Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ N — trang 3
2.037 mục từ bắt đầu bằng chữ N, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/11
- necessitarianthuyết tất yếu, thuyết định mệnh
- necessitarianismthuyết tất yếu, thuyết định mệnh
- necessitatebắt phải, đòi hỏi phải
- necessitousnghèo túng, túng bấn, cần thiết
- necessitysự cần thiết, điều tất yếu, điều kiện cần
- necessity is the mother of inventionCó khó mới sinh khôn
- necessity knows no lawtuỳ cơ ứng biến
- neckcổ, thịt cổ, ôm cổ
- neck and croptoàn bộ, toàn thể
- neck and neckngang nhau
- neck-collarcổ cồn, vòng cổ
- neck-mouldĐường chỉ viền quanh đầu cột
- neck or nothingmột mất một còn
- neck or nothing.Không vào hang cọp sao bắt được cọp con
- neck-piecekhăn quàng, cổ áo
- neckbandcổ áo
- neckclothca vát, khăn quàng cổ
- neckerchiefkhăn quàng cổ
- neckingcổ cột, sự ôm ấp, sự âu yếm
- necklacechuỗi hạt
- neckletvòng cổ, kiềng
- necklineđường viền cổ áo
- necktieca vát, cà vạt
- neckwearcổ cồn ca vát
- neckyhỗn láo, láo xược
- necrologicsau khi chết
- necrologistNgười chép tiểu sử người chết
- necrologuebài điếu văn
- necrologydanh sách người chết, tiếu sử người chết
- necromancerthầy đồng gọi hồn
- necromancythuật gọi hồn
- necrophagousăn xác chết
- necrophiliabệnh hoạn
- necropolisbãi tha ma, nghĩa địa
- necropsysự mổ tử thi
- necroscopysự mổ tử thi
- necrosessự chết hoại
- necrosissự chết hoại, hoại tử
- necroticchết hoại
- necrotisechết hoại
- necrotizechết hoại
- nectarrượu tiên, rượu ngon
- nectareanThơm dịu như rượu tiên; dịu ngọt như mật hoa
- nectaredđầy mật, thơm mùi hoa
- nectareousThuộc mật hoa, ngọt ngào hương vị mật ong
- nectariferouscó mật
- nectarinequả xuân đào, cây xuân đào
- nectarousgiống mật hoa
- nectarytuyến mật
- nedcHội đồng quốc gia về phát triển kinh tế (National Economic Development Council)
- neddycon lừa
- neeSinh ra với tên là
- needsự cần, tình cảnh túng thiếu, lúc khó khăn
- need like a hole in the headthứ không thiết yếu, quan trọng cho lắm
- need the spuruể oải
- needfulcần, cần thiết, cái cần thiết
- needfullycần thiết
- needfulnesssự cần thiết, tính cần thiết
- needinesscảnh túng thiếu
- needlecái kim, kim, chỏm núi nhọn
- needle-bathSự tắm bằng tia nước thật nhỏ
- needle-bearingổ kim
- needle-caseống kim
- needle-craftviệc vá may
- needle-laceĐăng ten ren bằng kim
- needle-pointmũi kim
- needle-shapedhình kim
- needle-showerXem needle-bath
- needlecordloại nhung sọc mịn
- needlefulđoạn chỉ xâu kim
- needlesskhông cần thiết, thừa
- needlesslythừa, vô ích
- needlewomanNgười đàn bà làm nghề vá may
- needleworkviệc vá may
- needmentsnhững thứ cần dùng
- needynghèo túng
- neemsầu đâu, thầu đâu
- nefandousđê tiện
- nefarioushung ác, bất chính
- nefariouslyđộc ác, hiểm ác
- nefariousnesstính hung ác, tính ác hiểm, sự bất chính
- negatephủ định, phủ nhận
- negationsự phủ định, sự phủ nhận, sự cự tuyệt
- negationistngười phủ nhận
- negativekhông, phủ định, âm
- negative income taxthuế thu nhập âm
- negative numbersố âm
- negatively
- negativenesstính chất phủ định, tính chất phủ nhận, tính chất tiêu cực
- negativismthuyết phủ định, chủ nghĩa tiêu cực
- negativistNgười theo thuyết phủ định
- negativitytính chất phủ định, tính chất phủ nhận, tính chất tiêu cực
- negatorytừ chối, phủ định
- negatronNegatron
- neglectsự sao lãng, sự cẩu thả, sự bỏ bê
- neglectedlôi thôi lếch thếch
- neglectfulsao lãng, cẩu thả, hờ hững
- neglectfullysao lãng, thờ ơ
- neglectfulnesssự sao lãng, sự cẩu thả, sự hờ hững
- negligeableXem negligible
- negligeeQuần áo xuềnh xoàng mặc ở nhà
- negligencetính cẩu thả, tính lơ đễnh, việc cẩu thả
- negligentcẩu thả, lơ đễnh
- negligentlycẩu thả, lơ đễnh
- negligibilitytính không đáng kể
- negligiblekhông đáng kể
- negociatethanh toán, thương lượng
- negotiabilityTính có thể thương lượng được
- negotiableCó thể thương lượng được
- negotiateđiều đình, đàm phán, đổi thành tiền
- negotiationsự điều đình, sự đàm phán, sự đổi thành tiền
- negotiatorngười điều đình, người đàm phán, người giao dịch
- negotiatressngười điều đình, người đàm phán, người giao dịch
- negotiatrixngười điều đình, người đàm phán, người giao dịch
- negressđàn bà da đen, con gái da đen
- negrilloem bé da đen, trẻ con da đen
- negriticThuộc người da đen
- negritudengười da đen
- negrongười da đen, đen
- negro-headcao su loại xấu
- negroidngười da đen
- negroidalngười da đen
- negrosXem negro
- negusRượu nêgut rượu vang thêm nước lã pha đường hâm nóng)
- neightiếng hí, hí
- Neighbor
- neighborhoodhàng xóm, vùng, vùng lân cận
- neighborhood effectsNhững hiệu ứng đến xung quanh
- neighboring
- neighborlinessNhư neighbourliness
- neighborlyĂn ở với xóm giềng thuận hoà
- neighbourngười hàng xóm, người láng giềng, người đồng loại
- neighbouredcó vùng lân cận, có láng giềng, có hàng xóm
- neighbourhoodhàng xóm, láng giềng, tình trạng ở gần
- neighbouringbên cạnh, láng giềng
- neighbourlinessTình hàng xóm láng giềng thuận hoà
- neighbourlyĂn ở với xóm giềng thuận hoà
- neighbourshiptình trạng ở gần
- neigongnội công
- neitherkhông, cũng không, mà cũng không
- neither fish, fish, not good red herringmôn chẳng ra môn, khoai chẳng ra khoai
- neither here nor therekhông quan trọng
- neither hide not hairKhông có bất cứ một dấu vết gì
- nekđèo
- nektonsinh vật trôi
- nellychim hải âu lớn
- nelsonmột môn đấu vật
- nemalinecó sợi, có thớ
- nematodegiun tròn
- nemesisnữ thần báo ứng, sự báo ứng, sự báo oán
- nenengỗng hawaii
- nenupharcây súng, hoa súng
- neotiền tố, mới, hiện đại
- neo-classical growth theoryHọc thuyết tăng trưởng tân cổ điển
- neo-classical synthesisHợp đề tân cổ điển
- neo-colonialismChủ nghĩa thực dân mới
- neo-colonialistThuộc về chủ nghĩa thực dân mới
- Neo-Confucianismlí học
- neo-darwinismthuyết dacuyn
- neo-fascistphát xít mới
- neo-imperialismChủ nghĩa đế quốc kiểu mới
- neo-Nazismchủ nghĩa quốc xã mới
- neo-orthodoxyTrường phái tân chính thống
- neoclassicaltân cổ điển
- neoclassicismchủ nghĩa tân cổ điển
- neocolonialismchủ nghĩa thực dân mới
- neodymiumneođim
- neogrammariananh từ, nhà ngữ pháp mới
- neoidnêoit
- neoimperialismchủ nghĩa đế quốc mới
- neoliberalLiên quan đến hay thể hiện một dạng được sửa đổi của chủ nghĩa tự do, có khuynh hướng ưu ái chủ nghĩa tư bản với thị trường tự do
- neoliberalismchủ nghĩa tự do mới, chủ nghĩa tân tự do
- neolithicthời đại đồ đá mới
- neologicalThuộc từ mới tạo
- neologismtừ mới, sự dùng từ mới
- neologistNgười hay dùng từ mới
- neologizedùng từ mới
- neologysự dùng từ mới, từ mới
- neonneon, nê-ông
- neophytengười mới nhập đạo
- neoplasmkhối u, ung thư
- neoplastysự tạo hình mới
- neorealismthuyết thực tại mới
- neoringPlanar division n. tân thể phẳng
- neotericmới, hiện đại, nhà văn hiện đại
- neotropicaltrung và nam mỹ
- neozoictân sinh
- Nepalnê-pan
- nepenthethuốc giải sầu
- nepenthescây nắp ấm
- nephewcháu trai
- nephologymôn học về mây
- nephriteNefrit
- nephriticthân
- nephritisviêm thận
- nephrotoxicityngộ độc thận
- nepoticgia đình trị
- nepotismgia đình trị
- nepotism babycon ông cháu cha
- nepotistNgười quen thói kéo người nhà vào làm; người quen thói bao che dung túng người nhà (ở các cơ quan)