Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 24
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 24/50
- planularThuộc planula
- planuloidDạng planula
- planummặt phẳng, tấm phẳng
- plaquetấm, bản, thẻ
- plashvũng lầy, vũng nước, tiếng vỗ bì bõm
- plashyđầy những vũng lầy, lầy lội, nghe bì bõm
- plasmsinh chất
- plasmahuyết tương, thạch anh lục, điện tương
- plasmacytesbạch cầu
- plasmagenegen tế bào, gen sinh chất
- plasmalemmamàng tế bào, màng sinh chất
- plasmapheresisViệc tách hồng huyết cầu khỏi dịch tương
- plasmatichuyết tương
- plasmatogamyTích hợp chất nguyên sinh
- plasmatoparousSản xuất chất nguyên sinh
- plasmocytebạch cầu
- plasmodesmsợi liên bào, cầu sinh chất
- plasmodesmidsợi hạt liên bào
- plasmodialXem plasmodium
- plasmodiumhợp bào, trùng sốt rét
- plasmogamyTích hợp chất nguyên sinh
- plasmogenchất nguyên sinh, chất sống
- plasmolyseBị sự co nguyên sinh
- plasmolysisvữa, thuốc cao, thuốc dán
- plasmolyticXem plasmolysis
- plasmolyticallyXem plasmolysis
- plasmometricđịnh lượng sinh chất
- plasmongen nguyên sinh
- plasmosomehạt, thể nhân
- plasmotomysự phân hợp bào
- plasmotypeDạng chất nguyên sinh
- plassomchất tạo tế bào
- plastertrát vữa, trát thạch cao, phết đầy
- plaster of Paristhạch cao
- plaster uptrát kín
- plaster-workXem plastering
- plasterboardtấm vữa
- plasteredsay rượu
- plastererthợ trát vữa
- plasteringviệc trát vữa, lớp vữa trát
- plasticchất dẻo, dẻo, nặn được
- plastic bagtúi bóng, túi nhựa, túi ni-lông
- plastic surgeryphẫu thuật thẩm mỹ
- plasticallydẻo, mềm dẻo
- plasticinechất dẻo platixin
- plasticitytính dẻo, tính mềm, tính tạo hình
- plasticizationXem plasticize
- plasticizelàm dẻo, làm mềm dẻo
- plasticizerchất làm dẻo, chất làm mềm dẻo
- plastidthể hạt
- plastidalThuộc plastid
- plastidomelạp bộ
- plastidotypekiểu thể hạt
- plastidulethể hạt nhỏ
- plastinchất hạt
- plastochondriathể sợi hạt
- plastocontthể hạt dạng que
- plastocytetấm máu
- plastodemeNhóm cá thể tạo hình
- plastodesmacầu tạo hình
- plastogamyTích hợp chất nguyên sinh
- plastogengen hạt
- plastokontthể hạt dạng que
- plastolysissự tiêu thể hạt
- plastomeremảnh hạt
- plastorhexisSự phá vỡ thể hạt
- plastosomethể hạt
- plastralXem plastron
- plastrongiáp che ngực, yếm áo, ngực sơ mi
- platmảnh đất, miếng đất, sơ đồ
- platanCây tiêu huyền ((cũng) plane)
- platebản, tấm phiếu, biển
- plate-basketgiỏ đựng thìa đĩa
- plate-glasstấm kính day, tấm gương
- plate-makerMáy để làm bản kẽm in
- plate-markDấu bảo đảm tuổi vàng (bạc)
- plate-powderbột đánh đồ bạc
- plate-rackchạn bát đĩa
- plateaucao nguyên, đoạn bằng
- plateauxcao nguyên, đoạn bằng
- platedbọc sắt, bọc kim loại, mạ
- platefulđĩa
- platelayerCông nhân đặt và sửa đường ray
- platelayingsự đặt đường ray
- platelettiểu huyết cầu, tiểu cầu
- platelet aggregationSự kết tập tiểu cầu
- platentấm ấn giấy, trục
- platerthợ mạ
- platformnền, bục, sân ga
- platform shoegiày bánh mì
- platformistNhà chủ nghĩa cương lĩnh
- plathelminthagiun dẹp
- platicultureSự cấy trên bản kính
- platingsự bọc sắt, lớp mạ, thuật mạ
- platinicPlatinic
- platiniferouscó chất platin
- platinisationsự mạ platin
- platinisemạ platin
- platinitePlatinit (hợp kim)
- platinizationsự mạ platin
- platinizemạ platin
- platinoidPlatinoit (hợp kim)
- platinous(thuộc) platin
- platinumbạch kim, platin, màu bạch kim
- platitudetính vô vị, tính tầm thường, lời nói vô vị
- platitudinarianvô vị, tầm thường
- platitudinizenói những điều nhàm
- platitudinousvô vị, tầm thường
- platitudinouslyXem platitude
- platlyminh bạch, rõ ràng
- platoniclý tưởng thuần khiết
- platonicsQuan hệ yêu đương lý tưởng thuần khiết
- platoniselý tưởng hoá
- platonismHọc thuyết Pla-ton
- platonistNgười theo học thuyết Pla-ton
- platonizelý tưởng hoá
- platonumbạch kim
- platoontrung đội, tiểu đội
- platotudenhận xét, lời nói bình thường
- plattenLàm phẳng/dẹp
- platterđĩa gỗ
- platydẹt cái đĩa
- platycephalicThuộc đầu bẹt, thuộc sọ bẹt
- platydactylcó ngón dẹt
- platyhelminthsán lá
- platykurticCó độ nhọn dưới chuẩn
- platypusthú mỏ vịt
- platyrrhinecó mũi tẹt
- platyrrhiniancó mũi tẹt, người mũi tẹt
- plauditTràng pháo tay hon hô
- plauditoryhoan hô, tán tụng
- plausibilitysự có vẻ đúng
- plausiblecó vẻ hợp lý, có vẻ đúng
- plausiblenessXem plausible
- plausiblyhợp lý, đáng tin cậy
- playsự vui chơi, sự nô đùa, sự đấu
- play-actgiả dối, màu mè
- play-actingviệc đóng kịch, sự giả vờ
- play-actorkép hát, người giả dối, người không thành thật
- play atchơi, giả làm, làm ra bộ
- play-backbộ phận phát lại, đĩa thu, cuộn dây thu
- play bellgieo tai hoạ, tàn phá
- play bootyđồng mưu, thông lưng
- play-boykẻ ham vui, người ăn chơi
- play by earđánh đàn mò
- play checkmate with somebodyđánh bại ai, đánh gục ai
- play-dayngày nghỉ học, ngày nghỉ
- play-debtnợ cờ bạc
- play dirtychơi xấu, chơi bẩn
- play fairchơi đẹp
- play fast and looselập lờ hai mặt, đòn xóc hai đầu
- play-fieldsân thể thao, sân vận động
- play first fiddleGiữ vai trò chủ đạo
- play for loveChơi vì thích không phải vì tiền
- play for timelàm kế hoãn binh
- play-girlcô gái ăn chơi
- play gooseberryĐi kèm theo một cô gái để giữ gìn; đi kèm theo một cặp nhân tình để giữ gìn
- play-housenhà hát, rạp hát
- play incử nhạc đón vào
- play into the hands of somebodylàm lợi cho ai, làm cho ai hưởng
- play it low on somebody(Từ lóng) Lợi dụng ai một cách ti tiện
- play-letvở kịch ngắn
- play-offthể trận đấu lại
- play onlợi dụng
- play one's hand for all it is worthdùng đủ mọi cách
- play opposite(Sân khấu) Đóng vai nam đối với vai nữ chính; đóng vai nữ đối với vai nam chính
- play outcử nhạc tiễn đưa
- play-penxe cũi đẩy
- play possumvờ nằm im, giả chết
- play-roomPhòng (trong một căn nhà) cho trẻ em chơi
- play second fiddleỞ địa vị phụ thuộc
- play the deuce withphá hoại, làm hỏng bét cả
- play the foollàm trò hề, lầm to
- play the gamechơi ngay thẳng, xử sự ngay thẳng
- play the manCư xử đúng phẩm cách con người
- play the marketđầu cơ chứng khoán
- play the sedulous apeTập viết văn bằng cách bắt chước
- play the wagtrốn học
- play the wet blanketlàm giảm hào hứng, làm cụt hứng
- play the whoreăn chi truỵ lạc
- play to the galleryChiều theo thị hiếu tầm thường của quần chúng
- play truanttrốn học, sủi
- play upnịnh, tâng bốc
- play with fireChơi với lửa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- playabilityXem play
- playablecó thể chơi được
- playbacksự quay lại, sự phát lại, bộ phận phát lại
- playbilláp phích quảng cáo, tuồng kịch, chương trình biểu diễn
- playbooksơ đồ chiến thuật
- playboykẻ ăn chơi, kẻ/người phóng đãng
- Playboy Bunnynàng thỏ playboy
- played-outmòn xơ ra, mệt lử, mệt phờ ra
- playercầu thủ, đấu thủ, nhạc sĩ
- player-pianopianô tự động
- playfellowbạn cùng chơi, bạn đồng đội
- playfulhay vui đùa, hay đùa, cho vui
- playfullyham vui đùa, khôi hài, không nghiêm túc
- playfulnesstính vui đùa, tính hay đùa
- playgametrò đùa, trò trẻ
- playgoerNgười hay đi xem hát