Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L — trang 4
3.373 mục từ bắt đầu bằng chữ L, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 4/17
- lastkhuôn giày, cốt giày, lát
- last-bornsinh sau cùng, út, con út
- last but not leastCuối cùng nhưng không kém phần quan trọng
- last-ditchCuối cùng một mất một còn
- last minute
- last name
- last-namedkể trên, nối ở trên, kể đến cuối cùng
- last nighttối qua, đêm qua
- last weektuần trước, tuần rồi
- last wordtrăng trối
- last yearnăm ngoái, năm trước, năm rồi
- lastbornút, con út
- lastingvải latinh, bền vững, lâu dài
- lastingnesstính bền vững, tính lâu dài, sự chịu lâu
- lastlycuối cùng, sau cùng
- latvĩ tuyến, vĩ độ
- latakiathuốc lá latakia
- latchchốt cửa, then cửa, khoá rập ngoài
- latchetdây giày
- latchkeychìa khoá rập ngoài
- latchstringSợi dây buộc then cửa bên ngoài để nâng then lên
- latemuộn, chậm, mới rồi
- late-comerngười đến chậm
- latecomerngười đến trễ
- lateenLateen sail buồm tam giác
- latelycách đây không lâu, mới gần đây
- latenlàm cho chậm, làm cho muộn, chậm
- latencysự ngấm ngầm, sự âm ỷ, tính trì trệ
- latenesssự chậm trễ, sự muộn
- latentngầm, ngấm ngần
- latervề sau, sau này, muộn hơn
- lateralở bên, phần bên, bộ phận bên
- lateralitySự dùng quen một tay
- lateriteđá ong
- lateriticđá ong
- laterizationQuá trình đá ong hoá
- latest
- latexnhựa m
- lathmèn, thanh gỗ mỏng, lát bằng lati
- lathetiện
- latheegậy dài bịt sắt
- latherbọt, mồ hôi, xoa xà phòng
- latheringsự đánh đập, sự mắng nhiết
- latherycó bọt, xoa xà phòng
- lathigậy dài bịt sắt
- lathingsự lợp bằng lati, sự lát bằng lati
- lathylàm bằng lati
- lathyrismSự ngộ độc do ăn loại cây lathyrus gây ra liệt chân
- lathyriticgây bệnh liệt chân
- laticesnhựa m
- laticiferTế bào cây có nhựa mủ
- laticiferouscó nhựa m
- latifundiađại điền trang
- latifundiumđiền trang lớn
- Latinla mã, (tiếng) latinh, latinh
- Latin alphabetbảng chữ cái la-tinh
- Latin Americamỹ latinh
- latin-americanchâu mỹ la tinh
- Latin Churchgiáo hội latinh
- latinateThuộc Latinh
- latinisationSự La-tinh hoá (chữ viết)
- latinisela tinh hoá
- latinismTừ ngữ đặc La-tinh
- latinistNhà nghiên cứu tiếng La-tinh
- latinityPhong cách ngôn ngữ La-tinh
- latinizationlatinh hóa
- latinizela tinh hoá, latinh hóa, latinh hoá
- latinizerNgười La-tinh hoá (chữ viết)
- latinsCác nước Châu mỹ La-tinh
- latishhơi chậm, chầm chậm
- latitudevĩ độ, độ vĩ, miền
- latitudinalđộ vĩ, đường vĩ, bề rộng
- latitudinariankhông bó hẹp, phóng túng, tự do
- latitudinarianismchủ nghĩa tự do, chủ nghĩa phóng túng
- latitudinousCó phạm vi rộng lớn
- Latiumlatium
- latosolĐất nhiệt đới màu đỏ và vàng
- latosolicThuộc đất nhiệt đới màu đỏ và vàng
- latrinenhà xí
- lattethức uống tương tự, maté hoặc matcha
- lattersau cùng, gần đây, sau
- latter-dayhiện đại, ngày nay
- Latter-day Saintthánh hữu ngày sau
- latter endsự chấm dứt, sự chết
- latter LammasMột ngày không bao giờ đến
- latterlyvề sau, về cuối, gần đây
- lattermostcuối cùng, mới nhất
- latticelưới, rèm
- latticedthành rào mắt cáo, thành lưới mắt cáo
- latticeworkXem lattice
- Latvialát-vi-a
- Latvianngười latvia, lát-vi-a
- lauanGỗ Phi-líp-pin
- laudlời tán dương, lời ca ngợi, tán ca
- laudabilitysự đáng tán dương, sự đáng ca ngợi
- laudableđáng tán dương, đáng ca ngợi
- laudablenesssự đáng tán dương, sự đáng ca ngợi
- laudablyđáng khen, đáng ca ngợi
- laudanumcồn thuốc phiện
- laudationsự tán dương, sự ca ngợi, lời tán dương
- laudativetán dương, ca ngợi
- laudatorngười tán dương, người khen
- laudatorytán dương, ca ngợi
- lauderngười tán dương, người khen
- laughtiếng cười, cười, cười vui
- laugh atcười, cười nhạo
- laugh at somebody's beardcười vào mặt ai, toan lừa bịp ai
- laugh at somebody's expensecười ai
- laugh awaycười để xua đuổi, cười để gạt bỏ
- laugh downcười át đi
- laugh fit to killcười vỡ bụng
- laugh in one's sleevecười thầm
- laugh in someone's facecười vào mặt ai, chế diễu ai
- laugh into abuse of someoneChửi rủa ai om sòm
- laugh offcười mà tránh đi, cười xoà
- laugh on the wrong side of one's mouthđang cười lại mếu
- laugh overcười khi xem xét, cười khi thảo luận
- laugh somebody out of courtBêu rếu ai để mọi người cười làm cho toà không còn nghe được người người ấy khai nữa
- laugh somebody out of some habitCười người nào để cho bỏ một thói gì đi
- laughabletức cười, nực cười
- laughablenesstính chất tức cười, tính chất nực cười
- laughablytức cười, nực cười
- laughingsự cười, sự cười đùa, vui cười
- laughing-gaskhí tê, khí cười
- laughing juiceđồ uống có cồn
- laughing kookaburrasả nhà trò
- laughing-stocktrò cười
- laughinglyvui vẻ, tươi cười
- laught in one's beardcười thầm
- laughtersự cười, tiếng cười
- launchxuồng lớn, xuồng du lịch, hạ thuỷ
- launch into eternitychết, qua đời
- launch into strong languageChửi rủa một thôi một hồi
- launch padbệ phóng
- launcherngười phóng, máy phóng, trình khởi chạy
- launching-tubeống phóng thuỷ lôi
- launching-waysđường hạ thuỷ
- launchpadbệ phóng
- laundergiặt là
- launderettehiệu giặt tự động
- laundresschị thợ giặt
- laundrettehiệu giặt tự động
- laundromathiệu giặt tự động
- laundryhiệu giặt, quần áo đưa giặt, giặt giạ
- laundrymanthợ giặt
- laundrywomanchị thợ giặt
- laupelethục quỳ vàng
- lauraTu viện ở nhà thờ chính giáo phương đông
- lauraceoushọ long não
- laureateđược giải thưởng, người trúng giải thưởng
- laureateshipđịa vị được thưởng
- laurelcây nguyệt quế, vinh dự, vinh hiển
- laurelledđược vinh hiển, được vẻ vang
- Laurencelôrensô
- LautémTỉnh cực Đông Timor Leste
- lavnhà vệ sinh
- lavadung nham
- lavabokinh rửa tay, khăn lau tay, bàn rửa mặt
- lavagesự rửa
- lavationsự rửa
- lavationalsự rửa
- lavatoryphòng rửa mặt, nhà xí máy, nhà tiêu máy
- lavetắm rửa, chảy qua, trôi qua
- lavementsự rửa, sự thụt
- lavendercây oải hương, màu hoa oải hương, xức nước oải hương
- lavender-waternước hoa oải hương
- laverchậu, chậu rửa tội
- laverockchim chiền chiện
- lavishxài phí, lãng phí, nhiều
- lavishlyphung phí, hoang toàng
- lavishmentsự xài phí, sự lãng phí
- lavishnesstính hay xài phí, tính hoang toàng
- lavoltaĐiểu nhảy lavôta trước đây của Pháp
- Lavrovla-vơ-rốp
- lavviecũng lavvy, nhà vệ sinh
- lawluật, quy luật, pháp luật
- law-abidingtôn trọng luật pháp, tuân theo luật pháp
- law-abidingnessSự tôn trọng luật pháp, sự tuân theo luật pháp
- law and orderanh ninh trật tự, an ninh trật tự
- law-breakerkẻ phạm pháp
- law-breakingsự phạm pháp
- law-courttoà án
- law-handLối chữ viết đặc biệt trong những văn kiện luật pháp (ở nước Anh)
- law-mongerthầy cò, luật sư tồi
- law of demandquy luật của cầu
- law of diminishing marginal utilityQuy luật độ thoả dụng cận biên giảm dần
- law of diminishing returnsQuy luật lợi tức giảm dần
- law of one pricequy luật một giá
- law of variable proprertiesQuy luật về các đặc tính biến đổi
- law schooltrường luật
- law-termthuật ngữ luật
- law-writerNgười viết về những vấn đề luật pháp
- lawcourttoà án, pháp đình
- lawfulhợp pháp, đúng luật, chính thống
- lawfullyhợp pháp, đúng luật
- lawfulnesssự hợp pháp, sự đúng luật, tính chính thống
- lawgiverngười lập pháp, người làm luật
- lawlesskhông có pháp luật, không hợp pháp
- lawlesslylộn xộn, vô trật tự
- lawlessnessTình trạng không có pháp luật