Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I — trang 14
5.071 mục từ bắt đầu bằng chữ I, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/26
- inferablecó thể suy ra, có thể luận ra
- inferablyXem infer
- inferencesự suy ra, sự luận ra, điều suy ra
- inferentialsuy luận
- inferentiallysuy ra, do vậy
- inferiordưới, thấp hơn, kém
- inferior goodhàng hoá hạ đẳng, hàng hoá thứ cấp
- inferiorityvị trí ở dưới, vị trí thấp hơn, bậc thấp hơn
- inferiority complexmặc cảm tự ti, tự ti mặc cảm
- infernalđịa ngục, ở địa ngục, quỷ quái
- infernalitytính chất địa ngục, tính chất quỷ quái
- infernallyghê gớm, gớm ghiếc
- infernođịa ngục, nơi rùng rợn, cảnh rùng rợn
- inferrablecó thể suy ra, có thể luận ra
- inferrerXem infer
- infertilekhông màu mỡ, cằn cỗi
- infertilitytính không màu mỡ, sự cằn cỗi, vô sinh
- infesttràn vào quấy phá, tràn vào phá hoại
- infestationSự tràn vào quấy phá, sự tràn vào phá hoại
- infesterXem infest
- infeudationsự cấp thái ấp, chiếu cấp thái ấp
- infibulationCái bịt bộ phận sinh dục của nữ để ngăn không cho giao hợp
- infidelkhông theo đạo, người không theo đạo
- infidelitysự không trung thành, sự bội tín
- infieldđất trồng trọt
- infielderNgười đứng chặn bóng trong sân
- infightingSự đánh giáp lá cà (quyền Anh)
- infillSự trám bít chỗ hở
- infillingVật liệu để trát kẽ hở
- infiltraterỉ qua, xâm nhập
- infiltrationsự rỉ qua, vật rỉ qua
- infiltrativeXem infiltration
- infiltratorngười xâm nhập
- infimumcận dưới đúng
- infinitekhông bờ bến, vô tận, vô hạn
- infinite memorybộ nhớ vô hạn
- infinitelyvô vàn, vô cùng
- infinitely elasticco giãn hoàn toàn
- infinitenesstính không bờ bến, tính vô tận
- infinitesimalrất nhỏ, nhỏ vô cùng, vi phân
- infinitesimalitytính chất rất nhỏ
- infinitesimallyli ti, tí xíu
- infinitesimalnesstính chất rất nhỏ
- infinitivalvô định, ở lối vô định
- infinitivevô định, lối vô định
- infinitizelàm thành vô tận
- infinitudetính không bờ bến, tính vô tận
- infinityvô cực, vô tận
- infirmyếu đuối, ốm yếu, yếu ớt
- infirmariany tá
- infirmarybệnh xá, bệnh viện
- infirmitytính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất yếu ớt
- infirmlyXem infirm
- infirmnesstính chất yếu đuối, tính chất ốm yếu, tính chất yếu ớt
- infixtrung tố, gắn, in sâu
- inflameđốt, châm lửa vào, khích động mạnh
- inflamedđỏ tấy và đau, viêm, căm phẫn
- inflamerXem inflame
- inflammabilitytính dễ cháy
- inflammabledễ cháy, dễ bị khích động, chất dễ cháy
- inflammablenesstính dễ cháy
- inflammablyXem inflammable
- inflammationsự đốt cháy, sự bốc cháy, sự khích động
- inflammatorilyXem inflammatory
- inflammatorynhằm khích động, dễ viêm, do viêm
- inflatablecó thể bơm phồng, có thể thổi phồng
- inflatethổi phồng, bơm phồng, làm tự mãn
- inflatedphồng lên, được thổi phồng, tự mãn
- inflaterXem inflate
- inflationsự bơm phồng, sự thổi phồng, sự lạm phát
- inflation accountinghạch toán lạm phát
- inflation-adjusted budgetNgân sách được điều chỉnh theo lạm phát
- inflation ratetỷ lệ lạm phát
- inflation subsidytrợ cấp lạm phát
- inflation taxthuế lạm phát
- inflationarylạm phát, gây lạm phát
- inflationary gapchênh lệch lạm phát
- inflationary spiralVòng xoáy ốc của lạm phát
- inflationismchính sách lạm phát
- inflationistNgười theo chính sách lạm phát
- inflatorcái bơm, người bơm phồng, người thổi phồng
- inflectbẻ cong vào trong, làm cong, chuyển điệu
- inflectedcó nhiều biến tố
- inflectionchỗ cong, góc cong, sự uốn
- inflectionalchỗ cong, góc cong, uốn
- inflectionallyXem inflection
- inflectionlesskhông có chỗ cong, không có góc cong, không uốn
- inflectivebiến cách
- inflectorXem inflect
- inflexedcụp vào trong
- inflexibilitytính không uốn được, tính cứng, tính cứng rắn
- inflexiblekhông uốn được, không bẻ cong được, cứng rắn
- inflexiblenessXem inflexible
- inflexiblycứng rắn, bất khuất
- inflexionchỗ cong, góc cong, sự uốn
- inflexionalchỗ cong, góc cong, uốn
- inflexionlesskhông có chỗ cong, không có góc cong, không uốn
- inflictnện, giáng, bắt phải chịu
- inflictablecó thể nện, có thể giáng
- inflicterXem inflict
- inflictionsự nện, sự giáng, sự bắt phải chịu
- inflictiveXem inflict
- inflictorngười nện, người giáng, người bắt phải chịu
- inflorescencecụm hoa, kiểu phát hoa, sự nở hoa
- inflowsự chảy vào trong, dòng vào
- inflowingsự chảy vào trong, chảy vào trong
- influenceảnh hưởng, tác dụng, uy thế
- influenceableXem influence
- influencedbị ảnh hưởng, chịu ảnh hưởng
- influencerXem influence
- influentảnh hưởng đến, thúc đẩy, chảy vào trong
- influentialcó ảnh hưởng, có tác dụng, có uy thế
- influentiallyXem influential
- influenzabệnh cúm, cúm
- influenzalXem influenza
- influxsự chảy vào, sự tràn vào, dòng đi vào
- infoThông tin không chính xác (viết tắt) của informal information
- infographicví dụ
- infoldbọc, quấn, ôm
- infolderXem infold
- infoldmentXem infold
- informbáo tin cho, cho biết, truyền cho
- informalkhông chính thức, không chính quy, thân mật
- informal sectorKhu vực không chính thức
- informalityđiều thân mật
- informallythân mật, thân tình
- informantNgười cung cấp tin tức
- informaticThuộc về tin học
- informaticstin học
- informationsự thông tin, tin tức, tài liệu
- information deskphòng hướng dẫn, phòng thông tin
- information matrixma trận thông tin
- information securityan toàn thông tin
- information systemhệ thống thông tin
- information technologycông nghệ thông tin
- information theorylý thuyết thông tin
- information warfarechiến tranh thông tin
- informationalsự truyền tin, sự thông tin, có tin tức
- informativecó nhiều tài liệu
- informative economy analysisPhân tích thông tin kinh tế
- informativelyXem informative
- informativenessXem informative
- informedcó nhiều tin tức, nắm được tình hình
- informerchỉ điểm, mật thám
- infortunesự bất hạnh, nỗi bất hạnh
- infraInf., ở dưới, ở dưới nữa, ở sau đây
- infra-marginal externalityngoại ứng biên
- infra-redngoài đỏ, hồng ngoại, tia ngoài đỏ
- infracostaldưới sườn
- infractvi phạm
- infractionsự vi phạm
- infractorXem infract
- infrahumanthấp hơn con người
- infrakingdomphân thứ giới
- inframarginaldưới lề
- infrangibilitytính không gây được
- infrangiblekhông bẻ gây được, không gây được
- infrangiblyXem infrangible
- infraredhồng ngoại
- infrared radiationtia hồng ngoại, bức xạ hồng ngoại
- infrarenaldưới thận
- infrasonicCó tần số dưới mức tai nghe của con người
- infraspecificTừng phần nhỏ của một chủng loại
- infrastructurecơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở
- infrequencesự ít xảy ra, sự không thường xuyên
- infrequencysự ít xảy ra, sự không thường xuyên
- infrequentít xảy ra, hiếm khi xảy ra
- infrequentlyhiếm khi, ít khi
- infringevi phạm, xâm phạm
- infringementsự vi phạm, sự xâm phạm
- infringerXem infringe
- infructuouskhông có quả, không có kết quả
- infundibularhình phễu
- infundibulatehình phễu
- infundibulumCơ cấu (bộ phận) có hình phễu
- infuriatelàm tức điên lên
- infuriatedtức điên
- infuriatinglàm điên tiết, chọc điên tiết
- infuriationsự tức điên lên
- infuscatesẫm màu, nâu
- infuserót, đổ, pha
- infusercái để pha
- infusibilitytính không nóng chảy, tính chịu lửa
- infusiblecó thể pha được, không nóng chảy, chịu lửa
- infusiblenessXem infusible
- infusionsự pha, chất để pha, nước pha
- infusivecó thể truyền, có thể gây
- infusorialớp trùng lông, lớp mao trùng
- infusorialtrùng lông, có trùng lông
- infusoriantrùng lông, mao trùng
- ingatevan vào
- ingathergặt về, hái về, tập hợp
- ingathererngười gặt về, người hái về, người tập hợp
- ingatheringsự gặt về, sự hái về, sự tụ họp
- ingeminatenhắc lại, nói lại
- ingeminationsự nhắc lại, sự nói lại
- ingeneratekhông được sinh ra, tự nhiên mà có
- ingeniouskhéo léo, tài tình, mưu trí
- ingeniouslykhéo léo, tài tình
- ingeniousnesstài khéo léo, tài, trí