Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H — trang 19
3.888 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 19/20
- hygienevệ sinh
- hygienicvệ sinh, hợp vệ sinh
- hygienicalvệ sinh, hợp vệ sinh
- hygienicallyđúng phép vệ sinh, hợp vệ sinh
- hygienicskhoa vệ sinh
- hygienistvệ sinh viên
- hygrographMáy ghi độ ẩm không khí
- hygrologyKhoa nghiên cứu độ ẩm không khí
- hygrometercái đo ẩm, ẩm kế
- hygrometricphép đo ẩm
- hygrometryphép đo ẩm
- hygrophilousSống và mọc ở chỗ đất ẩm ướt
- hygroscopecái nghiệm ẩm
- hygroscopicnghiệm ẩm, hút ẩm
- hygroscopyphép nghiệm ẩm
- hyksosTriều đại Xê mit trị vì ở Ai cập từ thế kỷ 18 đến thế kỷ 16 trước Công nguyên
- hylanhái bén
- hylicvật chất
- hylotheismvật thần luận
- hylozoismthuyết vật hoạt
- hylozoistNgười theo thuyết vật hoạt
- hylozoisticThuộc vật thần luận
- hymenthần hôn nhân, ông tơ bà nguyệt, màng trinh
- hymenealhôn nhân
- hymeniummàng bào
- hymenopterouscó cánh màng, bộ cánh màng
- hymnbài thánh ca, bài hát ca tụng, hát ca tụng
- hymn-bookthánh ca, sách thánh ca
- hymnalthánh ca, sách thánh ca
- hymnaryXem hymnal
- hymnicthánh ca, bài hát ca tụng
- hymnistngười soạn thánh ca
- hymnodistngười soạn thánh ca
- hymnodysự hát thánh ca, sự soạn thánh ca
- hymnographerngười soạn thánh ca
- hymnographyViệc viết những bài thánh ca
- hymnologysự soạn thánh ca
- hyoidxương móng
- hypchứng u buồn
- hypaethralkhông mái, lộ thiên
- hypallagephép hoán trang
- hypesự cường điệu, quảng cáo thổi phồng, cường điệu
- hyped-upkích thích, kích động
- hyper-siêu, qua
- hyper-realsiêu thực
- hyperacidCó quá nhiều lượng axit (dạ dạy); tiết nhiều axit quá mức bình thường
- hyperacidityTình trạng có quá nhiều lượng a xít (dạ dày); tiết nhiều a xít quá mức bình thường
- hyperactivehiếu động thái quá
- hyperactivityTính hiếu động thái quá
- hyperaemicsung huyết
- hyperaesthesiasự răng cảm giác
- hyperaesthetictăng cảm giác
- hyperamiacũng hyperemia, sự sung huyết
- hyperarealsiêu diện tích
- hyperbaricdùng bội áp
- hyperbatonphép đáo từ
- hyperbolahypecbon
- hyperbolaeHypecbon
- hyperbolephép ngoa dụ, lời nói cường điệu, lời ngoa dụ
- hyperbolicHyperbolic
- hyperbolicalngoa dụ
- hyperbolismphép ngoa dụ
- hyperbolistngười hay ngoa dụ
- hyperboloidHyperboloit
- hyperboreanở bắc cực
- hypercalcaemiacũng hypercalcemia
- hypercalcaemicThuộc sự tăng canxi-huyết
- hypercapniatăng co2 máu
- hypercapnicThuộc sự tăng anhidrit cacbonic-huyết
- hypercholesteraemiasự tăng cholesterola huyết
- hypercholesterolaemiaCó quá nhiều cholesteron tong máu
- hypercohomologysiêu đối đồng đều
- hyperconsciousQuá nhạy cảm
- hypercorrectionsiêu chỉnh
- hypercriticalQuá khe khắc trong cách phê bình, hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt
- hypercriticallyvụn vặt
- hypercriticisePhê bình quá khắt khe, bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt
- hypercriticismTính quá khe khắt trong cách phê bình, tính hay bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt
- hypercriticizePhê bình quá khắt khe, bắt bẻ cả những chuyện nhỏ nhặt
- hypercubehình siêu lập phương
- hyperellipticsiêu eliptic
- hyperemiacũng hyperaemia, chứng sung huyết
- hyperemicThuộc chứng sung huyết
- hyperexcitabilityTình trạng quá kích động; tình trạng quá kích thích
- hyperexponentialsiêu mũ
- hyperextensionbài tập duỗi lưng
- hyperfinerất chi tiết
- hyperfine structurethuật ngữ vật lý
- hypergamyHôn nhân cùng đẳng cấp
- hypergeometricsiêu bội
- hyperglycaemiaSự quá tăng đường huyết
- hyperharmonicsiêu điều hoà
- hyperhomologysiêu đồng đều
- hypericumcây nọc sởi
- hyperinflationSự lạm phát tăng rất nhanh
- hyperinflationaryLạm phát tăng rất nhanh
- hyperisulinismchứng tăng insulin
- hyperkinesiachứng tăng động
- hyperkinesisXem hyperkinesia
- hyperlinksiêu liên kết, liên kết, đặt siêu liên kết
- hyperlipaemiaSự tăng lipi-huyết
- hyperlipidaemiaXem hyperlipaemia
- hypermarketCửa hàng lớn và đa dạng về hàng hoá-dịch vụ
- hypermediaâm thanh, video
- hypermetamorphosisSự dôi kỳ biến thái
- hypermetricthừa
- hypermetricalthừa
- hypermetropiachứng viễn thị
- hypermetropychứng viễn thị
- hypernormalsiêu chuẩn tắc
- hypernymtừ thượng vị
- hyperonHiperon
- hyperosculationsiêu mật tiếp
- hyperostosischứng dày xương
- hyperostoticThuộc chứng dày xương
- hyperparaboloidsiêu paraboloit, h
- hyperparasiteký sinh bậc cao
- hyperparasiticThuộc vật ký sinh bậc hai; thuộc vật ký sinh sống nhờ vào vật ký sinh khác
- hyperparasitismHiện tượng vật ký sinh sống nhờ vào vật ký sinh khác
- hyperparathyroidismChứng tăng năng tuyến cận giáp
- hyperphysicalphi thường, siêu phẩm
- hyperpituitarismChứng tăng năng tuyến yên
- hyperpituitaryThuộc chứng tăng năng tuyến yên
- hyperplasiasự tăng sản
- hyperplasticThuộc sự tăng sản
- hyperpnoeacũng hyperpnea
- hyperpnoeicThuộc sự thở nhanh hoặc sâu một cách không bình thường
- hyperpyreticCó nhiệt độ quá cao
- hyperpyrexiaTình trạng có nhiệt độ trong cơ thể cao một cách nguy hiểm
- hyperquadricsiêu quađric
- hypersensitiveQuá dễ xúc cảm, quá đa cảm
- hypersensitivitysự đa cảm
- hypersexualitychứng cuồng dâm
- hypersonicTốc độ nhanh hơn 5 lần của âm thanh
- hyperspacesiêu không gian
- hyperspheresiêu cầu
- hyperstheneHipecten
- hypersthenicThuộc hipecten
- hypersurfacesiêu điện
- hypertensionchứng tăng huyết áp
- hypertensivechứng tăng huyết áp
- hypertextsiêu văn bản
- hyperthermiachứng thân nhiệt cao
- hyperthermicThuộc chứng sốt cao
- hyperthralkhông mái, lộ thiên
- hyperthyroidXem hyperthyroidism
- hyperthyroidismSự hoạt động quá mức của tuyến giáp
- hypertonicưu trương, tăng sức trương
- hypertonicitysự ưu trương, sự tăng sức trương
- hypertrophicnở to
- hypertrophiednở to
- hypertrophysự nở to
- hyperuricaemiaSự tăng axit uric - huyết
- hyperventilationchứng thở quá nhanh
- hypethralkhông mái, lộ thiên
- hyphasợi nấm
- hyphendấu nối, dấu gạch nối, quãng ngắt
- hyphenategạch dấu nối, nối bằng dấu nối
- hyphenatedCó dấu nối ở giữa
- hyphenationtách từ
- hyphenlessKhông có dấu gạch nối
- hypnagogicmơ ngủ, buồn ngủ
- hypnoanalysisPhép phân tích bằng thôi miên
- hypnogenesissự gây ngủ, sự thôi miên
- hypnogeneticgây ngủ, thôi miên
- hypnoidmơ màng, tựa giấc mơ
- hypnologyKhoa nghiên cứu về hiện tượng ngủ
- hypnopaediaSự học trong khi ngủ
- hypnopompicmơ màng
- hypnosisgiấc ngủ nhân tạo, sự thôi miên
- hypnotherapyPhép chữa bệnh bằng thôi miên
- hypnoticthôi miên, thuốc ngủ, người bị thôi miên
- hypnotisethôi miên
- hypnotismthuật thôi miên
- hypnotistnhà thôi miên
- hypnotizationsự thôi miên, sự làm bàng hoàng
- hypnotizethôi miên
- hypođithionit
- hypoblastlá mầm lưng, lá nội bì
- hypocalcaemiacũng hypocalcemia
- hypocaustlò dưới sàn
- hypocentretâm
- hypochloriteHipoclorit
- hypochondriachứng nghi bệnh, bịnh thần kinh
- hypochondriacchứng nghi bệnh, mắc chứng nghi bệnh
- hypocorismTên gọi âu yếm
- hypocotyltrụ dưới lá mầm
- hypocrisyđạo đức giả, giả hình
- hypocritekẻ đạo đức giả, kẻ giả nhân giả nghĩa
- hypocriticalđạo đức giả, giả nhân giả nghĩa
- hypocriticallygiả nhân giả nghĩa
- hypocycloidHipoxicloit
- hypodermatic(như) hypodermic
- hypodermicdưới da, mũi tiêm dưới da, ống tiêm dưới da
- hypodermic needlekim tiêm dưới da
- hypodermic syringeống tiêm, ống chích
- hypodermislớp dưới da
- hypoellipticnội eliptic
- hypogastriumvùng hạ vị
- hypogealcách viết khác