Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ I — trang 17
5.071 mục từ bắt đầu bằng chữ I, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 17/26
- insertionalXem insertion
- insessorialđể đậu
- insettrang rời, bản đồ lồng, ghép
- inseverablekhông cắt đứt được
- inshoreven bờ, gần bờ, ở bờ
- insidemặt trong, phía trong, phần giữa
- inside lagđộ trễ bên trong
- inside moneytiền bên trong
- insiderngười ở trong, người của nội bộ
- insider - outsiderNgười trong cuộc - người ngoài cuộc
- insider - outsider modelMô hình Người trong cuộc - người ngoài cuộc
- insidiousquỷ quyệt, xảo quyệt, âm ỉ
- insidiouslyâm thầm, lẳng lặng
- insidiousnesstính quỷ quyệt, tính xảo quyệt, tính âm ỉ
- insightsự sáng suốt, tuệ quán
- insightfulsâu sắc, sáng suốt
- insightfullyXem insightful
- insightfulnessXem insightful
- insignehuy hiệu, huy chương
- insigniahuy hiệu, huy chương, dấu hiệu
- insignificancetính không quan trọng, tính tầm thường, tính đáng khinh
- insignificancytính không quan trọng, tính tầm thường, tính đáng khinh
- insignificantkhông quan trọng, tầm thường, đáng khinh
- insignificantlytầm thường, vô nghĩa
- insincerekhông thành thực, không chân tình
- insincerelyXem insincere
- insinceritytính không thành thực, tính không chân tình, hành động giả dối
- insinuatenói bóng gió, nói ám chỉ, lách vào
- insinuatingbóng gió, ám chỉ, khéo luồn lọt
- insinuatinglyXem insinuating
- insinuationsự nói bóng gió, sự nói ám chỉ, sự lách vào
- insinuativebóng gió, ám chỉ, luồn vào
- insinuatorkẻ nói bóng gió, kẻ nói ám chỉ, kẻ khéo luồn
- insinuatoryXem insinuate
- insipidvô vị, nhạt phèo, chán ngắt
- insipiditytính vô vị, tính nhạt phèo, tính chán ngắt
- insipidlyvô vị, tẻ nhạt
- insipidnesstính vô vị, tính nhạt phèo, tính chán ngắt
- insipiencesự ngu ngốc, sự khờ dại
- insipientngu ngốc, khờ dại
- insistcứ nhất định, khăng khăng đòi, nhấn đi nhấn lại
- insistencesự cứ nhất định, sự khăng khăng đòi, sự nhấn mạnh
- insistencyđiều cứ nhất định, điều đòi khăng khăng
- insistentcứ nhất định, khăng khăng, nhấn đi nhấn lại
- insistentlykhăng khăng, bo bo
- insisterXem insist
- insistinglyXem insist
- insobrietysự không điều độ, sự quá độ, sự uống quá chén
- insociabilitytính khó gần, tính khó chan hoà
- insociablekhó gần, khó chan hoà
- insociablyXem insociable
- insofartới mức, tới độ
- insolatephơi nắng, chữa bằng ánh sáng
- insolationsự phơi nắng, sự tắm nắng
- insoleđế trong
- insolencesự xấc láo, sự láo xược
- insolentxấc láo, láo xược, hỗn láo
- insolentlyxấc láo, láo xược
- insolubilityTính không hoà tan được
- insolubilizationSự làm cho không hoà tan được
- insolubilizeLàm cho không hoà tan được
- insolublekhông hoà tan được, không giải quyết được
- insolublenessTính không hoà tan được
- insolublyXem insoluble
- insolvabilityTính không giải quyết được; tính không giải thích được
- insolvablekhông giải quyết được, không giải thích được
- insolvablyXem insolvable
- insolvencysự vỡ nợ
- insolventkhông trả được nợ
- insomniachứng mất ngủ, mất ngủ
- insomniacbị chứng mất ngủ, chứng mất ngủ
- insomnolencechứng mất ngủ, sự mất ngủ
- insomnolencychứng mất ngủ, sự mất ngủ
- insomnolentbị chứng mất ngủ, mất ngủ
- insomuchđến mức mà
- insouciancetính không lo nghĩ, tính vô tâm
- insouciantkhông lo nghĩ, vô tâm
- insouciantlyXem insouciant
- inspanbuộc vào xe, buộc bò vào
- inspectkiểm tra, thanh tra, duyệt
- inspectabilityTính có thể xem xét kỹ được, tính có thể kiểm tra được, tính có thể thanh tra được
- inspectableCó thể xem xét kỹ được, có thể kiểm tra được, có thể thanh tra được
- inspectionsự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự duyệt
- inspectionalXem inspection
- inspectivehay đi thanh tra
- inspectorngười thanh tra, người kiểm tra
- inspectoralXem inspector
- inspectorateInspectorship
- inspectorialngười thanh tra
- inspectorshipchức thanh tra
- inspectressbà thanh tra
- inspirableCó thể gây cảm hứng, có thể truyền cảm hứng
- inspirationsự hít vào, sự thở vào, sự truyền cảm
- inspirationalsự cảm hứng, do cảm hứng, truyền cảm hứng
- inspirationallyXem inspirational
- inspirativetruyền cảm hứng, truyền cảm
- inspiratormáy hút
- inspiratorysự hít vào, sự thở vào
- inspiretruyền, truyền cảm hứng cho, gây
- inspiredđầy cảm hứng, người khác xúi giục
- inspiredlyXem inspired
- inspirerngười truyền cảm hứng, người truyền cảm, người gây ra
- inspiringtruyền cảm hứng, truyền cảm
- inspiringlyXem inspiring
- inspirittruyền sức sống cho, khuyến khích, cổ vũ
- inspiriterngười truyền sức sống, người khuyến khích, người cổ vũ
- inspiritingtruyền sức sống, khuyến khích, cổ vũ
- inspiritinglyXem inspirit
- inspissatelàm dày, làm đặc
- inspissationsự làm dày, sự làm đặc
- inspissatorXem inspissate
- insribablenesstính có thể viết, tính có thể khắc
- insribekhắc, ghi, đề tặng
- insriberngười viết, người khắc
- instviện, cơ quan
- inst.Của instant
- instabilitytính không ổn định, tính không kiên định
- instablekhông ổn định, không kiên định
- Instagraminstagram
- instalđặt, đặt vào
- installkết nối, lắp đặt, cài đặt
- installantNgười làm lễ nhậm chức cho (ai)
- installationsự đặt, sự đặt vào, lễ nhậm chức
- installerngười đặt
- installmentphần trả mỗi lần, phần đăng mỗi lần
- installment credittín dụng trả dần
- instamenttrả tiền ngay, sản xuấ kịp thời
- instancethí dụ, ví dụ, trường hợp cá biệt
- instancytính chất khẩn trương, tính chất cấp bách
- instantlúc, chốc lát, sắp xảy ra
- instant coffeecà phê có liền, cà phê dùng ngay
- instant messagingnhắn tin tức thời
- instant noodlemì ăn liền, mì tôm
- instantaneitytính chất khẩn trương
- instantaneoustức thời, được làm ngay
- instantaneouslyngay lập tức, tức thời
- instantaneousnesstính chất khẩn trương
- instantanéảnh chụp nhanh, kịch ngắn vài dòng
- instanterlập tức, tức thời
- instantiatecăn cứ vào, quy cứ
- instantiationSự thuyết minh (một điều trừu tượng) bằng một thí dụ cụ thể
- instantlyngay khi, ngay lập tức, tức thì
- instantnessXem instant
- instardát hình sao
- instateđặt vào
- instaurationsự phục chế, sự tu sửa lại
- instauratorngười phục chế, người tu sửa
- insteadđể thay vào, để thế cho, thay vì
- instead ofthay vì
- instepmu bàn chân, phần mu, da mặt
- instigantkẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy
- instigatexúi giục, xúi bẩy
- instigationsự xúi giục, sự xúi bẩy
- instigativeXem instigate
- instigatorkẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy
- instiltruyền dẫn cho, nhỏ giọt
- instilltruyền đạt cho, nhỏ giọt
- instillationđiều truyền dẫn cho
- instillerXem instill
- instillmentsự truyền dẫn, sự nhỏ giọt
- instilmentsự truyền dẫn, sự nhỏ giọt
- instinctbản năng, thiên hướng, năng khiếu
- instinctivedo bản năng, theo bản năng
- instinctivelytheo bản năng, do bản năng
- instinctualdo bản năng, theo bản năng
- instinctuallyXem instinctual
- instituteviện, học viện, thành lập
- institutionsự thành lập, sự lập, sự mở
- institutionalcơ quan
- institutional economicsKinh tế học thể chế
- institutional trainingđào tạo thể chế
- institutionalisationsự thể chế hoá
- institutionaliselàm thành cơ quan
- institutionalismHệ thống các cơ quan
- institutionalistXem institutionalism
- institutionalizationsự thể chế hoá
- institutionalizelàm thành cơ quan
- institutionallyXem institutional
- institutorXem institute
- instructchỉ dẫn, chỉ thị cho, dạy
- instructiblecó thể chỉ dẫn, có thể dạy dỗ, có thể đào tạo
- instructionsự dạy, kiến thức truyền cho, hướng dẫn
- instruction settập lệnh
- instructionalsự dạy, kiến thức truyền cho
- instructiveđể dạy, để làm bài học, để truyền kiến thức
- instructivelytruyền thụ, hướng dẫn
- instructivenesstính chất dạy học
- instructorngười dạy, thầy giáo, trợ giáo
- instructorialthầy dạy, trợ giáo
- instructorshipđại vị người dạy, chức trợ giáo
- instructresscô giáo, bà giáo, bà trợ giáo
- instrumentnhạc khí, phối dàn nhạc, nhạc cụ
- instrumentalcần thiết, thiết yếu, dùng làm dụng cụ
- instrumental casetạo cách, cách công cụ
- instrumental variablescác biến công cụ
- instrumentalismthuyết công cụ
- instrumentalistnhạc sĩ biểu diễn, nhạc công
- instrumentalitytính chất dụng cụ, tính chất công cụ, phương tiện
- instrumentallyXem instrumental
- instrumentationsự phối dàn nhạc