Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I — trang 19
5.071 mục từ bắt đầu bằng chữ I, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 19/26
- intercalationsự xen vào giữa, cái xen vào
- intercalativeXem intercalate
- intercedecan thiệp, giúp ai, làm môi giới
- intercederXem intercede
- intercellulargian bào
- intercensalGiữa hai cuộc điều tra số dân
- interceptphần bị chắn, chắn, chặn
- intercepterngười chặn, cái chắn
- interceptionsự chắn, sự chặn, tình trạng bị chắn
- interceptiveđể chắn, để chặn
- interceptorngười chặn, cái chắn
- intercessionsự can thiệp giúp, sự xin giùm, sự làm môi giới
- intercessionalsự can thiệp giúp, sự xin giùm, sự làm môi giới
- intercessorngười can thiệp giúp, người xin giùm, người làm môi giới
- intercessorygiùm
- interchangetrao đổi lẫn nhau, thay thế lẫn nhau, đổi chỗ cho nhau
- interchangeabilityTính có thể thay cho nhau
- interchangeableđổi lẫn được
- interchangeablenessTính có thể thay cho nhau
- interchangeablyCó thể thay cho nhau, có thể hoán đổi nhau
- interchangerXem interchange
- interchangexbilitytính đổi lẫn được, tính hoán vị được
- interchurchgiữa các giáo phái
- intercityliên tỉnh
- interclassgiữa các loại, giữa các lớp, giữa các giai cấp
- interclavicleXương ở giũa xương ngực và xương đòn
- interclavicularThuộc xương ở giữa xương ngực và xương đòn
- intercollegegiữa các đại học, nhiều đại học
- intercolonialgiữa các thuộc địa, nhiều thuộc địa
- intercolumniationSự dựng cột cách quãng
- intercomHệ thống liên lạc giữa hai bộ phận
- intercommunicabilitySự có liên lạc với nhau, sự có đường thông với nhau
- intercommunicableCó thể có liên lạc với nhau, có thể có đường thông với nhau
- intercommunicatetrao đổi với nhau
- intercommunicationSự có liên lạc với nhau, sự có đường thông với nhau
- intercommunicativeĐể liên lạc với nhau, để có đường thông với nhau
- intercommunionQuan hệ mật thiết với nhau
- intercommunitysự dùng chung, quyền sở hữu chung
- interconfessionalgiữa các nhà thờ
- interconnectnối liền với nhau
- interconnectableXem interconnect
- interconnectednối liền với nhau, liên kết
- interconnectednesstính chất liên kết
- interconnectibleXem interconnect
- interconnectingnối liền, liên kết
- interconnectionQuan hệ nối liền với nhau
- intercontinentalcác đại châu, giữa các đại châu
- intercontinental ballistic missiletên lửa liên lục địa
- interconversionSự chuyển đổi qua lại (cái nọ thành cái kia)
- interconvertchuyển đổi qua lại, thay đổi lẫn nhau
- interconvertibilityTính có thể chuyển đổi qua lại
- interconvertibleCó thể chuyển đổi qua lại
- intercorrelationTương quan giữa các phần tử (của một tập hợp)
- intercostalgian sườn
- intercoursesự giao thiệp, sự giao dịch
- intercropvụ trồng xen
- intercrosstrồng xen, sự giao phối, sự lai giống
- intercrystallineXảy ra giữa những tinh thể
- interculturalliên văn hoá
- interculturalismchủ nghĩa liên văn hoá
- intercurrencesự xen vào
- intercurrentgian phát, xảy đi xảy lại
- intercutxen cảnh
- interdeduciblesuy lẫn nhau
- interdenominalgiữa các giáo phái
- interdenominationalChung cho các giáo phái khác nhau
- interdentalở khe răng, khe răng
- interdepartmentalliên vụ, liên bộ
- interdepartmentallyliên vụ, liên bộ
- interdependenceSự phụ thuộc lẫn nhau
- interdependencySự phụ thuộc lẫn nhau
- interdependentphụ thuộc lẫn nhau
- interdependent utilityĐộ thoả dụng phụ thuộc lẫn nhau
- interdependentlyphụ thuộc lẫn nhau, tương thức
- interdictsự cấm, sự cấm chỉ, sự khai trừ
- interdictionsự cấm chỉ, sự bị cấm, sự khai trừ
- interdictiveXem interdict
- interdictivelyXem interdict
- interdictorXem interdict
- interdictorysự cấm chỉ, sự khai trừ, sự huyền chức
- interdiffuseToả rộng và hoà lẫn
- interdiffusionSự toả rộng và hoà lẫn
- interdigitateĐan vào nhau như những ngón tay
- interdigitationSự đan vào nhau như những ngón tay
- interdisciplinaryGồm nhiều ngành học thuật
- interestsự quan tâm, sự chú ý, sự thích thú
- interest equalization taxThuế san bằng lãi suất
- interest ratelãi suất
- interest sensitivityĐộ nhạy theo lãi suất
- interestedcó quan tâm, thích thú, có lợi ích riêng
- interestedlyXem interested
- interestednesssự có liên quan, sự có dính dáng, sự không vô tư
- interestinglàm quan tâm, làm chú ý, thú vị
- interestinglythú vị, hấp dẫn
- interestingnesssự làm quan tâm, sự làm chú ý
- Intereuropeanliên âu
- interfacebề mặt chung, mặt phân giới, những cái chung
- interfacialbề mặt chung, mặt phân giới
- interfacingMảnh cứng khâu giữa hai lớp vải (trong ve áo, cổ áo)
- interfaithGồm những người có tín ngưỡng khác nhau
- interferegây trở ngại, quấy rầy, can thiệp
- interferencesự gây trở ngại, sự quấy rầy, sự can thiệp
- interferentialgiao thoa
- interfererXem interfere
- interferinghay quấy rầy, hay gây phiền phức
- interferinglyXem interfere
- interferogramcái ghi giao thoa
- interferometergiao thoa kế
- interferometricXem interferometer
- interferometricallyXem interferometer
- interferometryXem interferometer
- interferonLoại prôtêin do tế bào cơ thể sinh ra khi bị vírut tấn công, nhằm ngăn không cho virut phát triển
- interfertileCó khả năng lai giống
- interfileSắp xếp phối hợp vào một hệ thống
- interflowsự chảy vào nhau, chảy vào nhau, hoà lẫn với nhau
- interfluentchảy vào nhau, hoà lẫn với nhau
- interfoldxếp vào với nhau
- interfoliaceousgiữa hai lá, gian lá
- interfoliargiữa hai lá, gian lá
- interfusetruyền cho, đổ sang, trộn
- interfusionsự truyền cho, sự đổ sang, sự trộn
- intergalacticỞ giữa những thiên hà
- intergenerationalXảy ra hoặc tồn tại giữa hai hoặc nhiều thế hệ
- intergenerational equityCông bằng giữa các thế hệ
- intergenicGồm hai gen hoặc những hoạt động của nó
- interglacialgian băng
- intergovernmentalTồn tại hoặc xảy ra giữa hai hoặc nhiều chính phủ
- intergovernmental grantsCác trợ cấp liên chính quyền
- intergradationXem intergrade
- intergradeDạng quá độ
- intergranulargiữa các hạt
- intergroupgiữa các nhóm
- intergrowthSự mọc lẫn với nhau, sự mọc lẫn vào nhau
- interhemisphericgiữa các bán cầu
- interimtạm quyền, lâm thời, trong lúc đó
- interionicgian ion
- interiorở trong, ở phía trong, ở nội địa
- interior decorationĐồ trang trí nội thất, đồ trang trí trong nhà
- interior-sprungCó lò xo ở bên trong
- interioritytính chất ở trong, tính chất nội bộ
- interiorizeTạo thành cái phần bên trong, tạo thành một phần trong bản thân con người mình
- interiorlyXem interior
- interislandgiữa các đảo
- interjacentnằm giữa, xen vào giữa
- interjaculatoryThốt ra và xen vào
- interjectbỗng xen vào, nhận xét, xen vào
- interjectionsự nói xen vào, lời nói xen vào, thán từ
- interjectionalsự nói xen vào, lời nói xen vào, thán từ
- interjectionalisebiến thành thán từ
- interjectionalizebiến thành thán từ
- interjectionallyXem interjection
- interjectorngười nói xen vào
- interjectorysự xen vào, lời nói xen vào, xen vào
- interjoinnối vào nhau
- interknitđan vào nhau, bện vào nhau
- interknotbuộc vào nhau
- interlacekết lại với nhau, bện lại, ràng buộc với nhau
- interlacementsự bện lại, sự xoắn lại
- interlaidđặt xen, dát xen
- interlaminateđặt giữa các phiến
- interlaminationSự đặt giữa các phiến, sự xếp xen kẽ giữa các bản
- interlanguageTiếng quốc tế ((cũng) interlingua)
- interlapgối lên nhau, đè lên nhau
- interlardxen vào
- interlardationsự xen vào
- interlardmentsự xen vào
- interlayđặt xen, dát xen
- interleadingnối liền, ở sát cạnh
- interleaftờ chen
- interleavechen vào sách
- interlibrarygiữa các thư viện
- interlinein xen vào
- interlinealViết xen vào hàng chữ đã có, in xen vào hàng chữ đã có
- interlinearViết xen vào hàng chữ đã có, in xen vào hàng chữ đã có
- interlineatein xen vào
- interlineationSự viết xen (chữ) vào hàng chữ đã có, sự in xen vào hàng chữ đã có
- interlinguangôn ngữ quốc tế, interlingua
- interlininglần lót giữa
- interlinkkhâu nối, mấu nối, nối với nhau
- interlocksự cài vào nhau, khoa liên động, cài vào nhau
- interlocking
- interlocking directoratesCác ban giám đốc chung, các ban giám đốc kết hợp
- interlocutioncuộc nói chuyện, cuộc đàm thoại
- interlocutorngười nói chuyện, người đàm thoại, người hỏi
- interlocutorycuộc nói chuyện
- interlocutressngười hỏi
- interlocutricengười hỏi
- interlocutrixngười hỏi
- interlopeXâm phạm vào quyền lợi của người khác (để kiếm chác)
- interloperNgười xâm phạm quyền lợi người khác
- interludallúc nghỉ biểu diễn, thời gian ở giữa
- interludetiết mục chuyển tiếp, thời gian ở giữa
- interlunarThời kỳ không có trăng (trong tháng)
- interlunationThời kỳ không có trăng (trong tháng)
- intermarriagehôn nhân họ gần
- intermarrycó người lấy nhau, thông gia với nhau
- intermaxillarygiữa hai xương hàm, gian hàm
- intermeddlecan thiệp vào, dính vào
- intermeddlerngười can thiệp vào, người dính vào
- intermediavật ở giữa, vật trung gian, phương tiện chuyển