Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ W — trang 7
2.374 mục từ bắt đầu bằng chữ W, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/12
- wheelbasechiều dài cơ sở
- wheelchairxe lăn, ghế đẩy
- wheeledcó bánh xe
- wheelerthợ đóng xe
- wheeler-dealerngười khéo mặc cả
- wheeliesự đi một bánh
- wheelingsự đi xe đạp, chỗ ngoặc
- wheelmanngười đi xe đạp
- wheelrimvành
- wheelsXe ô tô hay các phương tiện khác
- wheels within wheelsmáy móc phức tạp
- wheelsmanngười lái, người lái tàu thủy
- wheelwrightthợ chữa bánh xe, thợ đóng xe
- wheenvài, một vài
- wheezesự thở khò khè, câu chuyện pha trò, thở khò khè
- wheezingsự thở khò khè
- wheezykhò khè
- whelkốc buxin, ốc bulot
- whelmlàm chìm, làm đắm
- whelpchó con, chó sói con, đứa bé mất dạy
- whenkhi nào, hồi nào, khi
- when candles are not all cats are grey(Tục ngữ) Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh
- when Greek meets Greeks, then comes the tug of warThật là kỳ phùng địch thủ; kẻ cắp bà già gặp nhau
- when in RomeWhen in Rome (do as the Romans do) – Nhập gia tùy tục
- when in Rome, do as the Romans donhập gia tuỳ tục, nhập gia tùy tục
- when my ship comes homeKhi nào tôi đã công thành danh toại, khi nào tôi làm ăn phát đạt
- when pigs flyKhi mặt trời mọc đằng tây
- when requiredkhi cần đến
- when the band begins to playKhi mà tình hình trở nên nghiêm trọng
- when the cat's away the mice will playvắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm, vắng chủ nhà, gà vọc niêu tôm
- when two Sundays come togetherkhông, không bao giờ
- when two Sundays meetkhông, không bao giờ
- whencetừ đâu, do đâu, từ đó
- whencesoeverdù từ ni nào
- whene'er(như) whenever
- wheneverbất cứ lúc nào, lúc nào, mỗi lần
- whensoXem whenever
- whensoeverDạng nhấn mạnh của whenever
- wheređâu, ở đâu, ra làm sao
- where'er(như) wherever
- where-aboutvề việc ấy, nhân việc ấy
- where are you frombạn từ đâu đến, bạn quê ở đâu, bạn từ đâu đến?
- where do you livebạn ở đâu, bạn ở đâu?
- where ignorance is bliss, 'tis folly to be wiseNgu si hưởng thái bình
- where ignprance is bliss, 'tis folly to be wiseNgu si hưởng thái bình
- where is the toiletcầu tiêu ở đâu, nhà vệ sinh ở đâu?, cầu tiêu ở đâu?
- where requirednơi nào cấp
- where there is a will there is a waycó chí thì nên
- whereaboutsở đâu vậy, ở phía nào, chỗ ở
- whereasnhưng ngược lại, trong khi, xét rằng
- whereatvì việc gì, vì cớ gì, vì đó
- wherebydo cái gì, bằng cách gì, nhờ đó
- whereforetại sao, vì sao, vì vậy
- whereinở chỗ nào, ở điểm nào, từ ở trong ấy
- wherenotnơi liên quan, nơi linh tinh
- whereofvề cái gì, về ai, mà
- whereontrên cái gì, về cái gì, trên cái đó
- whereouttừ đó, từ đấy
- wheresoe'er(như) wherever
- wheresoeverDạng nhấn mạnh của wherever
- wheretotới, tới mục đích đó
- whereunderdưới đó
- whereuntotới, tới mục đích đó
- whereuponvề cái đó, nhân đó, ngay lúc đó
- whereverở nơi nào, đến nơi nào
- wherewithvới cái đó, bằng cái đó
- wherewithal(như) where-with
- wherryđò
- wherrymanngười chở đò
- whetsự mài, miếng khai vị, mài
- whethercó, một trong hai, có ... không
- whether or nobất cứ thế nào
- whetstoneđá mài
- whewôi, ôi thôi, phù
- wheynước sữa, váng sữa
- whichnào
- whichevernào, bất cứ, bất cứ cái nào
- whichsoeverDạng nhấn mạnh của whichever
- whiffluồng, hơi, cảm giác
- whiffetngười vô dụng, người bất tài
- whifflethổi nhẹ, vẩn v, rung rinh
- whigđảng viên đảng uých
- whiggeryChủ nghĩa dân quyền của đảng Uých
- whiggishđảng uých
- whiggismChủ nghĩa dân quyền của đng Uých
- whilelúc, chốc, lãng phí
- while one is at ittiện đấy làm luôn
- whilerecách đây không lâu, mới đây
- whiles(như) while
- whilingxoáy
- whilomtrước đây, thuở xưa
- whilstWhile
- whimý chợt nảy ra, máy trục quặng, máy tời
- whimpertiếng khóc thút thít, giọng rên rỉ, thút thít
- whimpererngười khóc thút thít, người rên rỉ
- whimperingkhóc thút thít, rên rỉ
- whimseyXem whimsy
- whimsicalbất thường, hay thay đổi, kỳ quái
- whimsicalitytính tình bất thường, tính hay thay đổi, tính chất kỳ quái
- whimsicalnesstính tình bất thường, tính hay thay đổi, tính chất kỳ quái
- whimsytính tình bất thường, tính đồng bóng, tính chất kỳ quái
- whincây kim tước
- whinetiếng rên rỉ, tiếng than van, rên rỉ
- whingemè nheo, sự mè nheo
- whininghay rên rỉ, hay than van
- whinnytiếng hí, hí, lắm cây kim tước
- whinyảo não, dễ mủi lòng
- whiproi, roi da, người đánh xe ngựa
- whip awayđánh, quất
- whip-cordsợi bện roi
- whip creationhơn tất cả
- whip intập trung, lùa vào một ni, triệu tập
- whip onquất ngựa chạy tới
- whip outrút nhanh, tuốt
- whip-roundsự quyên tiền, quyên tiền
- whip-sawcưa khoét, đánh bại
- whip upgiục chạy tới, triệu tập gấp
- whiplashdây buộc đầu roi
- whipperngười cầm roi, đao phủ
- whipper-inNgười phụ trách chó (khi đi săn) ((cũng) whip)
- whipper-snappernhóc con bắng nhắng
- whippetchó đua, xe tăng nhẹ
- whippinesstính mềm dẻo, tính dễ uốn cong
- whippingtrận roi, trận đòn, mũi khâu vắt
- whipping-boyngười làm bung xung
- whippoorwillchim đớp muỗi
- whippymềm dẻo, dễ uốn
- whipraycá bơn đuôi dài
- whipsawingcưa kéo
- whipstaffcán roi
- whipsterđứa bé
- whipstitchmũi khâu vắt
- whirtiếng kêu vù vù, tiếng kêu vo vo, kêu vù vù
- whirlsự xoay tít, sư xoáy, gió cuốn
- whirl alonglao đi, cuốn đi
- whirl downXoáy cuộn rồi ri xuống
- whirligigcon cù, con quay, vòng ngựa gỗ
- whirlpoolxoáy nước
- whirlwindcơn gió cuốn, gió lốc, lốc
- whirlybirdmáy bay lên thẳng
- whirrtiếng kêu vù vù, tiếng kêu vo vo, kêu vù vù
- whishtiếng rít
- whishtuýt, im, suỵt
- whiskcái lướt nhanh, động tác vút nhanh, phất trần
- whisk alonglôi nhanh đi
- whisk awayxua, lấy nhanh, đưa nhanh đi
- whisk offđưa nhanh ra khỏi, lấy biến đi
- whiskerlông xúc giác, râu
- whiskeredcó tóc mai dài, có râu, có ria
- whiskerstóc mai dài, râu, ria
- whiskeyrượu uytky, huých-ki, uytky
- whiskey dickRối loạn cương dương do rượu
- whiskifiedsặc mùi rượu
- whiskyRượu uýt-ki
- whisky-liverBệnh x gan vì rượu
- whisleyrượu uytky
- whispertiếng nói thầm, tiếng xì xào, tin đồn kín
- whispererngười hay nói thầm, người hay thì thầm
- whisperingtiếng nói thầm, tiếng thì thầm, tiếng đồn bậy
- whistuýt, im, suỵt
- whistlesự huýt sáo, sự huýt còi, tiếng hót
- whistle-blowerngười thổi còi, người tố cáo
- whistle forhuýt gió để gọi
- whistle pastvèo qua
- whistle-stopga xép
- whistlerngười hay huýt gió, người hay huýt sáo, ngựa thở khò khè
- whistling duckle le
- whittuyệt đối không
- whitetrắng, bạch, người da trắng
- White Armybạch vệ, bạch quân
- white as snowtrắng như tuyết
- white-beargấu trắng
- white-beardngười già cả
- white blood cellbạch cầu, bạch huyết cầu
- white-bloodedthiếu máu
- white-booksách trắng
- white breadbánh mì trắng
- white cabbagebắp cải trắng
- white-capssóng bạc đầu
- white-coalthan trắng, thủy năng
- white-collarlao động trí óc
- white dwarfsao lùn trắng
- white-fishcá moruy, cá hồi trắng, cá ngần
- white-fronted titbạc má trán trắng
- white goldvàng trắng
- white goosefootrau muối
- white-headed vulturekền kền đầu trắng
- white-hotbị nung đỏ trắng, giận điên lên
- White Housenhà trắng, tòa bạch ốc
- white-lippedmôi tái đi
- white livertính hèn nhát
- white-liverednhát gan, nhút nhát
- White MiceBiệt hiệu của cảnh sát Việt Nam Cộng hòa
- white mulberrycây dâu trắng
- white-naped titbạc má cánh trắng
- White Seabiển trắng
- white-skinngười da trắng
- white-slaveWhite-slave traffic nghề lừa con gái đưa ra nước ngoài làm đĩ
- white storkhạc trắng
- white supremacychủ nghĩa da trắng thượng đẳng