Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ O — trang 8
3.291 mục từ bắt đầu bằng chữ O, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/17
- open bowelslàm cho nhuận tràng
- open-castlộ thiên
- open-chequeséc còn giá trị, chưa bị gạch chéo
- open-dayngày mở cửa
- open-doorcửa ngỏ
- open-earedchăm chú
- open economynền kinh tế mở
- open economy economicsKinh tế học vĩ mô của nền kinh tế mở
- open-endedbỏ ngỏ, không hạn chế
- open-eyednhìn trô trố
- open-facedCó vẻ mặt chân thật, chân thật lộ ra mặt
- open-handedrộng rãi, hào phóng
- open-handedlyrộng rãi, hào phóng
- open-handednesstính rộng rãi, tính hào phóng
- open-heartedcởi mở, thành thật
- open-heartedlythành thật, tốt bụng
- open-heartednesstính cởi mở, tính thành thật
- open-hearthThuộc lò Martin
- open-letterthư ngỏ, bức thư ngỏ
- open-loopvòng hở
- open market operationsthị trường tự do
- open-mindedrộng rãi, phóng khoáng, khai phóng
- open-mindedlyrộng rãi, phóng khoáng
- open-mindednesstính rộng rãi, tính phóng khoáng
- open-mouthedhá hốc mồm
- open one's eyesmở to mắt, tỏ vẻ ngạc nhiên
- open one's heart to somebodyThổ lộ tâm tình với ai
- open one's shouldersĐứng ở tư thế sắp đánh một cú bên phải (crickê)
- open outphơi bày ra, mở ra, bộc lộ ra
- open-plankhông vách ngăn, ít vách ngăn
- open-prisonnhà tù ngỏ
- open proxyproxy mở rộng
- open-questionvấn đề để ngỏ, chưa giải đáp
- open sandwichBánh mì sandwhich chỉ có 1 lát bánh mì ở dưới và thức ăn khác ở trên thay vì có thức ăn khác ở giữa 2 lát bánh mì
- open sesamechìa khoá thần kỳ
- open someone's eyesLàm cho ai trố mắt ra; làm cho ai sáng mắt ra
- open sourcephần mềm nguồn mở
- open the gate for somebodymở đường cho ai
- open the throttletăng tốc độ
- open unemploymentthất nghiệp mở
- open-universityđại học hàm thụ, đại học mở
- open upmở ra, trải ra, làm nhìn thấy được
- open widehá mồm, há
- open-workTrang trí có lỗ thủng (ở vải, kim loại)
- open worldthế giới mở
- openablecó thể mở ra
- openerngười mở, vật để mở, cái mở
- openingkhe hở, lỗ, sự mở
- opening pricesgiá mở cửa
- opening-upXem opening out
- openlycông khai, thẳng thắn
- opennesssự mở, tình trạng mở, sự không giấu giếm
- openworkHình (ở kim loại, đăng ten...) có những khoảng trống giữa các thanh hoặc sợi
- operaca kịch, nhạc kịch, nhà hát
- opera-balletca vũ kịch
- opera-cloakÁo choàng đi xem hát (của đàn bà)
- opera-glassesống nhòm
- opera-hatmũ chóp cao
- opera-housenhà hát lớn
- operabilitykhả năng làm được, khả năng mổ được
- operablecó thể làm được, có thể mổ được
- operandtoán tử, toán hạng
- operantcó hiệu lực
- operatehoạt động, có tác dụng, làm cho hoạt động
- operaticopêra
- operating gearingTỷ phần chi phí nghiệp vụ cố định
- operating incomethu nhập kinh doanh
- operating profitlợi nhuận kinh doanh
- operating-roomphòng mổ
- operating-systemhệ điều hành
- operating-tablebàn mổ
- operating-theatrephòng mổ
- operationsự hoạt động, thao tác, hoạt động
- operation-analysisvận trù học
- operationalhoạt động, thao tác
- operationalismthao tác luận
- operationalistnhà thao tác luận
- operationalizeThể hiện hay định nghĩa một cái gì đó dưới dạng một số hoạt động có thể đo lường được để có thể xác định hay chứng minh nó
- operatisephổ thành opêra
- operativecó tác dụng, có hiệu lực, thực hành
- operativelyvề mặt thực hành, bằng mổ xẻ
- operatizephổ thành opera
- operatorngười thợ máy, người coi tổng đài, toán tử
- operculanắp mang cá, vảy ốc
- opercularnắp mang cá, vảy ốc
- operculatecó nắp, có vảy
- operculatedcó nắp, có vảy
- operculationsự hình thành nắp
- operculiformDạng nắp
- operculigenoushình thành nắp
- operculumnắp mang cá, vảy ốc
- operettaopêret
- operettistngười soạn operet
- operonOperon
- operosetỉ mỉ, cần cù
- operosenesstính tỉ mỉ, tính cần cù
- ophidianloài rắn
- ophidismHiện tượng nhiễm nọc rắn
- ophiocephalouscó dạng đầu rắn
- ophiolaterngười thờ rắn
- ophiolatrousThuộc sự thờ rắn
- ophiolatrytục thờ rắn
- ophiologiccách viết khác
- ophiologicalXem ophiologic
- ophiologistngười nghiên cứu rắn
- ophiologykhoa nghiên cứu rắn
- ophiomorphousDạng rắn
- ophiophagousăn rắn
- ophiticThuộc tục thờ rắn
- ophitismlễ thờ rắn
- ophiuroidDạng đuôi rắn
- ophthalmiaviêm mắt
- ophthalmicmắt, bị viêm mắt, thuốc chữa mắt
- ophthalmitisviêm mắt
- ophthalmocelenhãn cầu lồi
- ophthalmogyricđảo mắt, liếc mắt
- ophthalmologicalkhoa mắt
- ophthalmologistbác sĩ chữa mắt
- ophthalmologykhoa mắt, nhãn khoa
- ophthalmoscopekính soi đáy mắt
- ophthalmoscopickính soi đáy mắt, thuật soi đáy mắt
- ophthalmoscopythuật soi đáy mắt
- ophthalmotomythủ thuật rạch mắt
- opiatecó thuốc phiện, làm buồn ngủ, thuốc có thuốc phiện
- opinephát biểu, cho rằng, chủ trương là
- opinioný kiến, quan điểm, dư luận
- opinion pollthăm dò ý kiến, (cuộc) thăm dò ý kiến
- opinionableCó thể có ý kiến
- opinionatedcứng đầu, cứng cổ
- opinionatednesscố chấp
- opinionativebênh vực chủ kiến
- opinionativelyXem opinionative
- opinionativenesscố chấp
- opinionistngười cố chấp, ngoan cố
- opisometercái đo đường cong
- opisthbranchphân lớp mang sau
- opisthodomehậu cung
- opisthoglyphacó móc sau
- opisthognathouscó hàm thụt
- opisthographGiấy da thuộc có viết ở cả hai mặt, bia có viết ở cả hai mặt
- opisthoticThuộc xương tai sau
- opiumthuốc phiện, á phiện
- opium-eaterngười hút thuốc phiện
- opium poppyanh túc
- Opium Warchiến tranh nha phiến
- opiumismsự nghiện thuốc phiện
- opodeldocthuốc bóp phong thấp
- opophilousưa nhựa cây
- opossumô-pốt-sâm, thú ô-pốt
- oppđối nhau, ngược nhau, điều trái ngược
- oppidanhọc sinh ngoại trú, dân thành phố
- oppilatelàm tắc, làm bí
- oppilationsự làm tắc, sự làm bí
- opponencysự đối lập, sự đối kháng
- opponenscơ gập ngón
- opponentphản đối, đối lập, địch thủ
- opportunehợp, thích hợp, đúng lúc
- opportunelythích hợp, thuận lợi, đúng lúc
- opportunenesstính chất hợp, tính chất thích hợp, tính chất đúng lúc
- opportunismchủ nghĩa cơ hội
- opportunistcơ hội chủ nghĩa, người cơ hội
- opportunisticcơ hội chủ nghĩa, người cơ hội
- opportunitycơ hội, thời cơ, tính chất đúng lúc
- opportunity costchi phí cơ hội, giá cơ hội
- opportunity cost approach to international tradePhương pháp sử dụng chi phí cơ hội trong thương mại quốc tế
- opportunity cost of capitalLợi suất cơ hội của vốn (Tỉ suất lợi nhuận có thể kiếm được từ vốn nếu như đầu tư vào một cơ hội khác)
- opportunity cost of money holdingChi phí cơ hội của việc giữ tiền; cái giá phải trả nếu như lựa chọn một cơ hội đầu tư khác thay vì giữ tiền
- opportunity wagemức lương cơ hội
- opposabilityTính có thể chống đối, tính có thể phản đối
- opposablecó thể chống đối, có thể phản đối, có thể đối lập
- opposeđối kháng, đối lại, chống đối
- opposedchống lại, phản đối
- opposelessKhông thể chống lại được
- opposerngười chống đối, phản đối
- oppositeđối nhau, ngược nhau, điều trái lại
- opposite promptero
- oppositelyđối nhau
- oppositenesssự đối nhau
- oppositifoliatecó lá mọc đối
- oppositifoliouscó lá mọc đối
- oppositionsự đối lập, sự đối nhau, vị trị đối nhau
- oppositionalchống lại, đối lập
- oppositionistngười phản đối, người đối lập
- oppositivechống lại, kình địch, thích phản đối
- oppressđè bẹp, đè nặng, đàn áp
- oppressionsự đàn áp, sự áp bức
- oppressiveđàn áp, áp bức, ngột ngạt
- oppressivelyngột ngạt, đè nặng
- oppressivenesstính chất đàn áp, tính chất áp bức, sự ngột ngạt
- oppressorkẻ đàn áp, kẻ áp bức
- opprobriousquở trách, lăng nhục, nhục nhã
- opprobriouslyquở trách, lăng nhục
- opprobriumđiều sỉ nhục, điều nhục nhã
- oppugnbàn cãi, tranh luận, nghi vấn
- oppugnancesự công kích, sự chống lại
- oppugnancysự công kích, sự chống lại
- oppugnantcông kích, chống lại
- oppugnantion(như) oppugnance
- opssự hoạt động, thao tác
- opsimathNgười lúc già mới học