Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E — trang 3
5.304 mục từ bắt đầu bằng chữ E, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/27
- economies of learningTính kinh tế nhờ học hành; Lợi ích kinh tế do học tập
- economies of scaleTính kinh tế nhờ qui mô; Lợi thế kinh tế nhờ quy mô
- economisationsự tiết kiệm, sự giảm chi
- economisetiết kiệm, sử dụng tối đa, giảm chi
- economistnhà kinh tế học, người tiết kiệm
- economizationsự tiết kiệm, sự giảm chi
- economizetiết kiệm, sử dụng tối đa, giảm chi
- economizerngười tiết kiệm, bộ phận tiết kiệm
- economynền kinh tế, tổ chức kinh tế, sự tiết kiệm
- economy classhạng phổ thông
- economy of high wagesNền kinh tế có tiền công cao
- ecophysiologyKhoa sinh lý môi sinh
- ecospeciesloài sinh thái
- ecospecificThuộc loài sinh thái
- ecospheresinh quyển
- ecossaiseĐiệu nhảy Ê-cốt
- ecosystemhệ sinh thái
- ecotaxthuế sinh thái
- ecotoneLoài chuyển tiếp sinh thái
- ecotourismdu lịch sinh thái
- ecotypekiểu sinh thái
- ecrumộc, màu mộc
- ecstaseidỞ trong tình trạng mê ly
- ecstasiselàm mê li, mê li
- ecstasizelàm mê li, mê li
- ecstasytrạng thái mê ly, trạng thái ngây ngất
- ecstaticlàm mê ly, ngây ngất, người xuất thần
- ecstaticallyđê mê, ngây ngất
- ectadhướng ra ngoài
- ectadeniaTuyến sinh dục phụ ngoại bì
- ectalngoài
- ectedonbiểu bì
- ectendalThuộc nội-ngoại bì
- ecto-Sự cắt bỏ bằng phẫu thuật
- ectoblastlá ngoài
- ectoblasticlá ngoài
- ectobronchiumnhánh phế quản bên
- ectochromesắc tố ngoại bào
- ectocondylelồi cầu bên, lồi cầu ngoài
- ectocranialngoài sọ
- ectodermngoại bì
- ectodermalCủa hoặc liên quan đến ectoderm; của hoặc liên quan đến ngoại bì
- ectodermicXem ectoderm
- ectoenzymeenzim ngoại bào
- ectogenesisSự phát triển nhân tạo
- ectogeneticThuộc sự phát triển nhân tạo
- ectogenicngoại sinh
- ectomerephôi bào ngoại bì
- ectomericThuộc phôi bào ngoại bì
- ectomorphNgười ốm yếu gầy còm
- ectoneuralthần kinh ngoại biên
- ectoorbitalngoài ổ mắt
- ectoparasitevật ký sinh ngoài
- ectoparasiticThuộc vật ký sinh ngoài
- ectopiasự lạc, lệch vị trí
- ectopiclạc vị trí, lệch vị trí
- ectoplasmngoại chất
- ectoplasmicXem ectoplasm
- ectoskeletonbộ xương ngoài
- ectothermđộng vật máu lạnh
- ectothermicThuộc động vật máu lạnh
- ectotrophiccách viết khác
- ectypebản sao chính, bản nguyên mẫu
- ecuĐơn vị tiền tệ của Liên minh Âu châu (European Currency Unit)
- Ecuadorê-cu-a-đo
- ecumenicaltoàn thế giới, khắp thế giới
- ecumenicalismNiềm tin vào sự thống nhất đạo Cơ Đốc trên khắp hoàn cầu
- ecumenicallyphổ quát, khắp thế giới
- ecumenicsViệc nghiên cứu chiến lược toàn thế giới của thiên chúa giáo
- ecumenismphong trào đại kết
- eczemaeczêma chàm
- eczematousXem eczema
- -edđã
- edacioussự ăn uống, tham ăn
- edacitytính tham ăn
- edamphó mát êđam
- edaphalogythổ nhưỡng học
- edaphicThuộc đất trồng, thuộc thổ nhưỡng
- edaphogeniclàm thành đất trồng
- edaphologythổ nhưỡng học
- edaphonKhu hệ sinh vật thổ nhưỡng
- EDCHệ thống giảm xóc điện tử, giúp loại gần như hoàn toàn độ trễ và thay đổi theo điều kiện địa hình và điều kiện lái
- eddaVăn thơ Băng đảo cổ, edda
- eddaticThuộc văn thơ Băng đảo cổ, edda
- eddiccách viết khác
- eddishcỏ mọc lại
- eddyxoáy nước, gió lốc, làm xoáy lốc
- eddy current lossTổn hao do dòng xoáy, tổn hao do dòng étddi
- edelweisscây nhung tuyết
- edemachứng phù, phù, bủng
- edematousbị chứng phù
- edenthiên đường, nơi cực lạc, ê-đen
- edenicnơi cực lạc
- edentalkhông có răng
- edentatethiếu răng, động vật thiếu răng
- edentationsự thiếu răng
- edentulateXem edentulous
- edentulouskhông có răng
- edgecạnh, đường biên, rìa
- edge-bonexương đùi
- edge cardthẻ cạnh, bảng cạnh
- edge connectorbộ nối biên, đầu nối cạnh
- edge notched cardPhiếu khía biên = marginally notched card
- edge-planeCái bào để bào cạnh
- edge-tooldụng cụ cắt
- edgedsắc, có lưỡi
- edgelesscùn
- edgerngười mài, dụng cụ để mài
- edgewaystừ phía bên cạnh, cạnh, giáp cạnh
- edgewisetừ phía bên cạnh, cạnh, giáp cạnh
- edgilycáu kỉnh, cáu gắt
- edginesssự cáu kỉnh, sự bực dọc
- edgingsự viền, sự làm bờ, viền
- edging-shearskéo xén viền
- edging-tileNgói lợp ở rìa mái
- edgysắc, rõ cạnh
- edibilityTính có thể ăn được
- ediblecó thể ăn được, vật ăn được, thức ăn
- edible bird's nestyến sào
- ediblenessXem edible
- ediblesnhững thứ ăn được, thức ăn
- edictchỉ dụ, sắc lệnh
- edictalchỉ dụ, sắc lệnh
- edificationsự soi sáng
- edificatorygiáo hoá
- edificeCông trình xây dựng lớn ((nghĩa đen), (nghĩa bóng))
- edifierXem edify
- edifymở mang trí óc, soi sáng
- edifyingkhai trí
- Edinburghê-đin-brơ
- edison accumulatorbình điện edison
- edison cellPin Edison
- edison effecthiệu ứng edison
- editsự đổi, sự thay đổi, biên tập
- editingsự sửa đổi, sự chỉnh sửa
- editing keyphím biên soạn
- editing padbàn phím biên soạn
- editing subprogramChương trình con để biên soạn
- editionxuất bản
- editorchủ bút
- editor-in-chieftổng biên tập, chủ bút
- editor programchương trình biên soạn
- editorialcông tác biên tập, bài xã luận, xã luận
- editorialistngười viết xã luận
- editorializationXem editorialize
- editorializeViết xã luận
- editorializerXem editorialize
- editoriallytrong xã luận, bằng xã luận
- editorshipnhiệm vụ chủ bút, chức chủ bút
- editressnữ chủ bút
- EDMhệ thống gương điện
- Edmontonedmonton
- edpXử lý dữ liệu điện tử
- edtGiờ miền Đông nước Mỹ
- educabilityTính có thể giáo dục được
- educablecó thể dạy được
- educategiáo dục, cho ăn học, dạy
- educatedcó giáo dục, có học
- educationsự giáo dục, sự cho ăn học, sự dạy
- educationalđể giáo dục, sư phạm
- educational softwarenhu liệu giáo dục
- educational televisiontruyền hình giáo dục
- educationalistnhà giáo, nhà nghiên cứu, nhà giáo dục học
- educationallyVề phương diện giáo dục
- educationistchuyên gia giáo dục
- educativeCó tác dụng giáo dục
- educatorthầy dạy, nhà sư phạm
- educechiết ra
- educiblecó thể chiết ra
- eductvật chiết
- eductionsự rút ra, sự chiết
- eductorvật được chiếc xuất
- edulcorantchất làm dịu
- edulcoratelàm ngọt, làm dịu, lọc sạch
- edulcorationsự làm ngọt, sự làm dịu, sự lọc sạch
- edutainmentCác chương trình ứng dụng của máy tính, được thiết kế để báo cho người sử dụng biết về một chủ đề, nhưng được giới thiệu dưới dạng một trò chơi mang tính giải trí hoặc thách thức để làm cho người sử dụng thích thú hơn
- edwardianThuộc triều đại các vua Ê-đu-a; thuộc triều đại vua Ê-đu-a VII
- eecCộng đồng kinh tế Âu châu (European Economic Community)
- eegđiện não đồ
- eekDùng để diễn tả cảm giác lo lắng
- eelcon cá chình, con lươn, con giun giấm
- eel-basketống lươn
- eel-bedao nuôi lươn
- eel-buckống lươn
- eel-grassrong lươn
- eel-piePa-tê nóng nhồi thịt lươn
- eel-pondao nuôi lươn
- eel-shearcái xiên lươn
- eel-spearcái xiên lươn
- eel-suckercá hấp đá
- eel-wormgiun tròn
- eelfaređàn cá chình con
- eellikegiống như cá chình
- eelpottrúm lươn, ống lươn
- eelygiống như lươn
- eeriekỳ lạ, kỳ quái
- eerilykỳ lạ, kỳ quái
- eerinesstính kỳ lạ, tính kỳ quái
- eerykỳ lạ, kỳ quái
- effacexoá, xoá bỏ, làm lu mờ