Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H — trang 18
3.888 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 18/20
- hurrahhoan hô, tiếng hoan hô, vạn tuế
- hurrayhoan hô, tiếng hoan hô
- hurricanebão, cơn bão tố, bão táp
- hurricane-birdchim chiến
- hurricane-lampđèn bão
- hurriedvội vàng, hấp tấp
- hurriedlyvội vàng, hối hả
- hurrysự vội vàng, sự hấp tấp, sự sốt ruột
- hurry offđi vội vàng, hấp tấp ra đi
- hurry-scurryhối hả lộn xộn, lung tung vội vã
- hurry throughLàm vội làm vàng cho xong việc (việc gì)
- hurry uplàm gấp, tiến hành gấp rút, mau lên
- hurstgò, đồi nhỏ, dải cát
- hurtvết thương, chỗ bị đau, điều hại
- hurtfulcó hại, gây tổn hại
- hurtfullytai hại, tai quái
- hurtfulnesstính có hại
- hurtlesự va chạm, sự va mạnh, tiếng va mạnh
- hurtlesskhông có hại, không gây tác hại, không bị tổn thương
- husbandngười chồng, người quản lý, người trông nom
- husband's teanước trà nhạt
- husband and wifevợ chồng
- husbandhoodcương vị làm chồng
- husbandlikeNhư một người chồng, xứng đáng một người chồng
- husbandmanngười làm ruộng, nông dân
- husbandrynghề làm ruộng, nghề nông
- husbandshipcương vị làm chồng
- hushsự im lặng, làm cho im đi, làm cho nín lặng
- hush-hushkín, bí mật
- hush-moneytiền đấm mõm
- hush-shipTàu chiến đóng bí mật
- hush upỉm
- hushabyƠi ơi ru hợi ru hời! (ru trẻ em)
- huskcỏ khô, vỏ, lá bao
- huskilykhản, khàn khàn
- huskinesssự khản tiếng, sự khản giọng
- huskyvỏ, giống như vỏ, có vỏ
- hussthịt cá nhám góc
- hussarkỵ binh nhẹ
- hussiteHội viên hội Huxit (tổ chức (dân tộc) và (tôn giáo) của người Bôhêmiên do John Huss lãnh đạo)
- hussyNgười đàn bà mất nết, người đàn bà hư hỏng
- hustingsthủ tục bầu cử
- hustlesự xô đẩy, sự chen lấn, xô đẩy
- hustlerngười có nghị lực
- huttúp lều, cho ở lều, chòi
- hutchchuồng thỏ, lều, chòi
- hutmentSự đóng trại trong những nhà gỗ tạm thời
- hutonghồ đồng
- huttedcó nhiều lều
- huzzahoan hô, tiếng hoan hô
- huzzyNgười đàn bà mất nết, người đàn bà hư hỏng
- Hwaranghoa lang
- HWWHệ thống làm sạch đèn pha
- hy-spytrò chơi ú tim
- hyacinthcây lan dạ hương, hoa lan dạ hương, màu xanh tía
- hyaenalinh cẩu, người tàn bạo
- hyalinetrong suốt, tựa thuỷ tinh, biển lặng
- hyaliteopan thuỷ tinh
- hyaloidtrong, màng trong
- hyaloplasmchất trong
- hyaluronidaseHiahuronidaza (men)
- hybridcây lai, vật lai, từ ghép lai
- hybridisationsự lai giống
- hybridisecho lai giống, gây giống lai, lai giống
- hybridismtính chất lai
- hybridistNgười làm việc lai giống
- hybriditytính chất lai
- hybridizationsự lai giống, lai hoá
- hybridizecho lai giống, gây giống lai, lai giống
- hybrisQuá kiêu căng
- hydatidbọng nước, bọc sán
- hydrarắn nhiều đầu, tai ương khó trị, cái khó trừ tiệt
- hydra-headedCó nhiều trung tâm hoặc chi nhánh
- hydragyrismSự nhiễm độc thuỷ ngân
- hydragyrumthuỷ ngân
- hydrallazinethuốc tổng hợp
- hydrangeacây tú cầu, cây hoa đĩa, tú cầu
- hydrantvòi nước máy
- hydrargyricthuỷ ngân, có thuỷ ngân
- hydrastineHidraxtin
- hydrastinineHidraxtinin
- hydratehyddrat hoá, thuỷ hợp, hydrat
- hydrationsự hyddrat hoá
- hydraulicnước, chạy bằng sức nước, cứng trong nước
- hydraulic fracturingnứt vỡ thuỷ lực
- hydraulicallybằng sức nước, nhờ sức nước
- hydraulicsthuỷ lực học
- hydrazideHidrazit
- hydrazineHidrazin
- hydriccó hyddro, chứa hyddro
- hydrideHyddrua
- hydroacousticsthuỷ âm học
- hydroaeroplaneThuỷ phi cơ ((cũng) hydro)
- hydrobiologistNgười nghiên cứu sinh vật học thủy sinh
- hydrobiologySinh vật học thủy sinh
- hydrocarbonhyđrocacbon, hiđrocacbon, khinh than
- hydrocarbonaceouscách viết khác
- hydrocephalicMắc bệnh tràn dịch não
- hydrocephalusbệnh tràn dịch não, bệnh não nước
- hydrochloricclo-hi-đrích
- hydrochloric acidaxit clohiđric
- hydrocortisoneHidrococtizon
- hydrocyanicXianhyddric
- hydrodynamicthuỷ động lực học
- hydrodynamicalthuỷ động lực học
- hydrodynamicsthuỷ động lực học
- hydroelectricthuỷ điện
- hydroelectricallybằng thủy điện, nhờ thủy điện
- hydroelectricitythủy điện, thuỷ điện
- hydrofluoricFlohyddric
- hydrofoiltàu cánh ngầm
- hydrogenhyđrô, hiđrô, hi-đrô
- hydrogen peroxidenước oxy già, hydro peroxide
- hydrogen selenidehydro selenide
- hydrogenasethủy nguyên học
- hydrogenatehyddrô hoá
- hydrogenationsự hyddrô hoá
- hydrogenisehyddrô hoá
- hydrogenizehyddrô hoá
- hydrogenoushyddrô, có hyddrô
- hydrogeologyđịa chất thuỷ văn, thuỷ địa chất
- hydrographernhà thuỷ văn học
- hydrographicthuỷ văn học
- hydrographicalthuỷ văn học
- hydrographythuỷ văn học, thuỷ đạc học
- hydroidloài thuỷ tức
- hydrokineticthuỷ động học, động học chất nước
- hydrokineticsthuỷ động học, động học chất nước
- hydrolasehiđrolaza
- hydrologicthuỷ học
- hydrologicalthuỷ học
- hydrologythuỷ văn học, thủy văn học
- hydrolysissự thuỷ phân
- hydrolytechất thuỷ phân
- hydrolyticThuộc thủy phân
- hydrolyzethuỷ phân
- hydromagnetictừ thủy động học
- hydromancythuật bói nước
- hydromaniaxung động trẫm mình
- hydromechanicalcơ học chất nước
- hydromechanicscơ học chất nước
- hydromedusabộ sữa thủy tức
- hydromedusanbộ sữa thủy tức
- hydromedusoidDạng bộ sữa thủy tức
- hydromelmật ong pha nước
- hydrometallurgyPhép luyện kim bằng nước
- hydrometalurgicalPhép luyện kim bằng nước
- hydrometeorbăng ngưng giữa trời
- hydrometeorologicalKhoa khí tượng thủy văn
- hydrometeorologyKhoa khí tượng thủy văn
- hydrometerCái đo tỷ trọng chất nước
- hydrometricPhép đo tỷ trọng chất nước
- hydrometricalPhép đo tỷ trọng chất nước
- hydrometryPhép đo tỷ trọng chất nước
- hydromorphicđất ứ nước
- hydronephrosischứng thuỷ thũng thận
- hydropathicPhép chữa bệnh bằng nước ((cũng) hydro)
- hydropathyPhép chữa bệnh bằng nước
- hydroperoxidePeroxit
- hydrophaneHidrofan
- hydrophiliccó thể hút nước, có thể thấm nước
- hydrophilousưa nước
- hydrophobiachứng sợ nước
- hydrophobicitytính sợ nước, tính không ưa nước
- hydrophoneống nghe dưới nước
- hydrophytecây ở nước
- hydropicphù
- hydroplanethuỷ phi cơ
- hydroponictrồng trong nước
- hydroponicsthủy canh
- hydropsybệnh phù
- hydroquinoneHyddroquinon
- hydroscopekính soi đáy nước
- hydroscopicnghiệm ẩm, hút ẩm
- hydroscopicitytính nghiệm ẩm, tính hút ẩm
- hydrospherequyển nước, thủy quyển
- hydrosphericThuộc quyển nước
- hydrostaticthuỷ tĩnh
- hydrostaticsthuỷ tĩnh học
- hydrostherapeuticchữa bằng nước
- hydrotherapeuticthủy liệu pháp
- hydrotherapyphép chữa bằng nước
- hydrothermalthuỷ nhiệt
- hydrothoraxchứng tràn dịch ngực
- hydrotropichướng nước
- hydrotropismtính hướng nước
- hydrouscó nước
- hydroxideHyddroxyt
- hydrozoathuỷ tức tập đoàn
- hydrozoanlớp thủy tức
- hyenalinh cẩu, người tàn bạo
- hyenicThuộc linh cẩu
- hyenoidDạng linh cẩu
- hyetographBiểu đồ quá trình mưa tuyết (hằng năm)
- hyetographicKhoa phân bố mưa tuyết
- hyetographyKhoa phân bố mưa tuyết
- hyetologicalkhoa mưa tuyết
- hyetologykhoa mưa tuyết
- hygeianữ thần sức khoẻ, sức khoẻ
- hygeiannữ thần sức khoẻ