Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ O — trang 9
3.291 mục từ bắt đầu bằng chữ O, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 9/17
- opsimathyTình trạng lúc già mới học
- opsinOpsin
- opsonic(thuộc) opxonin, có tác dụng của opxonin
- opsonificationsự opxonin hoá
- opsonifyopxonin hoá
- opsoninOpxonin
- opsoniseXem opsonize
- opsonizationXem opsonize, sự xử lý bằng opxonin
- opsonizecách viết khác
- optchọn, chọn lựa
- optantngười lựa chọn
- optativelối mong mỏi, thức mong mỏi
- opticmắt, thị giác, con mắt
- opticalsự nhìn, thị giác, quang học
- optical discđĩa quang
- optical fibresợi quang học
- opticallyVề phương diện quang học
- opticatorbộ phận quang học
- opticianNgười làm đồ quang học
- opticistnhà quang học
- opticsquang học
- optimaltốt nhất
- optimal capacitycông suất tối ưu
- optimal distributionSự phân phối tối ưu
- optimal level of pollutionMức ô nhiễm Tối ưu
- optimalitytính tối ưu, sự tối ưu
- optimatequý nhân, quý tộc
- optimeHọc sinh đỗ hạng ưu về toán
- optimiseXem optimize
- optimismsự lạc quan, tính lạc quan, chủ nghĩa lạc quan
- optimistngười lạc quan, lạc quan
- optimisticlạc quan chủ nghĩa, lạc quan
- optimisticallyvề lạc quan, yêu đời
- optimizationsự tối ưu hoá
- optimizelạc quan
- optimizerngười lạc quan hoá
- optimumđiều kiện tốt nhất
- optimum of optimorumTrạng thái tối ưu trong tối ưu
- optimum plant sizeQuy mô nhà máy ở mức tối ưu
- optimum tariffthuế quan tối ưu
- optionsự chọn lựa, quyền lựa chọn, vật được chọn
- option valueGiá trị của quyền lựa chọn
- optionaltuỳ ý, không bắt buộc, để cho chọn
- optocoelkhoang thùy thị giác
- optoelectronicsquang điện tử học
- optogramảnh ở võng mạc, biểu đồ thị lực
- optometercái đo thị lực
- optometristngười đo thị lực
- optometryphép đo thị lực
- optophonemáy nghe đọc
- opulencesự giàu có, sự phong phú
- opulentgiàu có, phong phú
- opulentlyvề sang trọng, về phong phú
- opustác phẩm
- opusculetác phẩm ngắn
- orhoặc, hay là, nếu không
- or-gateSơ đồ [" hay là", " hoặc" ]
- oraSố nhiều
- orachXem orache
- oraclelời sấm, thẻ, nhà tiên tri
- oracularlời sấm, thẻ bói, lời tiên tri
- oracularitytính chất tiên tri, tính chất uyên thâm
- oralbằng lời nói, nói miệng, miệng
- oral cavitykhoang miệng
- oral hygienevệ sinh răng miệng
- oral sexlàm tình bằng miệng, tình dục đường miệng
- oral testkiểm tra miệng
- oral traditiontruyền thống truyền miệng
- orallybằng cách nói miệng, bằng lời, bằng đường miệng
- orangcon đười ươi
- orang-outangcon đười ươi
- orang-utancon đười ươi
- orangequả cam, cây cam, có màu da cam
- orange-adeNước ngọt có mùi vị cam và ga
- orange-blossomhoa cam
- Orange Countyquận cam
- orange juicenước cam, cam vắt
- Orange ManTổng thống và chính trị gia hiện tại của Hoa Kỳ
- orange-peelvỏ cam
- orange-squashkhông sủi bọt, làm bằng nước quả
- orange-winged amazonmột loài chim vẹt
- orangeadenước cam
- orangeryvườn cam
- orangutanđười ươi
- orangycó vị cam, giống cam, có màu da cam
- oratekhua môi múa mép, diễn thuyết
- orationbài diễn văn, bài diễn thuyết, lời nói
- oratorngười diễn thuyết, nhà hùng biện
- oratoricalsự diễn thuyết, tài hùng biện, hùng hồn
- oratoricallyhùng hồn
- oratorioôratô
- oratorisekhua môi múa mép, diễn thuyết
- oratorizekhua môi múa mép, diễn thuyết
- oratorynhà thờ nhỏ, nhà thờ riêng
- oratressngười diễn thuyết, nhà hùng biện
- oratrixNhư oratress
- orbhình cầu, quả cầu, thiên thể
- orbicularhình cầu, tròn, theo đường tròn
- orbicularishọc cơ vòng
- orbicularitytính chất hình cầu, tính chất tròn
- orbiculatehình mắt chim
- orbitổ mắt, mép viền mắt, đi vào quỹ đạo
- orbitalổ mắt, quỹ đạo, đám mây
- orbiterNgười hay vật đi theo quỹ đạo
- orbitomalarThuộc xương hàm - ổ mắt
- orbitonasalThuộc mũi - ổ mắt
- orcloại cá kình, loài thuỷ quái
- orcaloại cá kình, loài thuỷ quái, cá voi sát thủ
- orcadianngười đảo okney
- orchdàn nhạc
- orchardvườn cây ăn quả, vườn cây ăn trái
- orchardingCách làm vườn cây ăn quả
- orchardistNgười trồng cây ăn quả
- orchardmanNgười trồng cây ăn quả
- orchesisNghệ thuật biên đạo múa
- orchesographythuật biên đạo múa
- orchesticsự nhảy múa
- orchesticskhoa nhảy múa
- orchestraban nhạc, dàn nhạc, khoang nhạc
- orchestraldàn nhạc, dành cho dàn nhạc
- orchestratephối dàn nhạc, soạn cho dàn nhạc
- orchestrationsự phối dàn nhạc
- orchestrinađàn ông
- orchestrionđàn ông
- orchicThuộc tinh hoàn
- orchidcây lan, phong lan, lan
- orchidaceaekhoa lan, họ lan
- orchidaceoushọ lan
- orchidalgiaBệnh đau thần kinh tinh hoàn
- orchidistngười trồng lan
- orchidologistnhà lan học
- orchidologyKhoa nghiên cứu về lan
- orchidotomythuật mở tinh hoàn
- orchilOcxen (chất màu lấy từ địa y)
- orchislan tướng quân
- orchitisviêm tinh hoàn
- orcushạ giới, âm phủ, diêm vương
- ordainđịnh xếp sắp, ra lệnh, ban hành
- ordainmentSự ban hành luật pháp
- ordealsự thử thách, cách thử tội
- orderthứ, bậc, ra lệnh
- order! order!sai nội qui rồi, sự ngăn nắp, sự gọn gàng
- order a large ordermột việc khó
- order arms(Quân sự) Bỏ súng xuống áp vào đùi!
- order-booksổ đặt hàng
- order-cleckThư ký nhận đơn đặt hàng
- order-formmẫu đặt hàng
- Order of Leninsự đặt hàng, đơn đặt hàng
- order of magnitudebậc độ lớn
- order of the daychương trình làm việc, nhật lệnh
- Order of the Seraphimhuân chương hiệp sĩ
- order-paperBản chương trình làm việc (in hay viết tay)
- order-preservingbảo toàn thứ tự
- order someone aboutSai ai chạy như cờ lông công
- order-statisticsthống kê thứ tự
- orderedngăn nắp
- ordererngười ra lệnh, tư lệnh, người chỉnh lý
- orderingsắp thứ tự
- orderlinesssự thứ tự, sự ngăn nắp
- orderlingsự bài trí, an bài
- orderlythứ tự, ngăn nắp, phục tùng kỷ luật
- ordinalchỉ thứ tự, bộ, sách kinh phong chức
- ordinal utilityĐộ thoả dụng theo thứ tự
- ordinalismchủ nghĩa thứ tự
- ordinancesắc lệnh, quy định, lễ nghi
- ordinandngười thụ chức
- ordinarilytheo cách bình thường, nói chung, thông thường
- ordinarinesstính chất thường, tính chất thông thường
- ordinarythường, thông thường, điều thông thường
- ordinary differential equationphương trình vi phân thường
- ordinary Joesngười tầm thường, dung dị
- ordinary seaman(Quân sự) ((viết tắt) O. S) binh nhì hải quân
- ordinary sharecổ phiếu thường
- Ordinary Timethường niên
- ordinateđiều thông thường, điều bình thường, cơm bữa
- ordinationsự sắp xếp, sự xếp loại, sự ban lệnh
- ordineeMục sư mới được phong chức
- ordnancepháo, súng lớn, ban quân nhu
- ordoDanh sách các ngày lễ hội của Công giáo trong năm
- ordonnancesự bố trí, phối hợp, pháp lệnh
- ordosSố nhiều
- Ordoviciankỉ oóc-đô-vít
- ordurephân, cứt, lời tục tĩu
- ordurousrác, chất thải
- orequặng, kim loại
- ore-bearingtính từ, chứa quặng
- ore-crushermáy nghiền quặng
- ore-stampmáy đảo quặng
- oreadnữ thần núi
- orectictriết, sự muốn, làm cho ăn ngon
- oreideđồng thau giả vàng
- Orenburgorenburg
- oreographicsơn văn học, địa hình núi
- oreographicalsơn văn học, địa hình núi
- oreographysơn văn học, khoa mô ta núi
- oreologicalVề khoa nghiên cứu núi
- oreologistnhà nghiên cứu núi
- oreologykhoa nghiên cứu núi
- orexigeniclàm ngon miệng
- orexinOrexin