Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H — trang 16
3.888 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 16/20
- hot-platebếp hâm, đĩa hâm
- hot-potlẩu
- hot-pressmáy láng bóng, láng bóng
- hot-pressingsự láng bóng
- hot saucetương ớt
- hot-shortgiòn nóng
- hot springsuối nước nóng
- hot-spriritedsôi nổi, hăng hái
- hot squatghế điện
- hot-temperednóng nảy, nóng vội
- hot water bottletúi chườm nóng lạnh
- hotbedổ, lò
- hotbrainngười nóng nảy, người nóng vội
- hotchcựa quạy, nhúch nhích luôn
- hotchpotmón hổ lốn
- hotchpotchmón hổ lốn
- hotelkhách sạn, lữ quán
- hotel-keeperchủ khách sạn
- hotelierchủ khách sạn
- hotfootmau, gấp, đi mau
- hotheadngười nóng nảy, người nóng vội
- hothousenhà kính, phòng sấy
- hotkeyphím nóng
- hotlineđường dây nóng, đường dây khẩn cấp
- hotlysôi động, kịch liệt
- hotplatebếp hâm, đựa hâm
- hotpotThịt hầm với khoai tây
- hotshotngười khéo ứng xử
- hotspurngười khinh xuất, người nóng vội
- hottentotNgười Hốt-tan-tô (ở Nam-phi)
- houghKhớp mắt cá chân sau (ngựa...)
- houndchó săn, săn bằng chó, săn đuổi
- hound's-tonguecây lưỡi chó
- hound ongiục giã, thúc giục
- houndfishđộng cá nhám góc
- hourgiờ, tiếng, giờ phút
- hour-circleđường kính
- hour-glassđồng hồ cát
- hour-handkim chỉ giờ
- hour-longkéo dài một tiếng
- hourglassđồng hồ cát
- houritiên nữ
- hourlyhằng giờ, từng giờ, hằng phút
- housenhà ở, căn nhà, nhà
- house-agentNgười môi giới thuê nhà; người môi giới bán nhà
- house arrestquản thúc tại gia
- house-boundKhông thể ra khỏi nhà được
- house-breakingSự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày
- house-dinnerbữa tiệc riêng
- house-dogchó giữ nhà
- house-fatherNgười đàn ông trông nom trại mồ côi
- house-flagcờ hãng
- house-flannedvải lau nhà
- house-flannelvải lau nhà
- house-flycon ruồi
- house lizardthạch sùng, thằn lằn
- house-martinChim xây tổ ở vách tường
- house of call house of cardstrò chơi xếp nhà, kế hoạch bấp bênh
- House of Commonshạ nghị viện, hạ viện
- house of ill famenhà chứa, nhà thổ
- House of Lordsthượng nghị viện, thượng viện
- House of Representativeshạ viện, hạ nghị viện
- house-partyNhóm khách khứa ở lại chơi nơi trang trại
- house-physicianbác sĩ nội trú
- house-proudBận tâm về việc sửa sang tô điểm nhà cửa
- house-raisingviệc cất nhà, việc xây dựng nhà
- house-roomcho trọ, cho ở thuê
- house-searchcuộc khám nhà
- house-sparrowchim sẻ
- house-surgeonbác sĩ nội trú
- house-to-houselần lượt từng nhà
- house-topmái nhà
- house-trainedĐược dạy cho không ỉa đái bậy ra nhà (chó mèo...)
- house-waresđồ dùng gia đình
- house-warmingBữa tiệc dọn về nhà mới; bữa liên hoan ăn mừng nhà mới
- houseboatnhà thuyền
- houseboythằng nhỏ
- housebreakNhư housetrain
- housebreakerKẻ lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày
- housebreakingSự lẻn vào nhà để ăn trộm giữa ban ngày
- housecoatÁo xuềnh xoàng mặc ở nhà (của đàn bà)
- housecraftthuật tề gia
- housedressÁo xuềnh xoàng mặc ở nhà (của đàn bà)
- houseflyruồi nhà
- housefulnhà đầy
- houseguestkhách
- householdhộ, gia đình, toàn bộ người nhà
- household troopsquân ngự lâm
- householderngười thuê nhà, chủ hộ
- househusbandNgười chồng lo việc nhà là chính (trong khi vợ anh ta kiếm tiền về nuôi gia đình)
- housekeeperbà quản gia, người coi nhà, người giữ nhà
- housekeepingcông việc nội trợ
- houseleekCây cảnh thiên bờ tường
- houselesskhông cửa không nhà
- housemaidchị hầu phòng
- housemaid's kneebệnh sưng đầu gối
- housemanbác sĩ nội trú
- housemasterGiáo viên phụ trách nơi ký túc xá
- housemotherBà hoặc cô trông nom trại trẻ
- houseparentNgười trông nom trại trẻ
- houseplantcấy trồng trong nhà
- housetrainHuấn luyện (chó, mèo v v...) cho nó biết ỉa đái ở đúng chỗ quy định
- housewaresđồ dùng gia đình
- housewarmingtiệc mừng tân gia, ăn tân gia, lễ tân gia
- housewifebà chủ nhà, bà nội trợ, hộp đồ khâu
- housewifelynội trợ
- housewiferyviệc nội trợ
- houseworkcông việc trong nhà, việc nhà
- housewreckerNgười chuyên nghề dỡ nhà cũ ((cũng) housebreaker)
- housey-houseyBingo
- housingsự cho ở, sự cất vào kho, sự lùa vào chuồng
- housing benefitlợi nhuận nhà ở
- Houstonhoa kỳ
- houtingcá biển châu âu
- hovesự cố nhấc lên, sự cố kéo, sự rán sức
- hovelmái che, túp lều, căn nhà tồi tàn
- hovellerHoa tiêu không có đăng ký; người lái tàu không có đăng ký
- hoversự bay lượn, sự bay liệng, sự lởn vởn
- hovercraftca nô đệm khí
- hoverflyLoại ong màu sắc rực rỡ
- hoverportCảng cho thủy phi cơ
- hovertrainTàu chạy trên đệm hơi
- howthế nào, sao, bao nhiêu
- how's thatlàm thế nào mà, là sao cơ
- how's the weatherthời tiết thế nào, thời tiết thế nào?
- how are youbạn có khỏe không, khoẻ không, khoẻ chứ
- how comethế nào, sao, tại sao
- how-d'ye-doanh có khoẻ không
- how do you doDạo này làm ăn thế nào
- how do you say … in EnglishLàm sao tôi được nối ... bằng tiếng Anh?
- how farxa bao nhiêu, tới chừng mức nào, bao xa
- how is that for high?sao mà lạ thế
- how longbao lâu
- how manymấy, bao nhiêu
- how many soever they beDù chúng đông đến mức nào
- how muchcái quái gì, cái đếch gì, mấy
- how much does it costgiá bao nhiêu, bao nhiêu tiền, cái này giá bao nhiêu?
- how on earth...Quái quỷ thế nào mà..., làm thế quái nào mà
- how-toSách hướng dẫn thực hiện một việc gì đó
- how...soeverdù sao, dù thế nào
- howbeitdù thế nào, dù sao
- howdahbành voi
- howdy) xem hello
- howethung lũng
- howeverdù đến đâu, dù cách nào, tuy nhiên
- howfcũng howff, nơi lui tới, nơi lai vãn
- howitzerpháo bức kích, lựu pháo
- howltiếng tru, tiếng hú, tiếng rít
- howl downLa ó cho át đi
- howlerngười rú lên, người gào lê, khỉ rú
- howletcon cú
- howlingtru lên, hú lên, hoang vu
- howsoeverdù sao, dù thế nào
- howsoever he comesDù hắn đến bằng cách nào
- hoytàu nhỏ
- hoydenCô gái hay nghịch nhộn
- hoydenishnghịch nhộn
- Hoà Bìnhhoà bình
- Hoàng Sahoàng sa
- Hoàng Su Phìhoàng su phì
- hplcSắc ký lỏng hiệu năng cao: một phương pháp phân tích dựa trên nguyên tắc Hóa lý (hấp thụ và nhả hấp thụ liên tục chất chất hấp thụ) và dựa vào sự hỗ trợ của các thiết bị dựa trên nguyên tắc quang điện để phát hiên ra nồng đô của chất phân tích. Hiện tại, ở Việt Nam, tính tới thời điểm này HPLC là một phương pháp phân tích phổ biến của các phòng thí nghiệm hóa, phòng thí nghiệm hóa cho các chuyên ngành khác nhau như dược phẩm. Một sản phẩm được sử dụng rộng rãi của loại thiết bị này là HPLC của Agilent
- hqtổng hành dinh
- hramsaPho mát kem có tỏi
- hrhHoàng tử/công chúa (His/Her Royal Highness)
- Hsitập, xi
- hsianhà hạ xia
- hsinnhà tân xin
- Hsinchutân trúc
- HTMLNgôn ngữ đánh dấu Siêu văn bản: ngôn ngữ biên tập dùng thẻ dạng nội dung để soạn thảo trang World Wide Web
- HTTPGiao thức Vận chuyển Siêu văn bản: một trong những giao thức chuẩn để vận chuyển thông tin trên World Wide Web
- Huhồ
- Huai'anhoài an
- Huaibeihoài bắc
- Huainanhoài nam
- Huainanzihoài nam tử
- Hualienhoa liên
- Huaqiaohoa kiều
- hubtrục bánh xe, moayơ, trung tâm
- hub-capNắp tròn đậy trục bánh xe
- hubble-bubbleđiếu ống, tiếng ồng ọc
- hubbubsự náo loạn
- hubbychồng, bố cháu, ông xã
- Hubeihồ bắc
- hubrissự xấc xược, ngạo mạn
- huckvải lanh thô
- huckabackvải lanh thô
- hucklehông
- huckle-backlưng gù, lưng có bướu
- huckle-backedgù lưng, có bướu ở lưng
- huckle-bonexương chậu, xương mắt cá
- huckleberrycây việt quất, trái việt quất
- hucksterngười chạy hàng xách, người hám lợi, người vụ lợi
- huckstererngười chạy hàng xách
- hucksteressNgười đàn bà chạy hàng xách; người đàn bà buôn bán vặt vãnh
- hucksterynghề chạy hàng xách
- huddleđống lộn xộn, mớ lộn xộn, sự hội ý riêng
- huddle alonghối hả, vội vàng
- huddle on nh to huddle alongmặc vội vàng
- huddle overgiải quyết vội vàng, làm vội vàng
- huddle through(Như) To huddle over