Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 27
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 27/50
- plutusvị thần tài
- pluvialmưa, do mưa, áo lễ
- pluvio-mưa
- pluviographDụng cụ tự ghi lượng nước mưa
- pluviometercái đo mưa
- pluviometricphép đo mưa
- pluviometricalphép đo mưa
- pluviometricallyXem pluviometer
- pluviometryphép đo mưa
- pluviophilengười yêu mưa
- pluviophilousPhát triển mạnh trong môi trường mưa nhiều
- pluvioscopecái đo mưa
- pluviosityXem pluvious
- pluviouscó mưa, nhiều mưa
- Pluviôsetháng mưa
- plylớp, sợi tạo, ra sức vận dụng
- plyercái kềm gấp mép
- plywoodgỗ dán, ván ép
- pmTừ 12 giờ trưa đến trước 12 giờ đêm
- pmtViết tắt của premenstrual tension (tình trạng căng thẳng trước kỳ hành kinh)
- pnenetrationsự xâm nhập, sự thấm vào
- pneum-không khí, hơi nước, tinh thần
- pneumathần linh, tinh thần, sự hô hấp
- pneumatickhí, hơi, chạy bằng khí
- pneumaticallyđầy không khí
- pneumaticityXem pneumatic
- pneumaticskhí lực hoá
- pneumatisedcó khoang khí, có túi khí
- pneumatocysttúi khí, bong bóng cá
- pneumatogramBiểu đồ hoạt động phổi
- pneumatographMáy ghi hoạt động phổi
- pneumatologicXem pneumatology
- pneumatologistXem pneumatology
- pneumatologythuyết tâm linh, thuyết thần linh
- pneumatolysisTác dụng khí tạo thành (khoáng vật)
- pneumatolyticThuộc pneumatolysis
- pneumatometermáy đo phế động, máy đo hô hấp
- pneumatophorephao bơi, túi khí, rễ khí
- pneumatotactictheo khí
- pneumatotaxistính theo khí
- pneumectomyThủ thuật cắt bỏ phổi
- pneumo-Xem pneum-
- pneumo-electronicThuộc khí nén-điện tử
- pneumobacillustrực khuẩn phổi
- pneumococcicThuộc khuẩn cầu phổi
- pneumococcuskhuẩn cầu phổi
- pneumoconiosisbệnh bụi phổi silic
- pneumogastricphế vị
- pneumogramBiểu đồ hoạt động phổi
- pneumographMáy ghi hoạt động phổi
- pneumographicThuộc pneumographic
- pneumohydraulicThuộc khí nén thủy lực
- pneumolithsỏi phổi
- pneumoniaviêm phổi, sưng phổi
- pneumonicviêm phổi, bị viêm phổi
- pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosisMột loại bệnh phổi do hít phải bụi silic mịn từ tro núi lửa
- pneumorhagiasự chảy máu phổi
- pneumorrhagiasự chảy máu phổi
- pneumoscopemáy soi phổi
- pneumostomelỗ phổi, khe phổi
- pneumotaxistính theo khí
- pneumothoraxchứng tràn khí ngực, tràn khí màng phổi
- pneutronicThuộc khí nén-điện tử
- pomuấy áu át, cơm, chần nước sôi
- poachchần nước sôi, thọc, đâm
- poachableXem poach
- poachardvịt đầu nâu
- poacherxoong chần trứng, người săn trộm, người câu trộm
- poachingviệc câu trộm, việc săn bắn trộm
- pobViết tắt của Post Office Box (number) (hòm thư bưu điện (số))
- pochettetúi nhỏ cầm tay
- pocknốt đậu mùa, vết rỗ
- pock-marksẹo đậu mùa, sẹo r
- pock-markedrỗ, rỗ hoa
- pockedlỗ chỗ
- pockettúi, bao, bỏ vào túi
- pocket-booksổ tay, ví
- pocket-cameramáy ảnh bỏ túi, máy ảnh nhỏ
- pocket-dictionarytừ điển bỏ túi
- pocket-flapnắp túi
- pocket-glassgương soi bỏ túi
- pocket-handkerchiefkhăn tay
- pocket-holerỗ, lỗ hổng, miệng túi
- pocket-knifedao nhíp, da bỏ túi
- pocket-moneytiền tiêu vặt
- pocket netMột loại lưới nhỏ để bắt các sinh vật dưới nước dùng trong nghiên cứu khoa học
- pocket parkvườn hoa, công viên nhỏ
- pocket-pieceđồng tiền cầu may
- pocket-pistolsúng lục bỏ túi, chai rượu bỏ túi
- pocket-sizeCỡ nhỏ bỏ túi được
- pocketablebỏ túi được
- pocketfultúi
- pocketlessXem pocket
- pocketpussyÂm đạo giả để thủ dâm
- pocketycó nhiều túi quặng
- pockinessTình trạng có nhiều sẹo đậu mùa
- pockyrỗ, rỗ hoa
- pocohơi
- pococurantethản nhiên, thờ ơ, người thản nhiên
- pococuranteismtính thản nhiên, tính thờ ơ
- pococurantismtính thản nhiên, tính thờ ơ
- poculiformhình chén
- podvỏ, kén, bóc vỏ
- podagrabệnh gút chân
- podagralbệnh gút chân, mắc bệnh gút chân
- podagricbệnh gút chân, mắc bệnh gút chân
- podagrousbệnh gút chân, mắc bệnh gút chân
- podalThuộc chân
- poddedcó vỏ, giàu có, khá giả
- poddycon nghé mới đẻ, con bê mới đẻ, con vật con
- poddy-dodgerNgười quây thú rừng và súc vật chưa đóng dấu (của người khác)
- podealThuộc cuống họng
- podeoncuống bụng
- podexvùng hậu môn, vùng phao câu
- podgengười béo lùn
- podginessvóc người béo lùn
- Podgoricapốt-gô-ri-xa
- podgybéo lùn
- Podhalepodhale
- podiabậc đài vòng, dãy ghế vòng
- podiatricXem podiatry
- podiatristNgười chuyên chữa bệnh chân
- podiatrythuật chữa bệnh chân
- podiumbậc đài vòng, dãy ghế vòng
- podobranchiaeSố nhiều
- podocephalousCó cụm hoa dạng đầu trên cuống dài
- podoconuschân dạng nón
- podocystkhoang chân
- pododermlớp bì móng guốc
- podogramdấu chân
- podogyniumcuống nhụy
- podomeređốt chân
- podophyllouscó chân dạng lá
- podsolXem podzol
- podzolđất potzon
- podzolicThuộc podzol
- poembài thơ, cái nên thơ, thơ
- poesythơ ca, thi pháp
- poetnhà thơ, thi sĩ
- poet laureateđệ nhất thi nhân
- poetasternhà thơ xoàng
- poetessnữ thi sĩ
- poeticthơ, thơ ca, hợp với thơ
- poetic justiceSự khen thưởng cái tốt trừng phạt cái xấu
- poetic licenceSự phóng túng về niêm luật (thơ)
- poeticalPoetic
- poeticalityXem poetical
- poeticallythơ, nên thơ
- poeticalnessXem poetical
- poeticiselàm cho nên thơ
- poeticismchất thơ
- poeticizelàm cho nên thơ
- poeticsthi pháp, luật thơ, thi học
- poetiselàm thơ, làm thi sĩ, tán dương bằng thơ
- poetizelàm thơ, làm thi sĩ, tán dương bằng thơ
- poetizerXem poetize
- poetrythơ, nghệ thuật thơ, chất thơ
- pofacedtrầm mặc lại
- pogecây cà khêu
- pogonologySự nghiên cứu về râu
- pogonophoranđộng vật mang râu
- pogromcuộc tàn sát
- pogromistngười tham gia pogrom
- Pohangpohang
- poignanceXem poignant
- poignancyvị cay, tính chua cay
- poignantchua cay, buốt nhói, cồn cào
- poignantlycay, sầu thảm, đắng cay
- poikilocytehồng cầu biến dạng
- poikilothermđộng vật biến nhiệt
- poikilothermicbiến nhiệt
- poikilothermismsự biến nhiệt
- poiluBinh sĩ râu tóc dài (chỉ lính Pháp trong chiến tranh thế giới thứ I)
- poincianacây phượng
- poindSử dụng áp lực pháp luật để chiếm đoạt tài sản
- poinsettiacây trạng nguyên, trạng nguyên
- pointmũi nhọn mũi kim, đầu ngòi bút, kim khắc
- point-blankbắn thẳng, nhắm thẳng, thẳng
- point by pointtuần tự
- point-devicehết sức rõ ràng, hết sức chính xác
- point-dutyphiên trực, nhiệm vụ chỉ đường
- point elasticity of demandDự co giãn điểm của cầu
- point estimationước lượng điểm
- point inVùi (phân) bàng đầu mũi thuổng
- point of articulationvị trí cấu âm
- point of inflexionđiểm uốn
- point of interestđịa điểm quan tâm, địa điểm hấp dẫn
- point of tangencytiếp điểm
- point of viewgóc nhìn, quan điểm
- point offtách bằng dấu phẩy
- point outchỉ ra, vạch ra
- point out thatkhông chính xác
- point overXới (đất) bằng đầu mũi thuổng
- point utility possibility curveĐường khả năng thoả dụng điểm
- point votingbỏ phiếu theo điểm
- pointaltrụ giữa
- pointednhọn, có đầu nhọn, châm chọc
- pointedlynhọn, có đầu nhọn, mỉa mai
- pointednessXem pointed
- pointelnhụy cái, bút nhọn