Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I — trang 22
5.071 mục từ bắt đầu bằng chữ I, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 22/26
- intrepidlygan dạ, dũng cảm
- intrepidnesstính gan dạ, tính dũng cảm
- intricacyđiều rắc rối, điều phức tạp
- intricaterối beng, rắc rối, phức tạp
- intricatelyrắc rối, phức tạp
- intricatenesstính rối beng, tính rắc rối, tính phức tạp
- intrigantngười lắm mưu đồ
- intriganteNgười đàn bà lắm mưu đồ; người đàn bà hay vận động ngầm
- intriguantngười lắm mưu đồ
- intriguanteNgười đàn bà lắm mưu đồ; người đàn bà hay vận động ngầm
- intriguemưu đồ, sự vận động ngầm, mối dan díu ngầm
- intriguerXem intrigue
- intriguinghấp dẫn, gợi thích thú, làm say đắm
- intriguinglyXem intrigue
- intrinsicbản chất, thực chất, ở bên trong
- intrinsicalbản chất, thực chất, ở bên trong
- intrinsicallyvề bản chất, thực chất
- introthgt sự giới thiệu, sự tiến cử
- introducegiới thiệu, đưa vào
- introducerXem introduce
- introducibleXem introduce
- introductionsự giới thiệu, lời giới thiệu, sự đưa vào
- introductiveđể giới thiệu, mở đầu
- introductorilyXem introductory
- introductorinesstính chất giới thiệu, tính chất mở đầu
- introductoryđể giới thiệu, mở đầu
- introgressantgen thẩm nhập
- introgressionSự đưa một gen vào gen một loại khác
- introgressivethẩm nhập
- introitBài thánh ca khai lễ
- introjectTiếp nhận (thái độ hoặc ý kiến) một cách không hay biết vào cá tính của mình
- introjectionsự tiếp nhận
- intromissionsự đưa vào, sự đút
- intromissiveXem intromission
- intromitđưa vào, đút
- intromittentđể đưa vào, để đút
- intromitterXem intromit
- intronvùng trong gien, vùng nội gien
- introrsehướng trong
- introspecttự xem xét nội, tự xem xét
- introspectableCó thể tự xem xét (nội tâm)
- introspectibleCó thể tự xem xét (nội tâm)
- introspectionsự nội quan
- introspectionalnội quan
- introspectionismthuyết nội quan
- introspectivehay nội quan
- introspectivelyXem introspect
- introspectivenesstính hay nội quan
- introversionSự lồng tụt vào trong; sự bị lồng tụt vào trong (ruột)
- introversiveSự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong
- introvertlồng tụt vào trong, thu mình vào trong, hướng vào nội tâm
- introvertedtự kỉ
- introvertiveSự lồng tụt vào trong; (thuộc) sự bị lồng tụt vào trong
- intrudeấn bừa, tống ấn, bắt phải chịu
- intruderngười vào bừa, người xâm phạm, người xâm nhập
- intrudinglyvào bừa, không mời mà đến, xâm phạm
- intrusionsự ấn bừa, sự tống ấn, sự xâm phạm
- intrusionalsự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa, sự xâm phạm
- intrusiveấn bừa, tống bừa, xâm phạm
- intrusivelyXem intrusive
- intrusivenesstính hay vào bừa, tính hay xâm phạm, tính chất xâm phạm
- intubatesự luồn ống vào, luồn ống
- intubationsự luồn ống vào, sự luồn ống
- intubationalXem intubate
- intubationallyXem intubate
- intuitbiết qua trực giác, trực cảm
- intuitableCó thể biết qua trực giác
- intuitiontrực giác, khả năng trực giác, điều trực giác
- intuitionaltrực giác
- intuitionalismthuyết trực giác
- intuitionalistNgười theo thuyết trực giác
- intuitionallyXem intuition
- intuitionismthuyết trực giác
- intuitionistNgười theo thuyết trực giác
- intuitionisticchủ nghĩa trực giác
- intuitisistNgười theo thuyết trực giác
- intuitivetrực giác
- intuitivelybằng trực giác, qua trực giác
- intuitivenesstính trực giác, khả năng trực giác
- intuitivismthuyết trực giác
- intuitivistNgười theo thuyết trực giác
- intumescesưng, phồng
- intumescencesự sưng, sự phồng, u
- intumescentsưng, phồng
- intuotionaltrực giác
- intussuscepttiếp thu, hấp thụ
- intussusceptionsự tiếp thu, sự hấp thụ
- intussusceptiveXem intussuscept
- inulinInulin
- inunctionsự xoa dầu, sự bóp dầu, dầu xoa
- inundatetràn ngập
- inundationsự tràn ngập, lụt, sự ngập nước
- inundatorXem inundate
- inundatoryXem inundate
- inurbanekhông lịch sự, không tao nhã
- inurbanitysự không lịch sự, sự không tao nhã
- inurelàm cho quen, có hiệu lực, có tác dụng
- inurementsự làm cho quen, sự quen
- inurncho vào bình, chôn vùi
- inurnmentsự cho vào bình, sự chôn vùi
- inutilevô ích
- inutilelyXem inutile
- inutilitytính chất vô ích, người vô ích, người vô tích sự
- invadablecó thể xâm lược, có thể xâm chiếm, có thể xâm phạm
- invadexâm lược, xâm chiếm, xâm phạm
- invaderkẻ xâm lược, kẻ xâm chiếm, kẻ xâm phạm
- invaginableCó thể cho vào bao, có thể cho vào ống
- invaginatecho vào bao, cho vào ống
- invaginationsự cho vào bao, sự cho vào ống, sự lõm vào
- invalidngười bệnh tật, người tàn tật, bệnh tật
- invalidatelàm mất hiệu lực
- invalidationsự mất hiệu lực, sự mất căn cứ
- invalidatorXem invalidate
- invalidhoodtình trạng bệnh tật, tình trạng tàn tật
- invalidismtình trạng bệnh tật, tình trạng tàn tật
- invaliditysự bệnh tật, sự tàn tật
- invalidlyXem invalid
- invaluablevô giá
- invaluablenesstính vô giá
- invaluablyXem invaluable
- invarhợp kim inva
- invariabilitytính không thay đổi, tính cố định
- invariablekhông thay đổi, cố định, không đổi
- invariablenesstính không thay đổi, tính cố định
- invariablyluôn luôn vẫn vậy, lúc nào cũng vậy
- invarianceXem invariant
- invariantkhông thay đổi, bất biến, lượng không đổi
- invasionsự xâm lược, sự xâm chiếm, sự xâm phạm
- invasivexâm lược, xâm chiếm, xâm phạm
- invasive speciesloài xâm lấn
- invasivelyXem invasive
- invasivenessXem invasive
- invectivelời thoá mạ, công kích dữ dội, tố cáo kịch liệt
- invectivelyXem invective
- invectivenessXem invective
- inveighcông kích, đả kích, phản kháng kịch liệt
- inveigherXem inveigh
- inveigledụ dỗ, tán lấy được
- inveiglementsự dụ dỗ, khoé dụ dỗ, sự tán lấy được
- inveiglerngười dụ dỗ, người tán lấy được
- inventphát minh, sáng chế, hư cấu
- inventablecó thể phát minh, có thể sáng chế, có thể hư cấu
- inventiblecó thể phát minh, có thể sáng chế, có thể hư cấu
- inventionsự phát minh, sự sáng chế, tài phát minh
- invention and innovationPhát minh và phát kiến
- invention and official financingCan thiệp và tài trợ chính thức
- inventionalsự phát minh, sự sáng chế, sự hư cấu
- inventivecó tài phát minh, có tài sáng chế, để phát minh
- inventivelyXem inventive
- inventivenesstài phát minh, tài sáng chế
- inventorngười phát minh, người sáng chế
- inventorialXem inventory
- inventoriallyXem inventory
- inventorieshang tồn kho, dữ trữ
- inventorysự kiểm kê, nằng kiểm kê, sự tóm tắt
- inventory cycleChu kỳ hàng tồn kho
- inventory investmentđầu tư tồn kho
- inveracityđiều dối trá
- invernessáo choàng
- invernesscapeáo choàng
- inversengược lại, ngược, nghịch đảo
- inverse function rulequy tắc hàm ngược
- inverse relationtương quan nghịch biến
- inverselyngược lại, nghịch đảo
- inversely proportionaltỉ lệ nghịch
- inversionsự lộn ngược, sự đảo ngược, phép đảo
- inversivelộn ngược, đảo ngược
- invertvòm võng xuống, người đồng dâm, lộn ngược
- invertaseInvectaza
- invertasre(sinh vật học) invectaza
- invertebratekhông xương sống, nhu nhược, loài không xương sống
- inverted commasdấu ngoặc kép
- inverted pentagramsao năm cánh ngược
- invertermáy đổi điện
- invertibilityTính có thể lộn ngược, tính có thể đảo ngược, tính có thể xoay ngược; tính có thể lộn trong ra ngoài
- invertiblecó thể lộn ngược, có thể đảo ngược, khả nghịch
- investđầu tư, trao cho, dành cho
- investableCó thể đầu tư được (vốn)
- investibilityTính có thể đầu tư được
- investibleCó thể đầu tư được (vốn)
- investigableXem investigate
- investigateđiều tra nghiên cứu, điều tra
- investigationsự điều tra, cuộc điều tra
- investigationalSự điều tra nghiên cứu
- investigativeđiều tra nghiên cứu
- investigatorngười điều tra
- investigatorialXem investigator
- investigatoryđiều tra nghiên cứu
- investitivesự trao quyền
- investiturelễ phong chức, sự được phong chức, sự được trao quyền
- investmentsự đầu tư, vốn đầu tư
- investment criteriaCác tiêu chuẩn đầu tư
- investment demand scheduleBiểu đồ nhu cầu đầu tư
- investment grantstrợ cấp đầu tư
- investment trustTờ-rớt đầu tư
- investorngười đầu tư
- inveteracytính lâu năm
- inveteratethâm căn cố đế, ăn sâu
- inveteratelythâm căn cố đế
- inveteratenesstính lâu năm