Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ O — trang 10
3.291 mục từ bắt đầu bằng chữ O, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 10/17
- orexisdục vọng, sự thèm ăn
- orfraydải viền thêu
- organđàn ống, cơ quan
- organ-blowerNgười cho chạy bộ phận thổi đàn ống
- organ-builderngười làm đàn ống
- organ-grinderngười quay đàn hộp
- organ-loftphòng để đàn ống
- organ-pipeống đàn ống
- organaSố nhiều
- organdievải phin nõn ocganđi
- organdyvải phin nõn ocganđi
- organellehạt cơ quan, cơ quan tế bào, bào quan
- organiccơ quan, có cơ quan, có tổ chức
- organic chemistryhóa học hữu cơ
- organic composition of capitalThành phần hữu cơ của vốn
- organic farmingnông nghiệp hữu cơ
- organicalXem organic
- organicallyhữu cơ
- organicetổ chức, cấu tạo, lập thành nghiệp đoàn
- organicismthuyết hữu cơ
- organisation
- organiseXem organize
- organismcơ thể, sinh vật, cơ quan
- organistngười đánh đàn ống
- organizableCó thể tổ chức được
- organizationsự tổ chức, sự cấu tạo, tổ chức
- organization slackSự lỏng lẻo về tổ chức
- organizationaltổ chức, cơ quan, sự tổ chức
- organizetổ chức, cấu tạo, lập thành nghiệp đoàn
- organizedcó trật tự, ngăn nắp, được sắp xếp
- organized crimetổ chức tội phạm
- organizerngười tổ chức
- organogennguyên tố chất sống
- organogenesissự tạo cơ quan
- organogenicphát sinh cơ quan
- organographySự mô tả cơ quan
- organoidhạt cơ quan, cơ quan tế bào
- organoleptickhả năng nhận cảm
- organologycơ quan học, nhạc cụ học
- organometallicsHợp chất hữu cơ kim loại
- organonphương tiện tư duy, hệ thống lôgic, bản luận về lôgic
- organonomysinh lý hữu cơ
- organophylyNguồn gốc phát sinh cơ quan
- organoplastictạo cơ quan
- organotherapeuticsPhép chữa bằng phủ tạng
- organotherapyPhép chữa bằng phủ tạng
- organotrophicnuôi cơ quan
- organotypickiểu cơ quan
- organulethành phần cơ quan, cơ quan nhỏ
- organzaLụa ni lông giống vải sa ocgandi
- organzinetơ xe hai lần
- orgasmlúc cực khoái, cực khoái
- orgasmicXem orgasmic
- orgasticlúc cực khoái, cực điểm, kịch liệt
- orgeatNước lúa mạch ướp hoa cam
- orgiacchỉ thuộc về
- orgiastictrác táng, truy hoan
- orguloustính từ, kiêu hãnh, vênh váo
- orgycuộc truy hoan, cuộc trác táng
- oriantateđịnh hướng
- oriantation-reversingđổi ngược hướng
- orielCửa sổ lồi (ở tầng trên) ((cũng) oriel window)
- orientphương đông, nước ánh, óng ánh
- orientabilitytính định hướng được
- orientableđịnh hướng
- orientalở phương đông, người phương đông, lóng lánh
- Oriental darterđiên điển phương đông
- Oriental Mindorooriental mindoro
- Oriental studiesđông phương học
- orientaliseXem orientalize
- orientalismđông phương học, phong cách phương đông
- orientalistnhà đông phương học
- orientalizeđông phương hoá, á đông hóa, đông á hóa
- orientatephương đông, nước ánh, óng ánh
- orientationsự định hướng
- orienteeringmôn chạy định hướng
- orificelỗ, miệng
- orificialXem orifice chỉ thuộc về
- orificiumlổ, miệng
- oriflammecờ hiệu, ngọn cờ đại nghĩa, ngọn cờ tập hợp
- origamiNghệ thuật xếp giấy của Nhật Bản
- origancây kinh giới dại
- origanumcây kinh giới dại
- origingốc, nguồn gốc, dòng dõi
- originalgốc, nguồn gốc, nguyên bản chính
- original sinnguyên tội
- originalitytính chất gốc, tính chất nguồn gốc, tính chất độc đáo
- originallyvới tính chất gốc, về nguồn gốc, bắt đầu
- originatebắt đầu, khởi đầu, phát minh tạo thành
- originationnguồn gốc, căn nguyên, sự bắt nguồn
- originativekhởi đầu, khởi thuỷ, phát sinh
- originatorngười khởi đầu, người khởi thuỷ, người tạo thành
- orinasalmồm mũi, âm mồm mũi
- oriolechim vàng anh, oanh, hoàng oanh
- orionlạp hộ
- Orion's houndsao thiên lang
- orisonbài kinh, lời cầu nguyện
- oriyaNgôn ngữ Indic vùng Orixa (ấn Độ)
- orleBờ trong cái khiên nhưng không chạm đến bờ
- orleansmận oolêăng, vải bông oolêăng
- orlonooclông
- orlopsàn thấp nhất
- ormazdTên vị thần thiện tối cao của Ba tư giáo
- ormerloài tai biển
- ormoluđồng giả vàng, đồng thiếp
- ornamentđồ trang hoàng, đồ trang trí, niềm vinh dự
- ornamentalđể trang trí, để trang sức, cảnh vườn cảnh
- ornamentalismthuật trang hoàng, thuật trang trí
- ornamentalistngười trang trí, hoạ sĩ trang trí
- ornamentationsự trang hoàng, sự trang trí
- ornamenterNgười hay vật trang trí
- ornatetrang trí công phu, trang sức lộng lẫy, hoa mỹ
- ornatelytrang hoàng, trang trí
- ornatenesstính chất lộng lẫy, tính chất hoa mỹ
- ornerybất kham
- ornithicloài chim
- ornitholitechim hoá thạch
- ornithologicalkhoa nghiên cứu chim
- ornithologistnhà nghiên cứu chim, nhà điểu học
- ornithologykhoa nghiên cứu chim, điểu học, cầm điểu học
- ornithomancykhoa bói chim
- ornithophilousưa chim
- ornithopodkhủng long chân chim
- ornithoptermáy bay cánh chim
- ornithorhynchusthú mỏ vịt
- ornithosisbệnh virut do chim
- oro-núi, miệng
- orogenesissự tạo núi, kiến tạo sơn, kiến tạo núi
- orogeneticsự tạo núi
- orogeneticallyXem orogenetic
- orogenicXem orogenetic
- orogenicallyXem orogenic
- orogenysự tạo núi, kiến tạo sơn, kiến tạo núi
- orographDụng cụ tính độ cao và khoảng cách của núi
- orographicsơn văn học, địa hình núi
- orographicalXem orographic
- orographysơn văn học, khoa mô ta núi
- orohippiSố nhiều
- orohippusngựa núi
- oroideđồng vàng
- orologicalVề khoa nghiên cứu núi
- orologistnhà nghiên cứu núi
- orologykhoa nghiên cứu núi
- orometerdụng cụ đo núi
- orometricXem orometry
- oronasalThuộc miệng - mũi
- oropharyngealThuộc miệng - hầu
- orotundkhoa trương, cầu kỳ, oang oang
- orphanmồ côi, đứa trẻ mồ côi, trẻ mồ côi
- orphan drugthuốc mồ côi
- orphanagecảnh mồ côi, trại mồ côi, trại trẻ mồ côi
- orphanhoodcảnh mồ côi
- orphanizemồ côi, đứa trẻ mồ côi
- orpheanoócphê, mê ly, du dương
- orphicthần bí, bí hiểm
- orphreydải viền thêu
- orpiment(hội họa) Opiment
- orpincỏ cảnh thiên
- orpinecỏ cảnh thiên
- orpingtongà opinton
- orralẻ
- orrerymô hình vũ trụ
- orriscây irit thơm, đăng ten vàng, đăng ten bạc
- orris-rootrễ irit thơm
- ortrác rưởi, vật thừa
- orthalthẳng
- orthaxialThuộc trục thẳng
- orthoamitosissự trực phân thẳng
- orthoblasticThuộc dãi mầm thẳng
- orthocentertrực tâm
- orthocentretrực tâm
- orthocentrictrực tâm
- orthocephalicđầu tròn
- orthocephalousđầu tròn
- orthocephalyTính đầu hướng thẳng trục
- orthochromaticchính sắc
- orthoclaseoc-to-cla
- orthocomplementphần bù trực giao
- orthodontiathuật chỉnh răng
- orthodonticthuật chỉnh răng
- orthodonticsthuật chỉnh răng, chỉnh nha, chỉnh hình răng
- orthodontistbác sĩ chỉnh răng, bác sĩ chỉnh nha, bác sĩ chỉnh hình răng
- orthodoxchính thống, chánh giáo
- orthodoxytính chất chính thống, chính thống giáo đông phương
- orthodromicThuận dòng/chiều
- orthoentericThuộc ruột thẳng
- orthoepicchính âm, phép phát âm đúng
- orthoepistnhà chính âm học
- orthoepyphép chính âm, phép phát âm đúng, khoa chính âm
- orthoevolutionSự tiến hoá thẳng/định hướng
- orthogamoustrực giao
- orthogamysự trực giao
- orthogenesissự phát sinh thẳng
- orthogenetictrực sinh
- orthogenictrực sinh
- orthognathismTình trạng có hàm thắng
- orthognathouscó hàm thắng
- orthogonaltrực giao
- orthogonalitytính trực giao
- orthogonalizationsự trực giao hoá