Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D — trang 4
6.163 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/31
- deaf-aidcái máy nghe
- deaf as a doornailđiều đặc
- deaf-mutecâm điếc, người câm điếc
- deaf-mutismTật vừa câm vừa điếc
- deafenlàm điếc, làm inh tai, át
- deafenermáy tiêu âm, bộ triệt âm
- deafeninglàm điếc, làm inh tai
- deaflyXem deaf
- deafnesstật điếc
- dealgỗ tùng, gỗ thông, tấm ván cây
- deal a handBắt tay nhau làm quen
- deal faithfully withnói thật với, nói thật về
- deal somebody a blowGiáng cho ai một đòn
- dealerngười buôn bán, người chia bài
- dealingsự chia, sự phân phát, sự buôn bán
- deallocationgiải cấp phát, giải phóng
- deambulationsự đi bộ, sự đi dạo
- deambulatoryđi bộ, đi dạo
- deanchủ nhiệm khoa, trưởng tu viện, linh mục địa phận
- dean of the diplomatic corpstrưởng đoàn ngoại giao
- deaneryhạt, giáo hạt
- deanshipXem dean
- dearthân, thân yêu, kính thưa
- dear-boughtmua đắt
- dear moneytiền đắt
- dear Sir(kính) thưa/gửi/gởi anh/em
- dearbornXe ngựa nhẹ bốn bánh
- deariengười thân yêu
- dearlythân, thân yêu, kính thưa
- dearnesssự yêu mến, sự quý mến, sự đắt đỏ
- dearthsự thiếu, sự khan hiếm, sự đói kém
- dearyngười thân yêu
- deasilTheo chiều kim đồng hồ
- deathsự chết, cái chết, sự tiêu tan
- death's-headđầu lâu, hình đầu lâu
- death-agonylúc hấp hối
- death-bellchuông báo tử
- death-blowđòn chí tử, đòn trí mạng
- death carpcá muối kiểu nga, bên ngoài khô sần
- death certificategiấy báo tử
- death clockChương trình máy tính hoặc website đếm ngược đến lúc chết (được dự đoán trước) của một người
- death-cupnấm amanit
- death-dutiesthuế thừa kế
- death-feudmối tử thù
- death is the grand leveller(Tục ngữ) Chết thì ai cũng như ai
- death-maskKhuôn (đất, thạch cao) lấy ở mặt người chết
- death metaldeath metal
- death penaltyán tử, tử hình, án tử hình
- death-ratetỷ lệ người chết, tử suất
- death-rattletiếng nấc hấp hối
- death-rolldanh sách người chết
- death squares all accountschết là hết nợ
- death-strugglelúc hấp hối
- death threatđe dọa giết người
- death-tolldanh sách người chết, số người chết
- death-trancechứng ngủ liệm
- death-trapchỗ nguy hiểm, chỗ độc
- death-warrantlệnh hành hình, lệnh xử tử
- death-watchSự thức đêm để trông người chết
- death-wishSự mong mỏi cái chết đến với mình hoặc với người khác
- death-woundvết tử thương
- deathbedgiường người chết
- deathdayngày giỗ
- deathlesskhông chết, bất tử
- deathlesslyXem deathless
- deathlessnesstính bất tử, tính bất diệt
- deathlikeNhư chết
- deathlylàm chết người
- deathsmanđao phủ
- deavelàm inh tai
- deb(viết tắt) của debutance
- debaclesự thất bại, sụp đổ
- debagCởi quần ai ra để đùa ác
- debarngăn cản, ngăn cấm, tước
- debarkbốc dỡ lên bờ, nội động từ
- debarkationSự bốc dở hàng hoá lên bờ; sự cho hành khách lên bờ
- debarkmentSự bốc dở hàng hoá lên bờ; sự cho hành khách lên bờ
- debarmentXem debar
- debaselàm mất phẩm cách, làm xấu đi, làm giảm giá trị
- debased coinagetiền kim loại
- debasementsự làm xấu đi, sự làm đê tiện
- debaserXem debase
- debatablecó thể tranh luận, có thể thảo luận
- debatablyXem debatable
- debatecuộc tranh luận, cuộc thảo luận, tranh luận
- debatementXem debate
- debaterngười tranh luận giỏi
- debating-societyHội những người tập tranh luận chuyên đề
- debauchsự trác tráng, sự truỵ lạc, làm truỵ lạc
- debauchedtrác táng, trụy lạc
- debauchedlyXem debauch
- debaucheengười trác táng, người truỵ lạc
- debaucherXem debauch
- debaucherysự trác tráng, sự truỵ lạc, sự cám đỗ
- debenlitatelàm yếu sức, làm suy nhược
- debenturegiấy nợ
- debenturestrái khoán công ty
- debilitatelàm yếu sức
- debilitatinglàm yếu sức, làm suy nhược
- debilitationsự làm yếu sức, sự làm suy nhược
- debilitysự yếu ớt, sự bất lực, sự yếu đuối
- debitsự ghi nợ, món nợ, khoản nợ
- debit cardthẻ ghi nợ
- debit-sidePhía bên trái của một bản thanh toán ghi các khoản nợ
- debonairvui vẻ, vui tính, phóng khoáng
- debonairlyXem debonair
- debonairnessXem debonair
- debouchthoát ra chỗ rộng, chảy ra
- debouchmentcửa sông
- debouncephòng bật lên, ngừa bật lên
- debriefphỏng vấn, thẩm vấn
- debrismảnh vỡ, mảnh vụn, vôi gạch đổ nát
- debtnợ
- debt conversionhoán nợ, đổi nợ
- debt financeTài trợ bằng vay nợ
- debt for equity swapsHoán chuyển nợ thành cổ phần
- debt managementquản lý nợ
- debt of naturesự chết
- debt ratioTỷ số nợ giữa vốn vay và vốn cổ phần
- debt reschedulingHoãn nợ/ gia hạn nợ
- debt trapbẫy nợ
- debt trap diplomacyngoại giao bẫy nợ
- debteechủ nợ, người cho vay
- debtlessXem debt
- debtorngười mắc nợ, con nợ
- debtor nationnước mắc nợ
- debuggỡ lỗi
- debuggertrình gỡ lỗi
- debugginggỡ rối
- debunkbóc trần, vạch trần, hạ bệ
- debunkerXem debunk
- debuscho xuống, dỡ trên xe xuống, xuống xe
- debuttrình diễn, ra mắt
- debutantChàng trai mới bước vào đời, mới ra trình diễn lần đầu
- debutanteCô gái mới bước vào đời, mới ra trình diễn lần đầu tiên
- debâclehiện tượng băng tan, dòng nước lũ
- dectháng mười hai
- decamười, thập, đê-ca
- decadechục, bộ mười, thập kỷ
- decade boxhộp thập phân
- decade bridgecầu thập phân
- decade countermáy đếm thập phân
- decadencesự suy đồi, sự sa sút, thời kỳ suy đồi
- decadencysự suy đồi, sự sa sút, thời kỳ suy đồi
- decadentsuy đồi, sa sút, người suy đồi
- decadent wavesóng suy biến
- decadentlyXem decadent
- decaffeinateXem decaffeinated
- decaffeinatedĐược lọc hết chất cafêin
- decaffeinationXem decaffeinated
- decagonhình mười cạnh
- decagonalhình mười cạnh, có mười cạnh
- decagonallyXem decagon
- decagramđêcagam
- decagrammeđêcagam
- decahedralkhối hình mười mặt, có mười mặt
- decahedronkhối mười mặt
- decalHình vẽ trên giấy trong để can lại
- decalcificationsự làm mất canxi, sự mất canxi
- decalcifierXem decalcify
- decalcifylàm mất canxi
- decalescenceViệc làm giảm nhiệt một kim loại
- decaliterđêcalit
- decalitređêcalit, đêcalít
- decaloguemười điều răn dạy
- decameterđêcamet
- decameter wavesóng mười mét, sóng đêcamét
- decametređêcamet, đê-ca-mét
- decampnhổ trại, rút trại, bỏ trốn
- decampmentsự nhổ trại, sự rút trại, sự bỏ trốn
- decanadrouscó mười nhị
- decanaltrưởng tu viện
- decandrouscó mười nhị
- decaneđêcan
- decangularcó mười góc
- decantgạn, chắt
- decantationsự gạn, sự chắt
- decanterbình thon cổ
- decaphyllouscó mười lá
- decapitatechém đầu, chặt đầu
- decapitatedrụng đầu, hủy đầu, bị chặt đầu
- decapitationsự chém đầu, sự chặt đầu
- decapitatorXem decapitate
- decapodgiáp xác mười chân, có mười chân
- decapodalXem decapod
- decarbonatekhử cacbon, khử axit cacbonic
- decarbonationXem decarbonate
- decarbonizationXem decarbonize
- decarbonizekhử cacbon, khử axit cacbonic
- decarbonizerXem decarbonize
- decarboxylaseđêcacboxilaza
- decasauliseChấm dứt việc sử dụng (nhân công) theo lối phụ động
- decasaulizationSự chấm dứt việc sử dụng nhân công phụ động
- decasaulizeChấm dứt việc sử dụng (nhân công) theo lối phụ động
- decasyllabiccó mười âm tiết
- decasyllablecó mười âm tiết
- decathleteVận động viên thi cả mười môn phối hợp
- decathloncuộc thi mười môn, mười môn phối hợp
- decaytình trạng suy tàn, tình trạng suy sụp, tình trạng đổ nát
- decay coefficienthệ số thoái hóa