Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L — trang 6
3.373 mục từ bắt đầu bằng chữ L, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 6/17
- leave outbỏ quên, bỏ sót, xoá đi
- leave out of accountkhông quan tâm đến, không để ý đến
- leave overđể lại về sau
- leave room fornhường chỗ cho
- leave servely olonetránh không dính vào
- leave someone in the dustVượt qua ai hay cái gì đó một cách dễ dàng
- leave someone to his own devicesĐể mặc cho ai tự xoay sở lo liệu lấy
- leave-takingbuổi tiễn đưa, buổi tiễn biệt
- leave the beaten trackKhông đi vào con đường mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- leave to chancephó mặc số mệnh
- leave worddặn dò, dặn lại
- leavedcó lá, có cánh
- leavenchất nhuộm vào, chất pha trộn vào, làm lên men
- leaveningsự làm lên men
- leaveslá cây, lá, tờ
- leavingsnhững cái còn lại, những cái còn thừa
- Lebanese Republiccộng hoà liban
- Lebanonli-băng
- lebensraumkhông gian sinh tồn
- lecherkẻ phóng đâng, kẻ dâm đãng
- lecherousphóng đâng, dâm đãng
- lecherouslyphóng đãng, dâm đãng
- lecherousnesssự phóng đâng, sự dâm đãng
- lecherysự phóng đãng, sự dâm đãng
- lechrysự phóng đâng, sự dâm đãng
- lecithinLexithin
- lecternbục giảng kinh
- lectionbài đọc, bài giảng kinh
- lectionarytập kinh giảng
- lectorngười đọc kinh, thầy đọc kinh
- lecturebài diễn thuyết, bài lên lớp, lời la mắng
- lecturerngười diễn thuyết, người thuyết trình, giảng viên
- lectureshipchức vị giảng viên
- lederhosenQuần soóc da truyền thống có dây đeo (mặc ở Bắc châu Âu, đặc biệt là Bavaria)
- ledgegờ, rìa, đá ngầm
- ledgersổ, phiến đá phẳng, sổ cái
- ledger-baitmồi câu
- ledger linedòng kẻ phụ
- leechỗ che, chỗ tránh gió, mạn dưới gió
- leeboardMảnh gỗ để chắn gió (bên mạn tàu)
- leechcạnh buồm, mép buồm, con đỉa
- leechlikeNhư đỉa
- leektỏi tây
- leerliếc mắt dâm dật
- leerinesstính ranh mãnh, tính láu cá
- leeryranh mãnh, láu cá
- leescặn rượu, cặn, cặn bã
- leewardphía dưới gió, ở phía dưới gió
- leewaysự trôi giạt, sự linh động
- leftphía bên trái, trái, ở bên trái
- left banktả ngạn
- left-handvề phía trái, về bên trái, tay trái
- left-handedthuận tay trái
- left-handed marriageCuộc hôn nhân của người quý tộc với người đàn bà bình dân
- left-handedlythuận tay trái, bằng tay trái
- left-handednesssự thuận tay trái, sự vụng về
- left-handerngười thuận tay trái, cú đấm trái
- left-offkhông dùng được, bỏ đi
- left-wingtả phái, cánh tả
- left-wingernghị sĩ cánh tả, người thuộc phái tả
- leftardthổ tả
- leftismphái tả, chủ nghĩa phái tả
- leftistngười phái tả, phái tả
- leftmostcực tả
- leftoverphần thừa lại, phần còn lại, thức ăn thừa
- leftwardvề phía trái
- leftwardsvề phía trái
- leftyngười thuận tay trái
- legchân, cẳng, đẩy bằng chân
- leg-bailsự bỏ trốn, sự chạy trốn
- leg-ironxích
- leg-manphóng viên, người đi nhặt tin, chân chạy
- leg-pullmẹo lừa
- leg-restcái để chân
- leg-upsự giúp đỡ, sự ủng hộ
- leg-warmersvật phủ ấm chân
- legacytài sản kế thừa, gia tài, di sản
- legacy-hunterNgười xu nịnh để mong được hưởng gia tài
- legalhợp pháp, theo pháp luật, do pháp luật định
- legal aidtrợ giúp pháp lý
- legal personnhân cách pháp lý, pháp nhân
- legal positivismthuyết pháp luật thực chứng
- legal tenderđấu thầu hợp pháp
- legaleseNgôn ngữ đặc biệt (lóng) của luật sư
- legalisationsự hợp pháp hoá, sự công nhận, sự chứng nhận
- legalisehợp pháp hoá, công nhận, chứng nhận
- legalismchủ nghĩa hợp pháp, pháp gia
- legalistNgười tôn trọng pháp luật, người tuân theo pháp luật
- legalisticTheo chủ nghĩa hợp pháp, ủng hộ chủ nghĩa hợp pháp
- legalitysự hợp pháp, tính hợp pháp, phạm vi pháp luật
- legalizationsự hợp pháp hoá, sự công nhận, sự chứng nhận
- legalizehợp pháp hoá, công nhận, chứng nhận
- legallyhợp pháp, đúng pháp luật
- legasismchủ nghĩa hợp pháp
- legateđại sứ, người đại diện, để lại
- legateengười thừa kế
- legateshipChức đại diện giáo hoàng
- legationcông sứ quán
- legatođều đều, khoan thai
- legatorNgười để lại di sản
- legendtruyện cổ tích, truyền thuyết, chữ khắc
- legendarytruyện cổ tích, truyền thuyết, tập truyện cổ tích
- legendistNgười viết truyện cổ tích
- legendizebiến thành truyền thuyết
- legendrytập truyện cổ tích
- legerNhạc dấu thêm vào trên hoặc dưới khuông nhạc để ghi những nốt nhạc vượt khỏi khuông
- legerdemaintrò lộn sòng, trò bài tây, sự lừa phỉnh
- legeritytính nhanh nhẹn
- leggedcó chân
- leggingsxà cạp
- leggycó cẳng dài, phô bày đùi vế
- leghornrơm lêchho, mũ rơm lêchho
- legibilitytính rõ ràng
- legiblerõ ràng, dễ đọc
- legiblyrõ ràng, dễ đọc
- legionquân đoàn la mã, nhiều, vô số
- Legion of Honorbắc đẩu bội tinh
- Legion of Honourbắc đẩu bội tinh
- legionarylính lê dương, đội lính lê dương
- legionnairelính lê dương
- legionnaires'diseaseChứng viêm phổi do nhiễm khuẩn
- legislatelàm luật, lập pháp
- legislationsự làm luật, sự lập pháp, pháp luật
- legislativelàm luật, lập pháp
- legislatorngười làm luật, người lập pháp
- legislatorialCó tính chất lập pháp
- legislatorshipChức vị người làm luật, chức vị người lập pháp; chức vị thành viên có quan lập pháp
- legislaturecơ quan lập pháp
- legistnhà luật học, người giỏi luật
- legithợp pháp
- legitimacytính hợp pháp, tính chính đáng, tính chính thống
- legitimatehợp pháp, chính đáng, chính thống
- legitimatelyhợp pháp
- legitimationsự hợp pháp hoá, sự chính thống hoá
- legitimatisehợp pháp hoá, chính thống hoá
- legitimatizehợp pháp hoá, chính thống hoá
- legitimisehợp pháp hoá, chính thống hoá
- legitimismchủ nghĩa chính thống
- legitimistNgười theo chủ nghĩa chính thống
- legitimizehợp pháp hoá, chính thống hoá
- leglesskhông có chân, lảo đảo quờ quạng
- legmanphóng viên, người đi nhặt tin
- legoĐồ chơi bằng vật rắn hay nhựa được xây khớp vào nhau
- legroomchỗ duỗi chân, chỗ để chân
- legumequả đậu, cây họ đậu
- legumin(sinh vật học) Legumin
- leguminousloại đậu
- legworkCông tác đòi hỏi phải đi đây đó(của người phát thư, của một thám tử)
- lehrlò bếp dài
- leiĐồng lây (tiền Ru-ma-ni) ((cũng) ley)
- Leipziglai-xích
- leishmaniasisbệnh do leishmania
- leistercái lao, đâm bằng lao
- leisurethì giờ rỗi rãi, lúc thư nhàn, nhàn rỗi
- leisurednhàn hạ
- leisurelinesssự rỗi rãi, sự rảnh rang
- leisurelyrỗi rãi, rảnh rang, làm ung dung
- leit-motifnét chủ đạo, chủ đề quán xuyến
- leit-motivnét chủ đạo, chủ đề quán xuyến
- leitmotifnét chủ đạo, chủ đề quán xuyến
- leitmotivcách viết khác
- lekkerdễ chịu, tốt
- lemantình nhân, nhân ngãi
- lemmabổ đề, cước chú
- lemmatabổ đề, cước chú
- lemmingCon lemmut
- lemniscateđường lemniscat
- lemoncá bơn lêmon, quả chanh, cây chanh
- lemon basilé
- lemon-dropkẹo chanh
- lemon-squashNước chanh quả pha xô đa
- lemon-squeezercái để vắt chanh
- lemon-treecây chanh
- lemonadenước chanh, đá chanh
- lemongrasscỏ chanh, cây sả, sả
- lemonycó vị chanh, có chất chanh
- lemurloài vượn cáo, vượn cáo
- lemuresHồn của những người chết không được chôn (bị xua đuổi không cho vào nhà)
- lendcho vay, cho mượn, thêm phần
- lend a handgóp tay
- lend a [helping] hand to someoneGiúp đỡ ai một tay
- lend a person a pretty dancelàm phiền ai
- lend aid to(Xem) Lend
- lend assistance togiúp đỡ
- lend itself tothích hợp với, có thể dùng làm
- lend oneself tothích ứng với, thích nghi với, tận lực vì
- lenderngười cho vay, người cho mượn
- lender of last resortNgười cho vay cứu cánh cuối cùng
- lendingsự cho vay, sự cho mượn
- lending-librarythư viện mượn
- lengthbề dài, chiều dài
- lengthenlàm dài ra, kéo dài ra, dài ra
- lengthilydong dài, dài dòng
- lengthinesssự kéo dài dòng
- lengthwaystheo chiều dọc
- lengthwisetheo chiều dọc
- lengthydài, dài dòng
- leniencetính nhân hậu, tính hiền hậu
- leniencytính nhân hậu, tính hiền hậu
- lenientnhân hậu, hiền hậu