Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E — trang 2
5.304 mục từ bắt đầu bằng chữ E, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/27
- easy all!hãy ngừng tay
- easy as pierất dễ dàng, dễ như ăn cháo, dễ như ăn kẹo
- easy-chairghế có tay dựa
- easy circumstancessự sung túc, cuộc sống phong lưu
- easy come, easy gocủa thiên trả địa
- easy come easy godễ được, dễ mất
- easy does ittừ từ thôi
- easy-goingthích thoải mái, vô tư lự
- easy-markthằng đần, thằng ngốc
- easy moneytiền dễ vay
- easy of virturelẳng lơ
- easy streetsung túc, phong lưu
- easygoingdễ tính, vô tâm
- eatăn, ăn cơm
- eat awayĂn dần ăn mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- eat crowchịu nhục
- eat dirtnuốt nhục
- eat humble piephải xin lỗi, phải nhận lỗi
- eat like a horseăn như mỏ khoét, ăn như hạm
- eat one's dinnersHọc để làm luật sư
- eat one's fillăn no
- eat one's heart outđau đớn âm thầm
- eat one's mutton with somebodyăn cơm với ai
- eat one's wordstự nhiên là sai
- eat salt with somebodylà khách của ai
- eat somebody's saltlà khách của ai
- eat someone out of house ans homeăn sạt nghiệp ai
- eat the bread of affictionphiền não, sầu khổ
- eat the bread of idlenessnhàn rỗi, vô công rỗi nghề
- eat the calf in the cow's bellyChưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng; chưa đẻ đã đặt tên
- eat the leekngậm đắng nuốt cay, chịu nhục
- eat upăn sạch, ăn hết
- eatableăn được, ăn ngon, thức ăn
- eatablesnhững thứ ăn được, thức ăn
- eatenăn, ăn cơm, ăn mòn
- eaterngười ăn, quả ăn tươi
- eateryhàng ăn, quán ăn
- eatingsự ăn, thức ăn
- eatsthức ăn, đồ ăn
- eau-de-vierượu mạnh
- eavesmái chìa
- eaves-troughMáng nước ở mái chìa
- eavesdripNước nhỏ giọt từ mái chìa
- eavesdropnghe trộm, nghe lén
- eavesdropperngười nghe trộm, người nghe lén
- eavestroughmáng xối
- ebbthời kỳ tàn tạ, thời kỳ suy sụp, rút
- ebb and flowlên voi xuống chó, thăng trầm
- ebb tideTriều xuống ((cũng) ebb)
- ebcdicMột nguyên tắc mã hoá tập ký tự máy tính
- EBDHệ thống phân bổ lực phanh điện tử
- ebon(như) ebony
- eboniteEbonit
- ebonizeLàm đen như gỗ mun
- ebonygỗ mun, bằng gỗ mun, đen như gỗ mun
- ebony-treecây mun
- eboulementsự sụt lở, đất sụt
- ebracteatekhông lá bắc
- ebrietysự say
- ebriositytình trạng thường say
- ebrioussay, thích say sưa
- ebulliencesự sôi, sự sôi nổi, sự bồng bột
- ebulliencysự sôi, sự sôi nổi, sự bồng bột
- ebullientsôi, đang sôi, sôi nổi
- ebullientlysôi nổi, hăm hở
- ebullioscopedụng cụ nghiệm sôi
- ebullioscopyphép nghiệm sôi
- ebullitionsự sôi, sự sủi, sự sục sôi
- eburinengà giả
- eburnatedcứng như ngà voi
- eburnationsự hoá giá
- ecKhu trung tâm phía đông (east central)
- ecaudatekhông có đuôi
- ecballiumDiễn thế sau đốn rừng
- eccentriclập dị, kỳ cục, không cân xứng
- eccentricallylập dị, kỳ cục
- eccentricitytính lập dị, tính kỳ cục, độ lệch tâm
- ecchondromabệnh mềm xương
- ecchymosisvết bầm máu
- ecchymoticXem ecchymosis
- ecclesiađại hội quốc dân
- ecclesiastĐại biểu đại hội quốc dân (cổ Hy-lạp)
- Ecclesiastesgiảng sư, giảng viên
- ecclesiasticgiáo hội, thầy tu
- ecclesiasticalgiáo hội, thầy tu, (thuộc) giáo hội
- ecclesiasticallyXem ecclesiastical
- ecclesiasticismchủ nghĩa giáo hội
- ecclesiasticussách huấn ca, sách giáo huấn, huấn ca
- ecclesiographylịch sử giáo hội
- ecclesiologicalXem ecclesiology
- ecclesiologykhoa nhà thờ
- eccoproticlợi đại tiện, thuốc lợi đại tiện
- eccrinenội tiết
- eccrinologynội tiết học
- ecderonbiểu bì
- ecdyselột da, thay da
- ecdysiastStrip-teasser
- ecdysissự lột, da lột
- ecgđiện tâm đồ
- echeloncấp bậc
- echelon circuitmạch bậc thang
- echelon lensthấu kính bậc
- echelon prismlăng kính bậc
- echelon strappingliên kết từng bậc
- echidnathú lông nhím
- echinicon cầu gai, đường sống trâu
- echinocactuscây xương rồng
- echinocarpquả có gai
- echinochromeSắc tố hô hấp đỏ
- echinodermđộng vật da gai
- echinodermalXem echinoderm
- echinodermatousXem echinoderm
- echinoidgiống nhím biển
- echinulatecó gai nhỏ, có móc nhỏ
- echinuscon cầu gai, đường sống trâu
- echotiếng dội, tiếng vang, dội lại
- echo attenuationsuy giảm tiếng dội
- echo cancellationtriệt tiếng dội
- echo cancellerbộ triệt tiếng dội
- echo canceller far-endBộ triệt tiếng dội xa
- echo canceller near-endBộ triệt tiếng dội gần
- echo chamberphòng ngăn tiếng dội
- echo delay lineDây trì hoãn tiếng dội
- echo distortionbiến dạng tiếng dội
- echo effecthiệu ứng dội
- echo-imageảnh nổi, hình dội
- echo impulsexung dội
- echo listenerbộ nghe tiếng dội
- echo signaltín hiệu dội
- echo-sounderDụng cụ đo độ sâu bằng cách tính thời gian sóng âm thanh dội lại từ khi phát âm thanh
- echo suppressorbộ triệt tiếng dội
- echo wavesóng dội
- echocardiographysiêu âm tim
- echoerXem echo
- echographyNhư ultrasonography
- echoictượng thanh
- echoingdội
- echoismtượng thanh
- echolaliaChứng lặp lại máy móc lời nói người khác
- echolesskhông có phản ứng
- echolocate
- echolocationSự định vị bằng tiếng vang
- echometermáy đo âm hưởng
- eclaircissementsự làm rõ ra, sự giải thích
- eclampsiachứng kinh giật, sản giật, sản kinh
- eclampticXem eclampsia
- eclectickhông đồng nhất, hỗn tạp, chiết trung
- eclecticallyTheo quan niệm chiết trung
- eclecticismphép chiết trung, thuyết chiết trung
- eclipsesự che khuất, thiên thực, pha tối
- eclipsisĐường gạch ngang để cho biết rằng có văn bản bị bỏ qua
- eclipticnhật thực, nguyệt thực, đường hoàng đạo
- eclogueeclôgơ
- eclosevũ hóa
- eclosionsự nở
- eco-sinh thái, sinh
- ecobioticSinh thái-sinh học
- ecocideThuốc hủy diệt sinh thái
- ecoclimateSinh thái - khí hậu
- ecoclimaticThuộc sinh thái - khí hậu
- ecogenesisSự phát sinh sinh thái
- ecolinecấp sinh thái
- ecologicsinh thái học
- ecologicalsinh thái học
- ecological footprintdấu chân sinh thái
- ecologicallyVề phương diện sinh thái
- ecologistnhà sinh thái học
- ecologysinh thái học
- econometricThuộc toán kinh tế
- econometric modelMô hình kinh tế lượng
- econometriciannhà toán kinh tế
- econometricstoán kinh tế, kinh tế lượng
- econometristnhà toán kinh tế
- economickinh tế, mang lợi, có lợi
- economic basecơ sở kinh tế
- economic base multiplierNhân tử cơ sở kinh tế
- economic communitycộng đồng kinh tế
- economic corridorhành lang kinh tế
- economic costchi phí kinh tế
- economic developmentphát triển kinh tế
- economic dynamicsđộng học kinh tế
- economic efficiencyhiệu quả kinh tế
- economic goodhàng hoá kinh tế
- economic growthtăng trưởng kinh tế, sự tăng trưởng kinh tế
- economic imperialismđế quốc kinh tế
- economic liberialismChủ nghĩa tự do kinh tế
- economic mancon người kinh tế
- economic planninghoạch định kinh tế
- economic policychính sách kinh tế
- economic pricegiá kinh tế
- economic profitlợi nhuận kinh tế
- economic rate of returnTỷ suất lợi nhuận kinh tế
- economic renttiền thuê kinh tế, tô kinh tế
- economic surplusthặng dư kinh tế
- economic theory of politiesLý thuyết chính trị dựa trên kinh tế
- economic unioncộng đồng kinh tế
- economic welfarephúc lợi kinh tế
- economicaltiết kiệm, kinh tế
- economicallyvề mặt kinh tế
- economicsnền kinh tế, kinh tế học