Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ W — trang 6
2.374 mục từ bắt đầu bằng chữ W, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 6/12
- well-paidđược tr lưng hậu
- well-pleaserất vừa lòng, rất hài lòng
- well-preservedtrông còn trẻ, ở trạng thái tốt
- well-proportionedcân đối
- well-readcó học, có học thức
- well-regulatedcó kỷ luật
- well-reputedcó tiếng tốt
- well-roomphòng uống nước, hầm chứa nước
- well-roundedtròn trịa, rộng và đa dạng
- well-seemingcó vẻ tốt
- well-setchắc nịch
- well-siftedđược chọn lọc
- well-spentdùng hợp lý
- well-spokenVới lời lẽ chi chuốt
- well-springnguồn suối, nguồn
- well-thumbedCó nhiều trang bị đánh dấu, có nhiều trang bị sờn (vì cuốn sách được đọc quá thường xuyên)
- well-timedđúng lúc, đúng dịp
- well-to-dokhá gi, sung túc
- well-triedĐược thử thách có kết quả
- well-troddenCó nhiều người lui tới
- well-turnedkhéo léo
- well-upcừ, giỏi
- well-versedtừng trải, biết nhiều
- well-waternước giếng
- well-wisherngười có thiện chí
- well-wornsờn rách, cũ rích
- welladay(như) wellaway
- wellawayôi, than ôi
- welliesỦng cao su cao đến đầu gối
- wellingtonoen-linh-tơn
- wellingtoniacây cù tùng
- wellingtonsủng
- wellspringNơi mà cái gì đó xuất hiện hay bắt đầu, hay nguyên nhân của cái gì đó
- wellyGiày ủng bằng cao su không thấm nước, thường cao tới gần đầu gối
- welshchạy làng, tiếng wales, người wales
- Welsh corgichó corgi wales
- Welsh onionhành hoa
- welsherNgười cầm cái chạy làng (đánh cá ngựa...)
- WelshmanNgười bản xứ của xứ Wales
- WelshwomanNgười phụ nữ bản xứ của xứ Wales
- weltđường viền, diềm, viền
- welterđòn nặng, người to lớn, vật to lớn
- welter-weightVõ sĩ hạng bán trung
- welterweightVõ sự hạng bán trung (cân nặng trong khoảng từ 61 đến 66,6 kg)
- welwitschiabách lan
- wenbướu giáp, u mỡ, ôn
- wenchthiếu nữ, cô gái, đĩ
- wendhướng về phía
- wentĐộng từ quá khứ của go
- Wenzhouôn châu
- werethì, là, có
- werewolfma chó sói, người sói, ma sói
- werewolvesma sói
- werwolfma chó sói
- wesleyanThành viên của nhà thờ hội Giám lý do John Wesley sáng lập
- westhướng tây, phương tây, miền tây
- West Africatây phi
- West Asiatây á
- West Bankbờ tây, tây ngạn
- West Bengaltây bengal
- West Berlintây bá linh, tây béc-lin
- west-enderNgười dân khu tây Luân đôn
- West Germanicngữ chi german tây
- West Germanytây đức
- West Indiestây ấn
- West Pakistantây hồi
- West Papuatây papua
- westboundđi về phía tây, hướng về phía tây
- westenizetây phưng hoá
- westerxoay về tây, quay về tây
- westerliesgió tây
- westerlytây, về hướng tây, từ hướng tây
- westernphía tây, người miền tây, tây
- Western Australiatây úc
- Western Europetây âu
- Western Hemispheretây bán cầu
- Western Saharatây xa-ha-ra
- Western Samoatây xa-moa
- Western Wallbức tường than khóc
- westernerngười phương tây
- westernisationsự tây phương hoá, sự âu hoá
- westernisetây phương hoá, âu hoá
- westernizationsự tây phương hoá, sự âu hoá
- westernizetây phương hoá, âu hoá
- westernmostcực tây
- westinghướng tây
- westlandđất miền tây
- Westminsterđiện westminster, westminster, oét-min-tơ
- Westminster Abbeytu viện westminster
- westoidtây lông
- westwardhướng tây, về phía tây
- westwardsWestward
- wetẩm ướt, thấm nước, có mưa
- wet bargainCuộc thương lượng mua bán kết thúc bằng chầu rượu mừng
- wet behind the earschân ướt chân ráo
- wet-nursevú em, vú nuôi, làm vú nuôi cho
- wet one's clayuống nhấp giọng
- wet one's whistleuống
- wet seasonmùa mưa
- wet-timeThời gian bị trở ngại vì thời tiết xấu (trong xây dựng)
- wet wipegiấy ướt
- wethercừu thiến
- wetlandđất ngập nước, khu vực đầm lầy
- wetlandskhu vực đầm lầy
- wetnesstình trạng ẩm ướt, tình trạng ướt
- wettingsự làm ướt, sự thấm nước
- wettishhơi ẩm, hơi ướt
- whackcú đánh mạnh, đòn đau, phần
- whackedhết sức mệt mỏi, kiệt sức
- whackerđiều quái gở, chuyện quái gở
- whackingsự đánh đập, to lớn khác thường, kỳ quái
- whalecá voi, đánh cá voi, đánh
- whale-boattàu đánh cá voi
- whale-fisherngười đánh cá voi
- whale-oildầu cá voi
- whale tailcánh gió sau lớn
- whalebonelược cá voi
- whalemanngười đánh cá voi
- whalerngười đánh cá voi, tàu đánh cá voi
- whalingsự đánh cá voi, nghề đánh cá voi, săn bắt cá voi
- whaling-gunsúng bắn cá voi
- whambất ngờ, ầm, rầm
- whangtiếng đập, tiến đôm đốp, miếng lớn
- whangdoodlengoáo ộp, ông ba bị, tỏ ý chê bai
- wharfbến tàu, cầu tàu, buộc vào bến
- wharfagethuế bến
- wharfingerchủ bến tàu
- wharvesbến tàu, cầu tàu, buộc vào bến
- whatủa, ồ, biết bao
- what's all this aid of?Tất cả những cái này dùng để làm gì?
- what's it to youHỏi để làm gì?/biết để làm gì?/không cần phải biết
- what's the different?(Thông tục) Cái đó có gì quan trọng?
- what's the mattercó chuyện gì vậy, có chuyện gì vậy?
- what's the odds?thế thì sao
- what's upcó việc gì thế, cái gì vậy, sao vậy
- what's your poison(Thông tục) Anh uống cái gì nào?
- What a giveawaynghe rõ cái gì
- what a messbực mình
- what a pitytiếc quá, chán thế
- what a suck!Ê! ê! tẽn tò!
- what a tongue!ăn nói lạ chứ
- what aboutanh nghĩ sao, còn, còn ... thì sao
- what are you doingbạn đang làm gì
- what date is it todayhôm nay ngày mấy, hôm nay ngày mấy?
- what day is it todayhôm nay là thứ mấy?, hôm nay ngày bao nhiêu?
- what do you knowai dè
- what do you mean by it?Làm sao anh chứng minh được điều đó
- what does … mean… nghĩa là gì?
- what fun!thật là vui thú
- what goes around comes aroundác giả ác báo, đời cha ăn mặn
- what ifthế nếu, nếu như mà
- what is bred in the bone will not go out of the flesh(Tục ngữ) Quen nết đánh chết không chừa
- what is thatcái này là gì, cái này là gì?
- what is your nametên bạn là gì?, tên anh là gì?
- what morecòn gì nữa
- what must be, must beCái gì phải đến ắt đến
- what notGì? Gì nữa?
- what ofRa sao? Thế nào?
- what of itchính bạn mới là, chính ngươi thì có
- what peoplea chào mọi người
- what the deuce!rắc rối gớm, trời đất hỡi
- what the DevilĐược sử dụng để nhấn mạnh "cái gì" khi bắt đầu một câu hỏi
- what the fuckcái quái gì, cái quái gì vậy, thôi kệ
- what the heckcái quái gì
- what the hellcái quái gì, éo biết
- what then?rồi sao
- what thoughdù
- what time is itmấy giờ rồi, mấy giờ rồi?, bây giờ là mấy giờ?
- what under the canony does he want?Nhưng mà nó muốn cái gì mới được chứ?
- what with… and what with…Một là vì… hai là vì…; do một bên thì… một bên thì; phần thì… phần thì…
- what would you likebạn muốn gì, bạn muốn gì?
- What... for?để làm gì
- whatchamacallitCái gì quên tên mất rồi nhỉ?
- whate'er(như) whatever
- whatevernào, dù thế nào, dù gì
- whatever for?nhưng tại sao chứ
- whatnotđồ linh tinh, thứ tầm thường, tủ có kệ
- whatsoe'er(như) whatsoever
- whatsoeverDạng nhấn mạnh của whatever
- wheatcây lúa mì, lúa mì
- wheat-breadbánh mì trắng, bánh mì ngũ cốc, bánh mì nâu
- wheat flourbột mì
- wheatcakeBánh xếp làm hoàn toàn bằng bột mì
- wheatearchim bạc bụng
- wheatenlúa mì
- wheatmealBột chưa rây làm từ lúa mì
- wheedlephỉnh, dỗ ngon, vòi khéo
- wheedlerngười phỉnh, người dỗ dành, người vòi khéo
- wheelhệ thống bánh xe, lăn, đẩy cho lăn
- wheel-basekhong trục bánh xe
- wheel-horsengười chăm làm, người chăm học
- wheel-housephòng lái
- wheel-mountedđi xe
- wheel-ropedây bánh lái
- wheel roundquay lại, xoay trở lại
- wheel-trackdệt bánh xe
- wheel-trainhệ thống bánh xe
- wheel-windowcửa sổ hoa thị
- wheel-workHệ thống truyền lực bằng bánh xe răng cưa
- wheelbarrowxe cút kít, xe đẩy