Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D — trang 12
6.163 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/31
- desirousthèm muốn, ước ao
- desirouslyXem desirous
- desirousnessXem desirous
- desistngừng, thôi, bỏ
- desistancecũng desistence
- deskmột cái bàn, cái khung, nơi giao dịch
- deskboundChuyên làm việc bàn giấy
- desktopmặt bàn, máy tính để bàn
- desktop computermáy tính để bàn
- desktop publishing equipmentThiết bị chế bản điện tử
- desktop video unitBộ máy viddêô để bàn
- desmalưới liên kết, mạng liên kết
- desmanchuột đetman
- desmosomethể lên kết, thể nối
- desolatebị tàn phá, tan hoang, hoang vắng
- desolatelychán chường, thất vọng
- desolatenessXem desolate
- desolaterXem desolate
- desolationsự tàn phá, sự làm tan hoang, cảnh tan hoang
- desolatorngười ruồng bỏ
- despairsự thất vọng, nỗi thất vọng, hết hy vọng
- despairinghết hy vọng, thất vọng
- despairinglychán chường, thất vọng
- despatchsự gửi đi, sự sai phái đi, sự đánh chết tươi
- desperadoKẻ liều mạng tuyệt vọng
- desperateliều mạng, liều lĩnh, không còn hy vọng
- desperatelyliều lĩnh, liều mạng
- desperatenesssự liều lĩnh, tình trạng tuyệt vọng
- desperationsự tuyệt vọng
- despicableđáng khinh, ti tiện
- despicablenessXem despicable
- despicablyđáng khinh, đáng chê
- despisalXem despise
- despisecoi khinh, khinh miệt
- despiserXem despise
- despisingkhinh bỉ, khinh miệt
- despisinglycoi khinh, khinh miệt
- despitesự ghen ghét, sự hiềm khích, mối tức giận
- despitefulhiềm khích, thù oán, giận hờn
- despitefullyXem despiteful
- despitefulnessXem despiteful
- despoilcướp đoạt, tước đoạt
- despoilerkẻ cướp đoạt, kẻ tước đoạt
- despoiliationsự cướp đoạt, sự tước đoạt
- despoilmentsự cướp đoạt, sự tước đoạt
- despondnản lòng, ngã lòng
- despondencysự nản lòng, sự ngã lòng
- despondentnản lòng, ngã lòng, chán nản
- despondentlynản lòng, thất vọng
- despondinglynản lòng, thất vọng
- despotvua chuyên chế, bạo quân, kẻ chuyên quyền
- despoticchuyên chế, chuyên quyền
- despoticallychuyên chế, lộng quyền
- despotismchế độ chuyên quyền
- desquamatebóc vảy, tróc vảy
- desquamationsự bóc vảy, sự tróc vảy
- dessertmón tráng miệng, món ngọt cuối bữa, tráng miệng
- dessert-spoonthìa ăn tráng miệng
- dessertspoonthìa ăn tráng miệng
- dessertspoonfulVật đựng trong một thìa cà phê
- destabilizationViệc làm mất ổn định
- destabilizelàm mất ổn định
- destainlàm mất màu
- destalinizationviệc phi xtalin hoá
- destinationnơi gửi tới, nơi đưa tới, sự dự định
- destination addressđịa chỉ nơi nhận
- destination diskđĩa nhận
- destination fieldtrường nhận
- destination queuehàng chờ nhận
- destinedành cho, để riêng cho, định
- destinedđã đựơc định trước, đã đựơc định sẵn, trên đường đi tới
- destinyvận số, vận mệnh
- destitutethiếu thốn, nghèo túng, thiếu
- destitutenessXem destitute
- destitutioncảnh thiếu thốn, cảnh nghèo túng, sự truất
- destrierngựa chiến, ngựa trận
- destroyphá, phá hoại, làm mất hiệu lực
- Destroy Dick DecemberThử thách mà người tham gia sẽ thủ dâm liên tục trong tháng 12:
- destroyableCó thể bị phá hoại, có thể bị phá huỷ, có thể bị tàn phá, có thể bị tiêu diệt
- destroyerngười phá hoại, người phá huỷ, tàu khu trục
- destructibilityTính có thể bị phá hoại, tính có thể bị phá huỷ, tính có thể bị tàn phá, tính có thể bị tiêu diệt
- destructibleCó thể bị phá hoại, có thể bị phá huỷ, có thể bị tàn phá, có thể bị tiêu diệt
- destructiblenessXem destructible
- destructionsự phá hoại, sự phá huỷ, nguyên nhân huỷ diệt
- destructivephá hoại, phá huỷ, tiêu cực
- destructive memoryBộ nhớ bị xóa khi đọc
- destructive read operationVận hành đọc phá hủy
- destructive storagebộ trữ xóa
- destructive testthử xóa
- destructivelyđạp đổ, phá hoại
- destructivenesstính chất phá hoại, sức tàn phá
- destructivityXem destructive
- destructorlò đốt rác, kẻ phá hoại, kẻ tàn phá
- desuetudetình trạng lỗi thời
- desulphuriseloại lưu huỳnh
- desulphurizationsự loại lưu huỳnh
- desulphurizeloại lưu huỳnh
- desultorilyrời rạc, lung tung
- desultorinesstính rời rạc, tính không mạch lạc
- desultoryrời rạc, không mạch lạc
- detachgỡ ra, tháo ra
- detachabilityXem detach
- detachablecó thể gỡ ra, có thể tháo ra
- detachable keyboardbàn phím khả phân
- detachable plugboardBàn điều khiển tách rời được = removable plugboard
- detachablyXem detach
- detachedrời ra, tách ra, không lệ thuộc
- detachedlyXem detached
- detachednesstính riêng biệt, tính tách rời, sự không lệ thuộc
- detachmentsự gỡ ra, sự tháo rời, sự thờ ơ
- detailchi tiết, tiểu tiết, kể chi tiết
- detail diagramsơ đồ chi tiết
- detail filetập tin chi tiết
- detail flowchartlưu đồ chi tiết
- detailedcặn kẽ, tỉ mỉ
- detailerXem detail
- detailingviệc đặc phái
- detainngăn cản, cản trở, cầm giữ
- detaineeNgười bị tạm giữ do tình nghi
- detainersự cầm giữ, sự giam giữ, sự cầm tù
- detainmentsự giam giữ, sự cầm tù
- detectdò ra, tìm ra, nhận thấy
- detectablecó thể dò ra, có thể tìm ra, có thể nhận thấy
- detecterXem detect
- detectiblecó thể dò ra, có thể tìm ra, có thể nhận thấy
- detecting headđầu phát hiện
- detectionsự dò ra, sự tìm ra, sự nhận thấy
- detection coefficienthệ số tách sóng
- detection radarradda phát hiện
- detection thresholdngưỡng tách sóng
- detectiveđể dò ra, để tìm ra, thám tử trinh thám
- detectorngười dò ra, người tìm ra, máy dò
- detentcái hãm, cái khoá dừng
- detenteTình trạng bớt căng thẳng (trong quan hệ giữa các nước)
- detentionsự giam cầm, sự cầm tù, sự giam giữ
- deterngăn cản, ngăn chặn
- detergelàm sạch, tẩy
- detergentđể làm sạch, để tẩy, thuốc làm sạch
- deterioratelàm hư hỏng, làm giảm giá trị, làm cho xấu hơn
- deteriorationsự làm hư hỏng
- deterioration failureThất bại vì bị suy thoái
- deteriorativehại, có hại, làm giảm giá trị
- determentsự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự làm nản lòng
- determinablecó thể xác định, có thể định rõ, có thể quyết định
- determinablenessXem determinable
- determinablyXem determinable
- determinancytính xác định
- determinantxác định, định rõ, quyết định
- determinantaldưới dạng định thức, chứa định thức
- determinatexác định, định rõ, đã quyết định
- determinatelyXem determinate
- determinatenessXem determinate
- determinationsự xác định, sự định rõ, sự quyết định
- determinativexác định, định rõ, quyết định
- determinativelyXem determinative
- determinativenessXem determinative
- determineđịnh, xác định, quyết định
- determinedđã được xác định, đã được định rõ, nhất định
- determinedlynhất định, quả quyết
- determinednessXem determined
- determinertừ hạn định
- determinismthuyết tất định, thuyết quyết định, lý thuyết tất định
- deterministNgười theo thuyết quyết định
- deterministicXem determinism
- deterministic distributionphân phối tất định
- deterministic modelmẫu xác định
- deterministicallyXem determinism
- deterrableXem deter
- deterrencesự ngăn cản, sự ngăn chặn, sự làm nản lòng
- deterrentđể ngăn cản, để ngăn chặn, làm nản lòng
- deterrerXem deter
- deterritorializationgiải lãnh thổ hóa
- detersionsự làm sạch
- detersiveđể làm sạch, thuốc làm sạch
- detestghét, ghét cay ghét đắng
- detestabilityXem detestable
- detestableđáng ghét, đáng ghê tởm
- detestablenesssự đáng ghét, sự đáng ghê tởm
- detestablyđáng ghét, trông phát ghét
- detestationsự ghê tởm, cái đáng ghét, cái đáng ghê tởm
- detesterXem detest
- dethronephế, truất ngôi, truất
- dethronementsự phế, sự truất ngôi, sự truất quyền
- dethronerngười phế vị, người truất ngôi, người truất quyền
- detintách thiếc
- detinningsự tách thiếc
- detinuesự chiếm giữ
- detonatableXem detonate
- detonatelàm nổ
- detonatingnổ
- detonationsự nổ, tiếng nổ
- detonatorngòi nổ, kíp, pháo hiệu
- detorsionsự xoắn ngược chiều, sự mở xoắn
- detourkhúc ngoặt, chỗ quanh co, sự đi chệch hướng
- detoxicantchất giải độc, chất khử độc
- detoxicategiải độc
- detoxicationsự giải độc
- detoxificationsự giải độc
- detoxifygiải độc
- detractlấy đi, khấu đi, làm giảm uy tín