Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H — trang 17
3.888 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 17/20
- huddle upvứt đống lộn xộn, xếp đống lộn xộn, giải quyết vội vàng
- Hudson Bayvịnh hudson
- huemàu sắc, sự kêu la, huế
- huedcó màu sắc
- huffcơn giận, cơn bực tức, gắt gỏng với
- huffilycáu kỉnh, gắt gỏng
- huffinesstính kiêu kỳ, tính kiêu căng
- huffishcáu kỉnh, dễ nổi cáu
- huffishnesstính cáu kỉnh, tính hay phát khùng
- huffycáu kỉnh, dễ nổi cáu
- hugcái ôm chặt, miếng ghì chặt, ôm
- hugeto lớn, đồ sộ, khổng lồ
- hugelyrất đỗi, hết sức
- hugenesssự to lớn, sự khổng lồ
- hugeous(đùa cợt) (như) huge
- hugeousness(đùa cợt) (như) hugeness
- hugger-muggersự bí mật, sự giấu giếm, sự lộn xộn
- huguenotXem Huguenot#Tiếng Anh
- huguenotismĐạo tin lành (thế kỷ) 16, 17 ở Pháp
- huhhử, hở, ủa
- huicuộc họp mặt, bữa tiệc, người hồi
- HuicholMột dân tộc thành viên của nhóm dân tộc châu Mỹ bản địa thuộc vùng tây trung Mexico
- Huizhouhuệ châu
- hukouhộ khẩu
- hulaVũ điệu hula (của các cô gái Ha-oai) ((cũng) hula-hula)
- Hulaguhúc liệt ngột
- hulijinghồ ly tinh
- hulkChiếc tàu thuỷ nặng nề khoa lái; tàu thuỷ cũ dùng làm kho
- hulkingTo lớn mà vụng về; nặng nề và vụng về
- hullvỏ đỗ, vỏ trái cây, vỏ
- hullabaloosự làm rùm beng, tiếng la ó
- hullonày
- hullo! old chap!chào ông tướng
- hulloanày
- humtiếng vo ve, tiếng o o, kêu vo ve
- humancon người, loài người, có tính người
- human beingcon người, người
- human bodycơ thể
- human capitalvốn nhân lực
- human rightnhân quyền
- human rightsnhân quyền, quyền con người
- human shieldlá chắn sống
- human traffickingbuôn người
- human wealthCủa cải của con người
- humanenhân đạo, nhân đức, nhân văn
- humanelynhân đạo
- humanenesstính nhân dân
- humanisationsự nhân tính hoá
- humanisenhân tính hoá, hoá thành nhân đạo
- humanismchủ nghĩa nhân đạo, chủ nghĩa nhân văn, chủ nghĩa nhân bản
- humanistNhà nghiên cứu khoa học nhân văn; người theo dõi chủ nghĩa nhân văn
- humanisticThuộc về chủ nghĩa nhân văn
- humanitarianNgười theo chủ nghĩa nhân đạo
- humanitarian corridorhành lang nhân đạo
- humanitarianismchủ nghĩa nhân đạo
- humanitieskhoa học nhân văn
- humanityloài người, nhân loại, lòng nhân đạo
- humanizationsự nhân tính hoá
- humanizenhân tính hoá, hoá thành nhân đạo
- humankindloài người, nhân loại
- humanlyVới cái nhìn của con người, với cung cách con người; với tình cảm con người; bằng những phương tiện thông thường của con người; trong phạm vi hiểu biết của con người
- humannesstính chất người
- humanoidvượn nhân hình, hình nhân
- humblekhiêm tốn, nhún nhường, khúm núm
- humble-beeong nghệ
- humblenesstính khiêm tốn, tính nhún nhường, tính khúm núm
- humblynhún nhường, khiêm nhường
- Humboldt squidmực humboldt
- humbugtrò bịp bợm, trò đánh lừa, kẻ kịp bợm
- humbuggerytrò bịp bợm, trò lừa dối
- humdingerngười cừ khôi, người chiến nhất, vậy chiến nhất
- humdrumnhàm, chán, sự nhàm
- humectantchất làm ẩm, chất giữ độ ẩm
- humeralxương cánh tay, cánh tay
- humerusxương cánh tay
- humiccó mùn
- humidẩm, ẩm ướt
- humidificationsự làm ẩm
- humidifiercái làm ẩm
- humidifylàm ẩm ướt
- humiditysự ẩm ướt, độ ẩm, tình trạng ẩm ướt
- humidorHộp giữ độ ẩm cho xì gà
- humificationsự biến thành mùn
- humifybiến thành mùn
- humiliatelàm nhục, làm bẽ mặt, sỉ nhục
- humiliatinglàm nhục, làm bẽ mặt
- humiliationsự làm nhục, sự làm bẽ mặt, sự hạ thấp
- humiliatorylàm nhục, làm bẽ mặt
- humilitysự khiêm tốn, sự nhún nhường, tình trạng kém
- hummelkhông có sừng
- hummerbộ con ve
- hummingvo ve, kêu o o, hoạt động mạnh
- humming-birdchim ruồi
- humming-topcon cù, con quay
- hummingbirdchim ruồi, chim ong
- hummockgò, đống, gò băng
- hummockycó nhiều gò đống, có nhiều gò băng
- hummorHumour
- hummoraldịch, thể dịch
- hummusđậu, dầu
- humorsự hài hước, sự hóm hỉnh, sự biết hài hước
- humoraldịch, thể dịch
- humoresquekhúc tùy hứng
- humoristngười hài hước, người hay khôi hài, nhà văn khôi hài
- humoristicdí dỏm, hài hước
- humorlesskhông đùa cợt
- humorouskhôi hài, hài hước
- humorouslykhôi hài, hài hước
- humorousnesstính hài hước, tính hóm hỉnh
- humoursự hài hước, sự hóm hỉnh, sự biết hài hước
- humouredcó tâm trạng
- humouristngười hài hước, người hay khôi hài, nhà văn khôi hài
- humourlesskhông đùa cợt
- humoursomehay thay đổi, khó chiều, hay giận dỗi
- humoursomenesstính hay thay đổi, tính khó chiều, tính hay giận dỗi
- humpcái bướu, gò, mô đất
- humpbacklưng gù, lưng có bướu, người gù lưng
- humpback whalecá voi lưng gù
- humpbackedgù lưng, có bướu ở lưng
- humpedcó bướu, gù lưng
- humphhừ, hừm
- humplesskhông có bướu, không gù lưng
- humpty-dumptyngười béo lùn
- humpytúp lều, gù, có bướu ở lưng
- humusmùn, đất mùn
- hunrợ hung, kẻ dã man, kẻ phá hoại
- Hunanhồ nam
- hunchcái bướu, miếng to, khúc to
- hunch uplàm thành gù, gù
- hunchbacklưng gù, lưng có bướu, người gù lưng
- hunchbackedgù lưng, có bướu ở lưng
- Hunchunhồn xuân
- hundredtrăm, hàng trăm, hạt
- hundred-percentismChủ nghĩa quốc gia cực đoan
- hundred thousandtrăm nghìn, trăm ngàn
- hundredfoldgấp trăm lần, một trăm lần hơn
- hundreds and thousandsKẹo trứng chim để bày lên bánh
- hundredththứ một trăm, một phần trăm, người thứ một trăm
- hundredthweighttạ
- hundredweighttạ
- hungsự cúi xuống, sự gục xuống, dốc
- hung-overchoáng váng, buồn nôn
- Hungarianhung-ga-ri, người hung-ga-ri
- Hungaryhung gia lợi, hung-ga-ri
- hungersự đói, tình trạng đói, sự khao khát
- hunger is a good sauceMột miếng khi đói bằng một gói khi no
- hunger is the best relish(Tục ngữ) Đói thì ăn gì cũng ngon
- hunger-marchCuộc biểu tình chống đối (của những người bị thất nghiệp)
- hunger-marcherNgười biểu tình chống đối
- hunger-strikeđình công tuyệt thực, tuyệt thực
- hunger-strikerNgười tham gia cuộc đình công tuyệt thực
- hungrilykhao khát, thèm muốn
- hungryđói, cảm thấy đói, làm cho thấy đói
- hungry ghostma đói, ngạ quỷ
- hungting-boxnhà săn
- hungting-caseNắp che mặt kính đồng hồ (của những người săn cáo)
- hungting-croproi ngựa ngắn
- hungting-groundkhu vực săn bắn, nơi săn
- hungting-horntù và săn
- hungting-partyđoàn người đi săn, cuộc đi săn
- hungting-seasonmùa săn
- hungting-watchĐồng hồ có nắp (cho mặt kính) (của những người săn cáo) ((cũng) hunter)
- hunkmiếng to, khúc to
- hunkersvùng hông
- hunksngười keo cú, người bủn xỉn
- hunkyđược, tốt, công bằng
- hunky-dorycừ khôi, chiến
- Hunmin Jeongeumhuấn dân chính âm
- hunnishrợ hung
- huntcuộc đi săn, sự đi săn, cuộc lùng sục
- hunt downdồn vào thế cùng, lùng sục, lùng bắt
- hunt in couplesKhông lúc nào rời nhau, lúc nào cũng cặp kè bên nhau
- hunt outlùng đuổi, đuổi ra, tìm ra
- hunt uplùng sục, tìm kiếm
- huntawaychó chăn cừu
- hunterngười đi săn, người đi lùng
- huntingsự đi săn, sự lùng sục, sự tìm kiếm
- hunting-boxđất dụng võ
- hunting-caseđất dụng võ
- hunting-cropđất dụng võ
- hunting dogchó săn
- hunting-groundkhu vực săn bắn
- hunting-hornTù và của thợ săn
- hunting-partyđoàn người đi săn, cuộc đi săn
- hunting-seasonmùa săn
- hunting-watchnơi săn bắn tốt
- huntressNgười đàn bà đi săn
- huntsmanngười đi săn, thợ săn
- huntsman spidernhện thợ săn
- huqinhồ cầm
- hurdlebức rào tạm thời, rào, rào tạm
- hurdlerNgười làm rào tạm thời
- hurdlingMôn chạy/nhảy vượt rào
- hurdsbã đay gai
- hurdy-gurdyđàn vien
- hurlsự ném mạnh, cái ném mạnh, sự lật nhào
- hurleyhơlê
- hurlingmôn bóng gậy cong
- hurly-burlyCảnh ồn ào huyên náo; cảnh hỗn độn náo động
- huronLiên bang những người Mỹ da đỏ vốn sống dọc thung lũng St Lorenxơ