Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ O — trang 11
3.291 mục từ bắt đầu bằng chữ O, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 11/17
- orthogonalizetrực giao hoá
- orthogonallytrực giao
- orthogradengười đi đứng thẳng
- orthographchính tả, sự chiếu thẳng
- orthographerngười văn tự học
- orthographicphép chính tả, phép chiếu trực giao
- orthographicalphép chính tả, phép chiếu trực giao
- orthographicallyhợp thức
- orthographistXem orthographer
- orthographyphép chính tả, phép chiếu trực giao
- orthoheliumOctoheli
- orthohydrogenOctohidro
- orthomorphismphép trực cấu
- orthonormaltrực chuẩn
- orthonormalizationsự trực chuẩn hóa, phép trực chuẩn hóa
- orthonormalizetrực chuẩn hóa
- orthopaedicthuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình
- orthopaedicsthuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình
- orthopaedistNhà chuyên khoa chỉnh hình
- orthopaedythuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình
- orthopedicthuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình
- orthopedicsthuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình
- orthopedistNhà chuyên khoa chỉnh hình
- orthopedythuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình
- orthophonychỉnh thanh học
- orthophoriasự nhìn cân đối
- orthophosphateoctophôtphat
- orthophosphoricoctophôtphoric
- orthophyreOctofia
- orthoploidytính thể bội chỉnh
- orthopneicchứng khó thở nằm
- orthopnoeachứng khó thở nằm
- orthopnoeicchứng khó thở nằm
- orthopterabộ cánh thẳng
- orthopteranXem orthoptera
- orthopteristXem orthopteran, người nghiên cứu bộ cánh thẳng
- orthopteroidDạng cánh thẳng
- orthopteronsâu bọ cánh thẳng
- orthopterousbộ cánh thẳng
- orthopticsự nhìn bình thường, để nhìn bình thường
- orthoradialToả tròn đều/cân đối
- orthoscopekính trực quan
- orthoscopickhông méo ảnh
- orthoselectionSự chọn lọc định hướng
- orthosomaticThuộc thân thẳng
- orthospermouscó hạt thẳng
- orthospiralthẳng xoắn
- orthostaticThuộc tư thế đứng thẳng
- orthostichousxếp thẳng hàng, xếp thẳng dây
- orthostichyhàng thắng
- orthotelomiticThuộc tư thế thẳng đứng
- orthotopicthẳng
- orthotropicđúng hướng, thẳng đứng
- orthotropismtính hướng thắng
- orthotropousthắng
- ortolanchim sẻ vườn
- OrwellÔ-oen
- oryxlinh dương sừng kiếm
- osOrdinary Seaman
- Osakaōsaka, osaka
- oscan-umbrianNhánh Oxcan-Umbri (thuộc họ ấn-Âu)
- oscar(điện ảnh) giải thưởng về diễn xuất
- oscillatelung lay, đu đưa, lưỡng lự
- oscillationsự lung lay, sự đu đưa, sự lưỡng lự
- oscillatormáy dao động
- oscillatorylung lay, lúc lắc, dao động
- oscillogrambiểu đồ dao động
- oscillographmáy ghi dao động
- oscillographySự dao động/sóng biển
- oscillometerdao động kế
- oscilloscopemáy hiện sóng, dao động ký
- oscilloscopicXem oscilloscope, thuộc máy hiện sóng/dao động
- oscitancesự ngáp, sự lơ đễnh, không chú ý
- oscitancyXem oscitance
- oscitationsự ngáp, sự không chú ý, sự cẩu thả
- osculaSố nhiều
- osculantcùng chung tính chất
- oscularmiệng, sự hôn hít
- osculatehôn, hôn nhau, cùng chung tính chất
- osculatingmật tiếp
- osculationsự hôn hít, cái hôn
- osculatorymật tiếp
- osculatrixtuyến tiếp xúc
- osculelổ nhỏ, lổ bào tử
- osculumlổ, lổ thoát
- Oshosh
- osiercây liễu, bằng liễu giỏ
- Osloốt-xlô
- osmanthusmộc tê
- osmaticThuộc khứu giác
- osmesissự ngửi, khứu giác
- osmeteriaSố nhiều
- osmeteriummấu tuyến mùi
- osmicOsimic
- osmicskhứu vị học
- osmiophilưa axit osimic
- osmiophilicXem osmiophil
- osmiumosimi, osmi
- osmometerthẩm thấu kế
- osmoscopethẩm thấu nghiệm
- osmosesự thấm lọc, sự thẩm thấu
- osmosensivityTính nhạy cảm thẩm thấu
- osmosissự thấm lọc, sự thẩm thấu
- osmotaxisTính theo áp suất thẩm thấu
- osmoticthấm lọc
- osmundcây vi
- osmundacaemôn học cây vi
- osphradiumthể nhận mùi, thể ngửi
- osphresiologymôn học khứu giác
- osphresiskhứu giác
- ospreylông cắm mũ, ó cá, ưng biển
- ossaSố nhiều
- ossaturesườn
- osseinchất xương
- osseletxương nhỏ
- osseouscó xương, hoá xương
- ossianicGiống như của nhà ca sĩ Gaelic cổ Oxian
- ossiclexương nhỏ
- ossicularThuộc xương nhỏ
- ossiferouscó xương
- ossifichoá xương, tạo xương
- ossificationsự hoá xương
- ossifrageChim ưng biển ((cũng) osprey)
- ossifyhoá xương
- ossivorousăn xương
- ossuarychỗ để hài cốt, tiểu, bình đựng hài cốt
- ostealgiống xương
- osteitisviêm xương
- ostembryonthai hoá đá
- ostensibilityXem ostensible
- ostensiblebề ngoài là, làm ra vẻ là
- ostensiblycó vẻ là, bề ngoài là
- ostensivelộ liễu, bề ngoài
- ostensoriaSố nhiều
- ostensoriumXem ostensory
- ostensorybình bày bánh thánh
- ostentationsự phô trương, sự khoe khoang
- ostentatiousphô trương, khoe khoang
- ostentatiouslyphô trương, khoe khoang
- osteo-arthritisbệnh viêm khớp xương
- osteoarthriticViêm khớp xương mãn tính
- osteoarthritisviêm xương khớp, thoái hóa khớp
- osteoblasttế bào tạo xương, nguyên bào xương
- osteoblasticXem osteoblast, thuộc tế bào tạo xương
- osteochondralThuộc xương sụn
- osteoclasissự huỷ xương, phương pháp chỉnh xương
- osteoclasttế bào hủy xương
- osteoclasticXem osteoclast, thuộc tế bào hủy xương
- osteocraniumThuộc xương sọ
- osteocytetế bào xương
- osteodentinechất xương răng
- osteogenesissự tạo xương
- osteogenetictạo xương
- osteogenyXem osteogenesis
- osteographykhoa mô tả xương
- osteoidtựa xương, giống xương
- osteoliteOteolit
- osteologicalkhoa xương
- osteologykhoa xương
- osteomau xương
- osteomalaciachứng nhuyễn xương
- osteomeređốt xương sống
- osteomyelitisviêm xương tuỷ
- osteopathngười nắn xương
- osteopathicThuộc thuật nắn xương
- osteopathythuật nắn xương
- osteoplastictạo xương
- osteoplastysự tạo hình xương
- osteoporosischứng loãng xương
- osteosarcomaxacôm xương, u xương ác tính
- osteosarcomataSố nhiều
- osteospongiumxương xốp
- osteosutuređường nối xương
- osteotomecái đục xương
- osteotomythủ thuật mở xương, thủ thuật đục xương
- ostiaSố nhiều
- ostialThuộc miệng
- ostiaryLa mã người gác cổng
- ostiolarThuộc miệng nhỏ
- ostiolatecó miệng nhỏ
- ostiolemiệng nhỏ
- ostiolumXem ostiole
- ostiummiệng, lổ hở
- ostlerngười coi chuồng ngựa
- ostomyCách mổ để tạo nên hậu môn nhân tạo
- ostosissự hoá xương
- ostpolitikChính sách bình thường hóa quan hệ của phương Tây với Đông Âu và Liên Xô (vào những năm 1970)
- ostracealoại hàu
- ostracioncá nóc hòm
- ostraciseđày, phát vãng, khai trừ
- ostracismsự đày, sự phát vãng, sự khai trừ
- ostracizeđày, phát vãng, khai trừ
- ostracodebộ vỏ xíu
- ostracodermbộ cá giáp
- ostreiculturesự nuôi trai sò
- ostreiculturistngười nuôi trai sò
- ostreophagousăn trai sò
- ostrichđà điểu châu phi, đà điểu
- ostrich-farmtrại nuôi đà điểu
- ostrich-likeDạng đà điểu (ăn nhiều)