Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ N — trang 2
2.037 mục từ bắt đầu bằng chữ N, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/11
- nastilykinh tởm, xấu xa
- nastinesstính bẩn thỉu, tính dơ dáy, tính chất tục tĩu
- nasturtiumcây sen cạn
- nastybẩn thỉu, dơ dáy, tục tĩu
- nata de cocothạch dừa
- natalitytỷ lệ sinh đẻ
- natationsự bơi
- natatorialbơi
- natatorybơi
- natesđít, mông đít, thuỷ thị giác
- nathelesstuy nhiên, tuy vậy
- nathlesstuy nhiên, tuy vậy
- nationdân tộc, nước, quốc gia
- nation-buildingxây dựng đất nước
- nation of shopkeepersnhân dân anh, nước anh
- nation-statequốc gia dân tộc
- nation-widetoàn quốc, toàn dân
- nationaldân tộc, quốc gia, kiều dân
- national accountsHệ thống tài khoản quốc gia
- national anthemquốc ca
- National Assemblyquốc hội
- national bargainingThương lượng mang tính quốc gia
- national dayngày quốc khánh
- national debtnợ quốc gia, nợ chính phủ
- National Defencequốc phòng
- national emblemquốc huy
- national flagquốc kì
- national governmentchính phủ liên hiệp
- national hymnquốc ca
- national incomethu nhập quốc dân
- national income accountingHạch toán Thu nhập quốc dân
- national newspapersBáo chí lưu hành khắp nước
- national parkvườn quốc gia
- national productsản phẩm quốc dân
- national securityan ninh quốc gia
- National Socialismchủ nghĩa quốc xã
- National Socialist German Workers' PartyĐảng Công nhân Đức Quốc gia Xã hội chủ nghĩa
- nationalisationquốc hữu hoá
- nationalisequốc gia hoá, quốc hữu hoá
- nationalismchủ nghĩa dân tộc, chủ nghĩa quốc gia
- nationalistdân tộc chủ nghĩa
- nationalitytính chất dân tộc, tính chất quốc gia, dân tộc
- nationalizationsự quốc gia hoá, sự quốc hữu hoá
- nationalizequốc gia hoá, quốc hữu hoá
- nationalized indentitiesĐồng nhất thức của thu nhập quốc dân
- nationalized industryNgành bị quốc hữu hoá
- nationallyvề mặt dân tộc, về mặt quốc gia, toàn quốc
- nationhoodTính trạng là một dân tộc; tính chất là một quốc gia
- nationwidekhắp cả nước, toàn quốc, cả nước
- nativenơi sinh, tự nhiên, bẩm sinh
- native-bornsinh ở địa phương
- native languagengôn ngữ mẹ đẻ, tiếng mẹ đẻ
- native speakerngười bản ngữ
- nativelyvốn, bẩm sinh
- nativismThuyết cho rằng công dân sinh ra ở địa phương trội hơn người nhập cư
- nativitysự sinh đẻ, lễ thánh đản
- nativity scenehoạt cảnh giáng sinh, cảnh máng cỏ
- natonato
- natriumnatri
- natternói ba hoa, càu nhàu
- natterjackcóc sọc vàng
- natterycó tính cáu kỉnh
- nattilybảnh bao, đỏm dáng
- nattinessvẻ đẹp, vẻ chải chuốt, sự khéo tay
- nattonatto
- nattyđẹp, chải chuốt, khéo tay
- naturaltự nhiên, thiên nhiên, thiên tính
- natural disasterthảm hoạ thiên nhiên, thiên tai
- natural gaskhí thiên nhiên, khí ga
- natural languagengôn ngữ tự nhiên
- natural language processingxử lí ngôn ngữ tự nhiên
- natural lawquy luật tự nhiên, luật của tự nhiên
- natural logarithmlôgarit tự nhiên
- natural monopolyđộc quyền tự nhiên
- natural numberSố tự nhiên
- natural philosopherNhà khoa học tự nhiên
- natural philosophykhoa học tự nhiên
- natural pricegiá tự nhiên
- natural rate of growthTỉ lệ tăng trưởng tự nhiên
- natural rate of unemploymentTỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
- natural resourcetài nguyên thiên nhiên
- natural resourcestài nguyên thiên nhiên
- natural rightquyền tự nhiên
- natural sciencekhoa học tự nhiên
- natural selectionchọn lọc tự nhiên
- natural selection hypothesisGiả thuyết về sự lựa chọn tự nhiên
- naturalisetự nhiên hoá, nhập tịch
- naturalismtính tự nhiên, thiên tính, chủ nghĩa tự nhiên
- naturalistnhà tự nhiên học
- naturalistictự nhiên, khoa tự nhiên học
- naturalizationsự tự nhiên hoá, sự nhập quốc tịch, sự nhập tịch
- naturalizetự nhiên hoá, nhập tịch, hợp thuỷ thổ
- naturallyvốn, tự nhiên, đương nhiên
- naturalnesstính cách tự nhiên
- naturetự nhiên, thiên nhiên, trạng thái tự nhiên
- nature mortetranh tĩnh vật
- naturedvốn, có bản chất
- naturismchủ nghĩa khoả thân, chủ nghĩa khỏa thân
- naturistNgười theo chủ nghĩa khoả thân
- naturopathNgười áp dụng thiên nhiên liệu pháp
- naturopathicThuộc về thiên nhiên liệu pháp
- naturopathicallyTheo thiên nhiên liệu pháp, bằng thiên nhiên liệu pháp
- naturopathythiên nhiên liệu pháp
- naughtkhông, vô tích sự, vô ích
- naughtilynghịch ngợm, thô tục, bậy bạ
- naughtinesstính hư, tính tinh nghịch, tính thô tục
- naughtyhư, hư đốn, thô tục
- nauntcô, dì
- naupathiasự say sóng
- Naurungôn ngữ của nauru, na-u-ru
- nauseasự buồn nôn, sự lộn mửa, sự kinh tởm
- nauseatebuồn nôn, lộn mửa, tởm
- nauseatinglàm cho buồn nôn, gây buồn nôn, đáng tởm
- nauseatinglyđáng tởm
- nauseoustanh tưởi, làm nôn mửa, tởm
- nautchCuộc biểu diễn của vũ nữ nhà nghề (Ân-ddộ)
- nautch-girlvũ nữ nhà nghề
- nauticalbiển, hàng hải
- nautical milehải lý, hải lí
- nauticallybằng đường biển, bằng đường hàng hải
- nauticsthể thao dưới nước, nghề biển
- nautiliốc anh vũ, bạch tuộc
- nautilusốc anh vũ, bạch tuộc
- navalhải quân, thuỷ quân, tàu bè
- naval minethuỷ lôi
- Navarrenavarra
- navetrục bánh xe
- navelrốn, trung tâm, rún
- navel-corddây rốn
- navel-gazingsự ngắm rốn, sự ngắm nghía
- navel-stringdây rốn
- navicertgiấy quá cảnh
- navicularhình thuyền, bệnh đau xương ghe
- navicular bonexương thuyền, xương ghe
- navigabilityTình trạng tàu bè đi lại được (sông, biển)
- navigableĐể tàu bè đi lại được (sông, biển)
- navigatelái, đi sông, đi biển
- navigationnghề hàng hải, sự đi biển, tàu bè qua lại
- navigatornhà hàng hải, người đi biển, hoa tiêu
- navvythợ làm đất, thợ đấu, máy xúc
- navyhải quân
- navy-bluexanh nước biển, màu xanh nước biển
- Navy Dayngày hải quân, hạm đội
- navy-yardxưởng đóng tàu chiến
- naysự từ chối, sự cự tuyệt, không
- Naypyidawnây-pi-tô
- nazemũi đất
- naziquốc xã, đảng viên đảng quốc xã
- Nazi Germanyđức quốc xã
- Nazificationquốc xã hoá
- nazismchủ nghĩa quốc xã, chủ nghĩa xã hội quốc gia
- nbxin lưu ý
- nbcCông ty phát thanh quốc gia (National Broadcasting Company)
- ncohạ sự quan
- nekhông phân loại, chưa được đánh giá
- ne&người đoảng, người vô tích sự, đoảng
- ne'er(viết tắt) của never
- ne'er-do-wellngười đoảng, người vô tích sự, đoảng
- nealnung
- neanderthalgiống người nêanđectan, thung lũng neandertal, đức
- neaptuần nước xuống, tuần triều xuống, xuống
- neap-tidetuần nước xuống, tuần triều xuống, xuống
- neapolitanngười xứ naples
- neargần, cận, thân
- near-bygần, gần bên
- Near Eastcận đông
- near is my shirt, but nearer is my skinBản thân mình vẫn là quan trọng hơn cả
- near is my shirt, but nearer is my skin x shirt to save one's skinchạy thoát
- near moneytiền cận, chuẩn tệ
- near pointcận điểm
- near-sightedcận thị
- near-sightednesstật cận thị
- near-silktơ nhân tạo
- near the knuckle(Thông tục) Gần đi đến chỗ thô thục bất lịch sự (câu chuyện, câu nói đùa...)
- nearbygần, không xa, bên cạnh
- nearlygần, sắp, mặt thiết
- nearnesstrạng thái ở gần, tính chi ly, tính chắt bóp
- nearsidebên trái, phía tay trái
- nearsightednesscận thị
- neatsạch gọn, ngăn nắp, rõ ràng
- neat's-footchân bò
- neat's-leatherda bò
- neat's-tonguelưỡi bò
- neat-handedkhéo tay, khéo léo
- neat-herdngười chăn bò
- neat-therdngười chăn bò
- neatendọn dẹp gọn ghẽ, làm cho ngăn nắp, dọn dẹp
- neathdưới, ở dưới
- neatlygọn gàng, ngăn nắp
- neatnesssự sạch gọn, sự gọn gàng, sự ngắn gọn
- nebmũi, mỏ, đầu ngòi bút
- nebulatinh vân, chứng mắt kéo mây
- nebulaetinh vân, chứng mắt kéo mây
- nebulartinh vân
- nebulosekhông rõ ràng, mù mịt, đầy mây
- nebulositymây mù, tính chất mờ đục
- nebulousâm u, u ám, mờ đục
- necessarianismXem necessitarianism
- necessarilytất yếu, nhất thiết
- necessarycần, cần thiết, tất nhiên