Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 59
12.695 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 59/64
- supermansiêu nhân
- supermarketsiêu thị
- supermodelsiêu mẫu
- supermoleculephân tử kép
- supermundanesiêu phàm
- supernaculumuống cạn chén, rượu ngon
- supernalở trên trời, ở thiên đường
- supernallyXem supernal
- supernatantnổi trên mặt
- supernationalsiêu dân tộc
- supernationalismChủ nghĩa siêu dân tộc
- supernaturalsiêu tự nhiên, siêu nhiên
- supernaturalisesiêu tự nhiên hoá
- supernaturalismChủ nghĩa siêu tự nhiên
- supernaturalistNgười theo chủ nghĩa siêu tự nhiên
- supernaturalizesiêu tự nhiên hoá
- supernaturallysiêu tự nhiên, siêu nhiên, dị thường
- supernaturalnessTính chất siêu tự nhiên
- supernormalkhác thường, lạ thường
- supernovasiêu tân tinh
- supernumeraryngười phụ động, dư thừa
- supernutritionsự quá dinh dưỡng
- superorderliên bộ
- superordinarykhác thường
- superordinateCó nghĩa những cái gì nổi trội hơn những thứ khác
- superorganicsiêu hữu cơ
- superorganismxã hội hữu cơ
- superosculatingsiêu mật tiếp
- superosculationsự siêu mật tiếp
- superoxidePeoxit: calcium superoxide canxi peoxit
- superoxygenationsự quá oxy hoá
- superparasitevật bội ký sinh
- superparasitický sinh cấp hai
- superparasitismHiện tượng bội ký sinh
- superpcrasiteLoài ký sinh cấp hai
- superphosphatexupephôphat
- superphysicalsiêu vật lý
- superpigmentationSự hoá sắc tố quá thừa
- superposablechồng khít lên nhau
- superposechồng, chồng lên
- superpositionsự chồng
- superpowersiêu cường, siêu cường quốc, siêu năng lực
- superprofitsiêu lợi nhuận
- superrealismChủ nghĩa siêu hiện thực
- superreductionsự giảm quá mức
- supersacraltrên xương cùng
- supersaturatequa bão hoà
- supersaturatedQuá bão hoà
- supersaturationsự quá bão hoà
- superscribeViết lên trên, viết lên phía trên
- superscriptchỉ số trên
- superscriptionsự viết lên trên
- supersedebỏ, không dùng
- supersensiblesiêu cảm giác
- supersensitivecảm xúc quá độ
- supersensitivenesstính quá nhạy cảm
- supersensitivitytính quá nhạy cảm
- supersensoryXem supersensible
- supersensualsiêu cảm giác
- supersensuoussiêu cảm giác
- supersessionsự bỏ đi
- supersessiveđể thay thế
- supersolarở trên mặt trời
- supersonicCó tần số cao hơn tần số tai người nghe được (cao hơn khoảng 20 kHz)
- supersonicssiêu âm học
- supersoundsiêu âm
- superspiritualsiêu linh hồn, siêu tâm linh
- superspiritualitysiêu linh hồn, siêu tâm linh
- superstarsiêu sao
- superstatenước thống trị
- superstitionsự mê tín, mê tín
- superstitiousmê tín
- superstitiouslymê tín
- superstitiousnesstính chất mê tín
- superstorecửa hàng lớn
- superstratatầng trên, vỉa trên
- superstratumtầng trên, vỉa trên
- superstructxây dựng ở trên
- superstructionphần ở trên, tầng ở trên
- superstructuraltầng ở trên
- superstructurephần ở trên, tầng ở trên
- supersubmarinetàu ngầm siêu đẳng
- supersubstantialsiêu thực thể
- supersubtleQuá tinh vi, quá tinh tế, quá tế nhị
- supersubtletysự quá tinh vi, sự quá tinh tế, sự quá tế nhị
- supersymmetrysiêu đối xứng
- supertankerTàu chở dầu cực lớn
- supertaxthuế phụ
- supertelluricở trên mặt đất
- supertemporaltrên thái dương
- supertensionđiện áp rất cao
- superterreneở trên trái đất, ở trên mặt đất
- superterrestrialở trên trái đất, ở trên mặt đất
- supertonicâm chủ trên
- supertuberationsự đâm củ con
- supertyphoonsiêu bão
- supervacaneousthừa, không cần thiết
- supervencexảy ra không ngờ
- supervenexảy ra không ngờ
- supervenienceSự xảy ra bất ngờ
- supervenientxảy ra không ngờ
- superventionSự xảy ra không ngờ
- supervisegiám sát, cai quản
- supervising teachergiáo viên chủ nhiệm, giám thị
- supervisionsự trông nom, sự giám sát
- supervisorngười giám sát
- supervisorshipchức vụ giám sát
- supervisorygiám sát
- supinatelật ngửa
- supinationsự lật ngửa
- supinatorcơ ngửa
- supinenằm ngửa, động danh từ
- supinelynằm ngửa
- supinenesssự lười biếng, không chú ý, đờ đẫn
- supperbữa tối, bữa ăn tối
- supper-timegiờ ăn tối
- supperlesskhông có cơm tối
- supplanthất cẳng
- supplantationsự thay thế
- supplanterngười hất cẳng
- supplemềm, dễ uốn
- supple-jackcây hùng liễu
- supplelymềm, dễ uốn, dẻo
- supplementphần bổ sung, phần phụ thêm
- supplementalbổ sung, phụ thêm vào
- supplementarybổ sung, phụ thêm vào
- supplementationsự bổ sung, sự phụ thêm vào
- supplenesstính mềm, tính dễ uốn
- suppletionBổ thể better is a suppletion a of good, better là một hình thái bổ thể của good
- suppletivebổ sung, bổ khuyết, phụ lục
- suppletoryXem suppletive
- suppliancesự cầu khẩn, van nài, cầu xin
- suppliantnăn nỉ, van xin, khẩn khoản
- suppliantlyXem suppliant
- supplicantngười van xin, người năn nỉ
- supplicatenăn nỉ, van xin, khẩn khoản
- supplicatinglynăn nỉ, khẩn khoản
- supplicationsự năn nỉ, lời khẩn khoản
- supplicatorynăn nỉ, khẩn khoản
- suppliernhà cung cấp, người cung cấp
- supplysự cung cấp, nguồn cung, cung cấp
- supply and demandcung cầu
- supply chainchuỗi cung ứng
- supply-pipeống dẫn nước
- supply-sideBiểu thị chính sách hạ mức thuế để khuyến khích sản xuất và đầu tư
- supportủng hộ, hỗ trợ, nâng đỡ
- supportableCó thể chịu đựng được, có thể dung thứ được
- supportablyXem supportable
- supporterngười ủng hộ, cổ động viên
- supportingphụ, hỗ trợ, chống đỡ
- supportivekhuyến khích, thông cảm
- supposablecó thể giả thiết, có thể giả định
- supposablyXem supposable
- supposaltưởng tượng, giả định
- supposecho rằng, nghĩ rằng, giả sử
- supposedđược cho là, lẽ ra phải
- supposedlycho là, giả sử là, nói như là
- supposinggiả sử, giá sử, liên từ
- suppositionsự giải thiết, sự giả định
- suppositionalCó tính chất giả thuyết, có tính chất ức đoán
- suppositionallyXem suppositional
- suppositiousgiả thuyết
- supposititiousgiả, giả mạo
- supposititiousnesstính giả mạo
- suppositorythuốc đạn
- suppresschặn, triệt
- suppress one's conscienceLàm im tiếng nói của lương tâm
- suppressantVật (thuốc) chỉ ngăn cản không loại trừ được (điều không hay)
- suppresserXem suppressor
- suppressiblecó thể nén được, có thể cầm được
- suppressionức chế
- suppressiveche đậy, đàn áp
- suppressorngười đàn áp
- suppuratemưng mủ
- suppurationsự mưng mủ
- suppurativelàm mưng mủ, thuốc làm mưng mủ
- supraở trên
- supraclaviculartrên xương đòn
- supracostaltrên sườn
- supraliminaltrên ngưỡng
- supramaxillaryhàm trên
- supramolecularsiêu phân tử
- supramundaneở ngoài thế giới
- supranationalsiêu quốc gia
- supranationalismChủ nghĩa siêu quốc gia
- supranationalistNgười theo chủ nghĩa siêu quốc gia
- supranationalityTính chất siêu quốc gia
- supraorbitaltrên ổ mắt
- suprarenaltrên thận, thượng thận
- suprasegmentalsiêu đoạn
- supraspinatuscơ trên gai
- SupratiṣṭhitacāritraAn Lập Hạnh Bồ Tát
- supremacistNhững người ủng hộ thuyết cho rằng người da trắng là ưu việt
- supremacyquyền tối cao, bá quyền
- supremetối cao, cao nhất
- supreme courttòa án tối cao
- Supreme SovietXô viết Tối cao
- supremelymột cách cao nhất, vô cùng, tột bậc
- supremolãnh tụ tối cao
- supremumcận trên đúng, suprimâm