Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L — trang 7
3.373 mục từ bắt đầu bằng chữ L, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/17
- lenientlynhân hậu, khoan dung
- Leninlê nin, lênin, lenin
- Leningradleningrad
- leninismchủ nghia lê-nin
- leninistNgười theo chủ nghĩa Lê-nin
- leniniteNgười theo chủ nghĩa Lê-nin
- lenishơi bật yếu
- lenitionsự nhược hóa, lơi hóa
- lenitivelàm đỡ đau, làm dịu, thuốc giảm đau
- lenitytính khoan dung, sự khoan dung
- lensthấu kính, kính lúp, kính hiển vi
- lensedcó thấu kính
- lenslesskhông có thấu kính
- Lentmùa chay
- lententuần chay, dùng trong tuần chay, chay
- lenticThuộc (sống) ở vùng nước tù (hồ, ao, đầm lầy)
- lenticscây nhũ hương
- lenticularhình hột đậu
- lenticular galaxythiên hà hình hạt đậu
- lenticulatedhình hột đạu
- lentiformhình hột đạu
- lentiginouslấm chấm, lốm đốm
- lentilđậu lăng
- lentiskcây nhũ hương
- lentitudesự chậm chạp, sự trì chậm
- lentochậm
- lentoidhình thấu kính
- lentoilhình thấu kính
- leocung sư t, lêô, sư tử
- LeonardeschiMột nhóm nghệ sĩ đã từng làm việc trong xưởng vẽ, hoặc dưới ảnh hưởng của Leonard da Vinci
- leoninesư tử, giống sư t
- Leontief inverseSố nghịch đảo Leontief
- Leontief paradoxnghịch lý leontief
- leonuruscây ích mẫu
- leopardcon báo, báo, beo
- leopard catmèo báo, mèo rừng
- leopardesscon báo cái
- leotardquần áo nịt
- lepchangười lepcha ở sikkim
- leperngười hủi, người bị bệnh phong
- lepidoliteLepidolit
- lepidopteralloài bướm
- lepidopteransâu bọ cánh vảy, sâu bọ cánh phấn
- lepidopteristnhà nghiên cứu bướm
- lepidopteronsâu bọ cánh vảy
- lepidopterousloài bướm
- lepidosisSự sắp xếp những lớp vảy
- lepidotecó phủ vảy
- leporineloài th
- leprechaunquỷ, ma
- leprosariumnhà thương hủi, trại hủi
- leprosybệnh hủi, bệnh phong, phong
- leproticbệnh hủi, bệnh phong, ảnh hưởng độc hại
- leproushủi
- leptocephaliccó sọ hẹp
- leptocephalusCá chình con mới nở
- leptodactylcó ngón dài
- leptokurtosisđộ nhọn vượt chuẩn
- leptonLepton (hạt cơ bản)
- leptorrhinecó sống mũi dài, cao và hẹp
- leptospirosisBệnh trùng xoắn móc câu
- leptotenesợi mảnh
- lequeur brandyrượu branddi hảo hạng
- Lerner casetình huống lerner
- Lerner indexchỉ số lerner
- lesbianngười đồng tính nữ, lét, đồng tính
- lesbianismsự đồng tính nữ, đồng tính nữ, les
- lese-majestytội khi quân, tội phản vua
- lesionthương tổn
- Lesotholê-xô-thô
- lespedezacây hồ chì, cây đậu mắt gà
- lessnhỏ hơn, bé hơn, bớt đi
- less of your lip!hỗn vừa vừa chứ
- lesseeNgười thuê theo hợp đồng (nhà, đất)
- lessenlàm nhỏ đi, làm bé đi, nhỏ đi
- lessernhỏ hơn, bé hơn
- lesser black-backed gullmòng biển nhỏ lưng đen
- lesser kestrelcắt nhỏ
- lesser white-fronted goosengỗng ngực trắng nhỏ
- lesser yamkhoai từ
- lessonbài học, lời dạy bảo, lời khuyên
- lesson plangiáo án
- lessorChủ cho thuê theo hợp đồng (nhà, đất)
- lestrằng, để
- lest peradventuree rằng có sao, e rằng ngẫu nhiên
- letđể cho, cho phép, cho thuê
- let'shãy
- let's gohãy đi, mau lên, nhanh lên
- let's have a quick oneChúng ta uống nhanh một cốc đi
- let's return to our muttonsTa hây trở lại vấn đề của chúng ta
- let alonekhông kể đến, chưa nói đến
- let bebỏ mặc
- let bloodđể cho máu chảy, trích máu
- let byđể cho đi qua
- let daylight into somethingcông bố cái gì
- let-downsự giảm sút, sự suy giảm, sự làm thất vọng
- let every tub stand on its own bottomMặc ai lo phận người nấy
- let fallbỏ xuống, buông xuống, nói buông
- let flybắn, ném, văng ra
- let gobuông ra, thả ra
- let go down the windvứt bỏ, bỏ đi
- let incho vào, đưa vào, lừa
- let intođể cho vào, cho biết
- let it beCứ để mọi chuyện diễn ra tự nhiên; cứ mặc kệ nó đi
- let it ride!chuyện vớ vẩn
- let loosethả lỏng, buông lỏng
- let loose the dogs of warTung ra tất cả các lực lượng tàn phá của chiến tranh
- let me bemặc kệ tao
- let me be your bankerĐể tôi cho anh ấy vay số tiền anh cần
- let offtha, không trừng phạt, bắn ra
- let onmách lẻo, để lộ bí mật, giả vờ
- let one's tongue run away with onenói vong mạng, nói không suy nghĩ
- let oneself goKhông tự kìm được để cho tình cảm lôi cuốn đi
- let-outĐoạn trong hợp đồng làm người ta có thể thoát khỏi nghĩa vụ của mình
- let out atđánh đấm dữ
- let passbỏ qua, không để ý
- let sleeping dogs lie(Tục ngữ) Đừng kêu gợi lại những chuyện đã êm thấm; đừng bới cứt ra mà ngửi
- let slipđể cho trốn thoát, bỏ lỡ
- let slip the dogs of warbắt đầu chiến tranh, gây cuộc binh đao
- let somebody alone to do somethingGiao phó cho ai làm việc gì một mình
- let somebody down gentlyKhoan thứ với một người nào; không xỉ vả làm nhục ai
- let somebody knowbảo cho ai biết, báo cho ai biết
- let someone stew in his ows juiceĐể mặc kệ xác ai
- let something slip through one's fingersbuông lỏng cái gì
- let the cat out of the bagbật mí
- let the dead bury the deadHãy để cho quá khứ chôn vùi quá khứ đi; hãy quên quá khứ đi
- let the sawdust out of somebodylật tẩy ai
- let there be lightphải có sự sáng
- let-upsự ngừng lại, sự chấm dứt
- let well aloneĐã tốt rồi không phi xen vào nữa; đừng có chữa lợn lành thành lợn què
- letchsự thèm muốn
- letdownsự thất vong, sự chán ngán
- lethallàm chết người, gây chết người
- lethalityTính có thể làm chết người, khả năng gây chết người
- lethallychí tử, chết bỏ
- lethargichôn mê, ngủ lịm
- lethargicalhôn mê, ngủ lịm
- lethargicallylờ phờ, thờ ơ
- lethargytrạng thái hôn mê, giấc ngủ lịm, tính lờ phờ
- lethesông mê, sự lú lẫn, sự quên lãng
- letheansông mê, làm cho lú lẫn, làm cho quên lãng
- lettNgười Lát-vi
- letterchữ cái, chữ, thư
- letter-balancecân thư
- letter-bombbom thư
- letter-boxhòm thư, hộp thư
- letter-cardbưu thiếp
- letter-carrierngười đưa thư
- letter-clipcái kẹp thư, cái kẹp giấy
- letter-dropkhe để bỏ thư
- letter-lockkhoá ch
- letter of credencequốc thư, thư uỷ nhiệm
- letter of creditthư tín dụng
- letter-papergiấy viết thư
- letter-perfectvở
- letter-writerngười viết thư thuê
- letterboxthùng thư, hòm thư
- letteredcó học, hay chữ, có chữ in
- letterheadPhần in đầu giấy viết thư (tên, địa chỉ...)
- letteringsự ghi chữ, sự in chữ, sự viết thư
- letterlessvô học, dốt nát
- lettermanHọc sinh được thưởng huy hiệu (vì có thành tích thể thao...)
- letterpressphần chữ
- letters dimissorychứng thư ly phong
- lettingtài sản cho thuê
- lettishTiếng Lát-vi
- lettucerau diếp
- letupsự bớt dần
- leuĐồng lây (tiền Ru-ma-ni) ((cũng) ley)
- leucineLeuxin
- leuciteLeuxit
- leucocytebạch cầu
- leucocythaemiabệnh bạch cầu
- leucocythemiabệnh bạch cầu
- leucocyticbạch cầu, có nhiều bạch cầu
- leucocytosischứng tăng bạch cầu
- leucodermabệnh bạch bì
- leucomavảy cá mắt
- leucopeniasự giảm bạch cầu
- leucoplakiachứng bạch sản
- leucoplastlạp vô sắc, lạp thể trắng
- leucoplastidXem leucoplast chỉ thuộc về
- leucopoiesissự tạo bạch cầu
- leucopoieticsự tạo bạch cầu
- leucorrhoeabệnh bạch đái
- leukaemiabệnh bạch cầu
- leukemiabệnh bạch cầu, lơ xê mi
- leukocytesinh bạch cầu, bạch huyết cầu
- levđồng leva
- levađồng leva
- levantlevant miền cận đông, chạy làng, trốn nợ
- levanterngười dân cận đông
- levantinecận đông, người dân cận đông, lụa cận đông
- leveebuổi chiêu đâi, đám khách, đắp đê cho
- levelống bọt nước, ống bọt thuỷ, mức
- level crossingđường ngang, giao cắt đường sắt
- level fieldSân chơi công bằng / cùng một sân chơi?
- level-headedbình tĩnh, điềm đạm
- level of significancemức ý nghĩa
- level offsan bằng