ngạc nhiên
- dazibaođại tự báo
- dazzelementsự làm chói mắt, sự làm hoa mắt, sự làm sững sờ
- dazzlesự loá mắt, sự chói mắt, ánh sáng chói
- dazzle paint(Hàng hải thuật, Thuật sơn nguỵ trang một chiếc tàu)
- dazzlingsáng chói, chói lọi, làm sững sờ
- dazzlinglyXem dazzle
- dbeNữ hiệp sự trưởng dòng của đế chế Anh (Dame Commander of the British Empire)
- dcnhắc lại từ đầu
- ddtiến sĩ thần học, thiếu dữ liệu, không đủ dữ liệu
- dddthuốc ddd trừ sâu
- ddtthuốc diệt côn trùng
- ddvpthuốc ddvp trừ sâu
- delàm, thực hiện, phi
- de-Americanizationphi mĩ hoá
- de facto
- de facto standardtiêu chuẩn mặc nhiên
- de-icephá băng
- de-icerthiết bị phòng băng, chất phòng băng
- deacidificationviệc khử axit
- deacidifykhử axit
- deaconngười trợ tế, thầy phó tế, chấp sự
- deaconessbà trợ tế
- deaconshipchức trợ tế
- deactivationViệc làm mất tác dụng (hoá học)
- deadchết, tắt, tắt ngấm
- dead-alivebuồn tẻ, không hoạt động
- dead and buriedHoàn toàn không còn nữa
- dead and goneđã chết và chôn, đã qua từ lâu
- dead-beatmệt lử, mệt rã rời, đứng yên
- dead centerchính giữa
- dead coilcuộn dây chạy không
- dead endngõ cụt, đường cụt
- dead-eyekhối giữ vòng dây
- dead-firehòn sáng
- dead from the neck upngu xuẩn, đần độn
- dead haltdừng hoàn toàn
- dead-housenhà xác
- dead intervalkhoảng cách
- dead keyphím ảo
- dead languagetử ngữ
- dead-leafmàu lá úa, màu vàng úa
- dead-letterthư không ai nhận
- dead-linehạn cuối cùng
- dead marineschai không, chai đã uống hết
- dead meatxác, xác chết, ai đó xong phim
- dead men's shoesTài sản có nhiều người ngấp nghé; địa vị có nhiều người ngấp nghé
- dead men tell no talesNgười chết thì không còn tiết lộ bí mật được nữa
- dead-nettlecây tầm ma
- dead-pan(từ lóng) bộ mặt ngây ra bất động
- dead-pointđiểm chết
- Dead Seabiển chết
- dead tiredmệt rũ
- dead-weightsức chở, trọng tải, khối lượng tích động
- dead weight lossSự/ mức mất mát vô ích
- dead weight tax burdenGánh nặng vô ích của thuế khoá
- dead-windgió ngược
- deadenlàm giảm, làm dịu, làm mờ
- deadenerXem deaden
- deadeningsự dập tắt, sự tiêu hủy
- deadfallcái bẫy
- deadheadNgười đi xem hát không phải trả tiền; người đi tàu không phải trả tiền
- deadlightcửa sổ giả
- deadlinehạn cuối cùng, thời hạn cuối cùng, hạn chót
- deadlinesssự tử vong, sự gây tử vong
- deadlocksự đình hẳn lại, sự bế tắc
- deadlylàm chết người, trí mạng, sự chết chóc
- deadnessXem dead
- deadsetnhất định, kiên quyết
- deadweightKhối lượng nặng bất động
- deadweight - losskhoản mất trắng
- deadweight debtnợ trắng
- deaerateLấy không khí và khí ra khỏi
- deaerationViệc lấy không khí và khí ra
- deafđiếc, làm thinh, làm ngơ