Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L — trang 8
3.373 mục từ bắt đầu bằng chữ L, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/17
- levelerNgười chủ truong san bằng mọi khác biệt xã hội
- levellerngười san bằng, cái san bằng
- levellingsự làm bằng phẳng, sự san bằng
- levercái đòn bẩy, bẩy lên, nâng bằng đòn bẩy
- leveragelực của đòn bẩy, đòn bẩy tư bản, đòn bẩy vốn
- leveraged financingtài trợ đòn bẩy
- leveretthỏ con, con thỏ con
- leviablecó thể thu được, có thể tuyển được
- leviathanthuỷ quái, tàu lớn
- levigatetán thành bột mịn, làm cho mịn
- levigationsự tán, sự nghiền thành bột
- levinchớp, tia chớp
- levisquần jean, quần bò
- levitatebay lên, làm bay lên
- levitationsự bay lên
- leviteNgười Lê-vi (người một dòng họ Do-thái chuyên làm việc tư lễ ở giáo đường)
- leviticalNgười Lê-vi
- levitytính coi nhẹ, tính khinh suất
- levodopaChất dùng để chữa bệnh packinsơn
- levogyratequay trái, tả tuyến
- levuloseđường quả
- levysự thu, tiền thuế thu được, sự tuyển quân
- levy war uponTập trung binh lực để khai chiến
- lewđồng leva
- lewddâm dục, dâm dật, vô sỉ
- lewdlydâm đãng, dâm dật
- lewdnesstính dâm dục, tính dâm dật, tính vô sỉ
- lewiscái móc đá tảng
- lewisiteLiuzit (chất gây bỏng, dùng trong chiến tranh)
- lewissonXem lewis
- lexemetừ vị
- lexicaltừ vựng học
- lexical analysisphân tích từ vựng
- lexical itemđơn vị từ vựng
- lexicallyvề mặt từ vựng
- lexicographernhà từ điển học, người soạn từ điển
- lexicographic preferencesthị hiếu thiên lệch
- lexicographicaltừ điển học
- lexicographytừ điển học
- lexicologicaltừ vựng học
- lexicologistnhà từ vựng học
- lexicologytừ vựng học
- lexicontừ điển, thuật ngữ, từ vựng
- lexigraphyđơn vị từ vựng
- lexistừ vựng
- leyđất bỏ hoá
- Leyden jarchai leiden, chai leyden
- Leyteleyte
- lftần số thấp
- LGBTđồng tính nam, song tính, lgbt
- Lhasalhasa
- Lhasa apsolhasa apso
- lidặm trung quốc, lí, lý
- liabilitiesnợ, tiêu sản
- liabilitytrách nhiệm pháp lý, nghĩa vụ pháp lý, tiền nợ
- liablecó bổn phận, có khả năng bị
- liaisegiữ liên lạc, bắt liên lạc
- liaisonliên lạc, quan hệ bất chính
- lianadây leo
- lianeXem liana
- lianoidDạng dây leo
- liaonhà liêu
- Liaochengliêu thành
- Liaodong Peninsulabán đảo liêu đông
- Liaoningliêu ninh
- liarkẻ nói dối, kẻ nói láo
- liasbậc liat
- liassicbậc liat
- libthgt sự giải phóng, sự phóng thích
- libationsự rảy rượu cúng, sự rưới rượu cúng, sự uống rượu
- libationalsự rẩy rượu cúng, lễ rượu
- libationarysự rẩy rượu cúng, lễ rượu
- libberNgười đòi giải phóng cho cái gì, người chủ trương mang lại tự do cho cái gì
- libellời phỉ báng, điều phỉ báng, tội phỉ báng
- libelantngười đứng đơn, nguyên đơn
- libeleebên bị
- libelerngười phỉ báng
- libelistngười phỉ báng
- libellantngười đứng đơn, nguyên đơn
- libellerngười phỉ báng
- libellistngười phỉ báng
- libelousphỉ báng, bôi nhọ
- liberalrộng rãi, hào phóng, không hẹp hòi
- liberal partyđảng tự do
- liberalisationSự mở rộng tự do; sự làm cho có tự do
- liberalisemở rộng tự do
- liberalismchủ nghĩa tự do
- liberalistNgười tự do chủ nghĩa
- liberalistictự do chủ nghĩa
- liberalitytính rộng rãi, tính hoà phóng, tính hẹp hòi
- liberalizationtự do hoá
- liberalizemở rộng tự do
- liberallytùy tiện, tùy nghi
- liberatetha, thả, giải phóng
- liberationsự giải phóng, sự phóng thích, giải phóng
- liberatorngười giải phóng, người giải thoát
- Liberiali-bê-ri-a
- libertariantự do chủ nghĩa, (thuộc đảng) tự do
- libertarianismchủ nghĩa tự do, chủ nghĩa tự do cá nhân
- liberticidephá hoại tự do
- libertinagesự phóng đâng, sự dâm đãng
- libertinengười phóng đâng, người truỵ lạc, phóng đâng
- libertytự do, quyền tự do, sự tự tiện
- libidinaldục tính, sức sống, sinh lực
- libidinousdâm đâng, dâm dật
- libidinousnesstính dâm đâng, tính dâm dật
- libidodục tình, sức sống, sinh lực
- libracung thiên bình, thiên bình, cân xứng
- librancung thiên bình
- librarianthủ thư, cán bộ thư viện
- librarianshipnghề thư viện
- librarythư viện, phòng đọc sách, tủ sách
- library sciencekhoa học thư viện
- librateđu đưa, lúc lắc
- librationtình trạng đu đưa, tình trạng lúc lắc
- libratoryđu đưa, lúc lắc
- librettilời nhạc kịch
- librettistNgười viết lời nhạc kịch
- librettolời nhạc kịch
- Librevilleli-brơ-vin
- Libyali-bi
- Libyanngười libi, tiếng libi
- licerận, chấy
- licenceXem license
- licence-holderngười có giấy phép
- licensablecó thể cho phép
- licensecho phép, cấp giấy phép, sự cho phép
- license platebiển đăng ký xe
- licensed deposit takersCơ quan được cấp giấy phép nhận tiền gửi
- licenseeNgười được cấp giấy phép, người được cấp môn bài, người được cấp đăng ký
- licenserngười cấp giấy phép, người cấp môn bài
- licensorngười cấp giấy phép, người cấp môn bài
- licentiatecử nhân
- licentiateshipbằng cử nhân
- licentiousphóng túng, bừa bãi, trai lơ
- licentiouslyphóng túng, bừa bãi
- licentiousnesssự phóng túng, sự bừa bãi
- lichthi thể, thi hài
- lich-gatecổng quàn
- lich-housenhà quàn
- lich-owlcon c
- licheequả vải, cây vải
- lichenđịa y, bệnh liken
- lichenedcó địa y
- lichenisephủ địa y lên
- lichenizephủ địa y lên
- lichenologyKhoa nghiên cứu địa y
- lichenousđịa y, có địa y
- lichgatecổng vào nghĩa địa
- licitđúng luật, hợp pháp
- lickcái liềm, cú đám, cái vụt
- lick creationkhông gì sánh kịp
- lick into shapenặn thành hình, làm cho trông được
- lick one's chapsnhép miệng thèm thuồng, nhép miệng ngon lành
- lick someone's bootsliếm gót ai, bợ đỡ ai
- lick someone's shoesliếm gót ai
- lick the dustbị đánh gục, bị đánh bại
- lickerishthích ăn ngon, hiếu sắc, dâm đãng
- lickerishnesstính thích ăn ngon, tính hiếu sắc, tính dâm đãng
- lickety-split) tốc độ lớn
- lickingsự liếm, cái liếm, sự đánh bại
- lickspittlekẻ xu nịnh, kẻ liếm gót
- licoricecam thảo
- lictorVệ sĩ ((từ cổ, nghĩa cổ) La-mã)
- lidnắp, vung
- lidarLoại rada phát sáng từ tia la-de (chứ không phải sóng (rađiô))
- liddedcó nắp
- lidlesskhông nắp, không vung, không mi
- lidobãi biển
- liesự nói dối, sự nói láo, ước lệ sai lầm
- lie-abedngười hay nằm ườn, người hay dậy trưa
- lie at the door ofchịu trách nhiệm, đổ lên đầu
- lie backngả mình
- lie bynằm bên, ở bên cạnh, để dự trữ
- lie-detectorMáy phát hiện nói dối
- lie dormantnằm ngủ, nằm im lìn, không áp dụng
- lie-downsự ngả lưng, nằm xuống, nằm ngả
- lie down on the joblàm đại khái, làm qua loa
- lie down under an insultcam chịu lời chửi
- lie-insự nằm nán lại, sự ngủ nướng
- lie in oneTrong phạm vi quyền lợi, trong phạm vi khả năng
- lie in statequàn
- lie of the landsự thể
- lie offnằm cách xa
- lie onThuộc trách nhiệm (của ai)
- lie on the bed one has mademình làm mình chịu
- lie outngủ đêm ngoài trời
- lie out of one's moneyKhông được người ta trả tiền cho mình
- lie overhoãn
- lie underchịu
- lie upđi nằm nghỉ, nằm bẹp ở giường
- lie withlà việc của, là quyền của, ngủ với
- liebfraumilchRượu vang trắng làm ở thung lũng sông Rhin
- Liechtensteinlich-ten-xtên, lích-ten-xtanh
- liedbài ca, bài thơ
- liederbài ca, bài thơ
- liefsãn lòng, tự nguyện
- liegelãnh chúa, chư hầu, quan
- liegemanngười tâm phúc, người trung thành, chư hầu trung thành
- lienquyền giữ