Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D — trang 14
6.163 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/31
- dhyanathiền định, thiền, thiền na
- di-gấp đôi, hai lần, cặp đôi
- di the correct thinglàm đúng lúc, làm điều phải
- diabaseđiaba
- diabasisThuộc điaba
- diabetesbệnh tiểu đường, bệnh đái đường, đái tháo đường
- diabeticbệnh tiểu đường, bệnh đái đường, mắc bệnh tiểu đường
- diablerietrò ma quỷ, phép ma
- diabolicma quỷ, độc ác, hiểm ác
- diabolicalma quỷ, độc ác, hiểm ác
- diabolicallyquỷ quái tinh ma, ranh mãnh
- diabolisebiến thành ma quỷ, làm thành ma quỷ
- diabolismphép ma, yêu thuật, tính độc ác
- diabolizebiến thành ma quỷ, làm thành ma quỷ
- diabolotrò chơi điabôlô
- diachroniclịch đại
- diachronicallịch lại
- diachronySự phân tích lịch đại
- diachulumthuốc dán chì oxyt
- diachylonthuốc dán chì oxyt
- diachylumthuốc dán chì oxyt
- diaconaltrợ tế
- diaconatechức trợ tế, đoàn trợ tế
- diacriticdiacritic marks dấu phụ, dấu phụ
- diacriticaldiacritic marks dấu phụ, dấu phụ
- diacritical markdấu phụ
- diactinalhai tia nhọn
- diactinictruyền tia quang hoá
- diadbộ đôi
- diadelphoushai bó, xếp thành hai bó
- diademmũ miện, vương miện, quyền vua
- diademedđội mũ miện, đội vương miện, có quyền vua
- diadromousCá sống giữa nước ngọt và nước mặn
- diaeresesdấu tách đôi
- diaeresisdấu tách đôi
- diagenesisSự thành đá trầm tích
- diageneticXem diagenesis
- diagenictạo lưỡng tính
- diageotropichướng ngang đất
- diageotropismtính hướng ngang đất
- diageotropyXem diageotropis
- diagnosableCó thể chẩn đoán được (bệnh)
- diagnosechẩn đoán
- diagnosesphép chẩn đoán, sự chẩn đoán
- diagnosisphép chẩn đoán, sự chẩn đoán, chẩn đoán
- diagnosticchẩn đoán, triệu chứng, chẩn đoán học
- diagnostic diskđĩa chẩn đoán
- diagnostic messagethông báo chẩn đoán
- diagnostic programchương trình chẩn đoán
- diagnostic softwarenhu liệu chẩn đoán
- diagnostic testthử chẩn đoán
- diagnosticatechẩn đoán
- diagnosticianthầy thuốc chẩn bệnh
- diagonalchéo, đường chéo, vải chéo go
- diagonal matrixma trận chéo
- diagonallytheo đường chéo
- diagrambiểu đồ, giản đồ
- diagrammaticbiểu đồ, bằng biểu đồ
- diagrammaticalbiểu đồ, bằng biểu đồ
- diagrammaticallytheo biểu đồ, sơ lược
- diagrammatisevẽ biểu đồ
- diagrammatizevẽ biểu đồ
- diakinesisgiai đoạn hướng cực
- diakineticThuộc giai đoạn hướng cực
- dialmặt đồng hồ, công tơ, đo bằng đĩa số
- dial backupsao lưu số quay
- dial bridgecầu khắc độ
- dial exchangehoán chuyển quay số
- dial lineđường dây quay số
- dial-telephoneđiện thoại tự động
- dial telephone setMáy điện thoại quay số
- dial telephone systemHệ thống điện thoại quay số
- dial toneâm hiệu quay số, âm hiệu điện thoại
- dial trunkđường dây tổng đài
- dial-upquay, quay số điện thoại
- dial-up accessSự truy cập quay số
- dial-up lineđường dây quay số
- dial-up terminalđầu cuối quay số, máy điện thoại
- dialecttiếng địa phương, phương ngôn, thổ ngữ
- dialect continuumchuỗi phương ngữ, dãy phương ngữ
- dialectaltiếng địa phương, phương ngôn
- dialecticbiện chứng
- dialecticalbiện chứng
- dialectical materialismchủ nghĩa duy vật biện chứng, phương pháp duy vật biện chứng
- dialecticiannhà biện chứng
- dialecticsphép biện chứng
- dialectologicalThuộc phương ngữ học
- dialectologistnhà phương ngôn học
- dialectologyphương ngôn học, thổ ngữ học, phương ngữ học
- dialed callcú gọi quay số
- dialerbộ quay số
- dialingquay số, bấm số
- dialing pulsexung quay số
- dialing toneÂm hiệu khi quay số
- dialoghội thoại, đối thoại, hộp hội thoại
- dialog boxhộp thoại
- dialog modechế độ đối thoại
- dialogicđối thoại
- dialogistngười đối thoại, nhà văn đối thoại
- dialoguecuộc đối thoại, đoạn văn đối thoại, tác phẩm đối thoại
- dialogue boxhộp đối thoại
- dialupNối nhất thời (giữa các máy) [NB]
- dialysabilityXem dialysable chỉ tính chất
- dialysablecó thể phân tách
- dialysatecũng dialyzate, chất thẩm tích, chất thẩm tán
- dialysethẩm tách
- dialysermáy thẩm tách
- dialysessự thẩm tách
- dialysissự thẩm tách
- dialyticthẩm tách
- dialyzethẩm tách
- dialyzermáy thẩm tách
- diamagneticnghịch từ, chất nghịch từ
- diamagnetismtính nghịch từ, nghịch từ
- diamagnetizenghịch từ hoá
- diamantiferouscó kim cương
- diamantinegiống kim cương, bằng kim cương
- diamantéLóng lánh phấn pha lê (như kim cương)
- diameterđường kính
- diametralđường kính, xuyên tâm
- diametricalhoàn toàn, tuyệt đối
- diametricallyhoàn toàn, tuyệt đối
- diamgantismtính nghịch từ
- diamineđiamin
- diamondkim cương, vật lóng lánh, điểm lóng lánh
- diamond antennaănten hình quả trám, ănten hình kim cương
- diamond-bearingcó kim cương
- diamond-crossingchỗ chéo
- diamond cut diamondmạt cưa mướp đắng, kẻ cắp gặp bà già, vỏ quýt dày có móng tay nhọn
- diamond-drillKhoan có mũi kim cương
- diamond-fieldmỏ kim cương
- diamond jubileeLễ mừng 60 năm trị vì của hoàng hậu Vích-to-ri-a (1867)
- diamond-pointDao khắc có gắn kim cương
- diamond-shapedhình thoi
- diamond-snakeloài trăn uc
- diamond-yieldingcó kim cương
- diamondsrô
- diamorphineChất hê-rô-in
- diananữ kỵ sĩ, thần đi-anh
- dianadrouscó hai nhị
- diandrictruyền theo tính bố, truyền chéo tính dục
- dianthuscây hoa cẩm chướng
- diapasontầm âm, âm thoa, thanh mẫu
- diapausethời kỳ đình dục
- diapausingĐang ở thời kỳ đình dục, đang ở thời kỳ nghỉ hoạt động
- diapedeticxuyên mạch, thoát mạch
- diapervải kẻ hình thoi, in hình thoi, thêu hình thoi
- diaphaneitytính chất trong mờ, tình trạng trong mờ
- diaphanoustrong mờ
- diaphoneTín hiệu báo sương mù như tiếng còi nhưng có hai giọng khác nhau
- diaphoresissự toát mồ hôi, sự chảy mồ hôi
- diaphoreticlàm toát mồ hôi, làm chảy mồ hôi
- diaphragmmàng chắn, màng ngăn, cơ hoành
- diaphragm loudspeakerloa có màng rung
- diaphragmaticmàng chắn, màng ngăn, cơ hoành
- diaphragmatic waveguideỐng dẫn sóng có màng rung
- diaphragmless microphoneMáy vi âm không màng rung
- diaphysealthân xương dài
- diaphysisthân xương
- diapophysismấu ngang
- diapositivekính dương, kính đèn chiếu
- diapsidCó hai hố thái dương (chỉ loài bò sát (như) cá sấu)
- diarchylưỡng đầu chế
- diariseghi nhật ký, giữ nhật ký
- diaristngười ghi nhật ký, người giữ nhật ký
- diarizeghi nhật ký, giữ nhật ký
- diarrheatiêu chảy, ỉa chảy
- diarrhealcách viết khác
- diarrheicNhư diarrheal
- diarrhoeabệnh ỉa chảy
- diarrhoealỉa chảy
- diarrhoeicỉa chảy
- diarthriccó hai khớp
- diarthrosiskhớp động
- diarysổ nhật ký, lịch ghi nhớ, nhật kí
- diasporaCộng đồng người Do Thái không sống tại quê nhà
- diastaseđiastaza
- diastasisKỳ nghỉ tiền tâm thu
- diastaticđiastaza
- diastemakẻ, khe hở
- diastematiclọt qua miệng
- diasterthể sao kép
- diastolesự trương tim, tâm trương, trương tâm
- diathermancytính thấu nhiệt
- diathermanousthấu nhiệt
- diathermicthấu nhiệt
- diathermyphép điện nhiệt
- diathesestạng
- diathesistạng
- diatomtảo cát
- diatomaceouscó nhiều tảo cát
- diatomichai nguyên tử, điaxit
- diatomiteđiatomit
- diatonicâm nguyên
- diatribeLời chỉ trích kịch liệt; bài công kích kịch liệt
- diatropichướng ngang kích thích
- diatropismTính hướng ngang kích thích
- diazochứa đựng điazonium
- diazoniumđiazonium
- diazotizationsự điazo hoá