Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H — trang 12
3.888 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/20
- His Honourthưa ngài, thưa tướng công, quân át chủ
- His lordshipcác hạ
- his Mightinesscác hạ tướng công
- his name had escaped meTôi quên bẵng tên anh ta
- his number goes up(Từ lóng) Nó đã chầu trời rồi
- his principles sit loosely on himAnh ta không theo đúng những nguyên tắc của mình
- His Royal Highnesshoàng tử, đức ông
- his sable Majestyma vương
- his talk is all superlativesCâu chuyện của nó toàn là chuyện phóng đại
- His Transparencythưa tướng công
- his years are numberedAnh ta cũng chẳng còn sống được bao lâu nữa
- HispanicThuộc về Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha
- Hispanic Americahispanic america, spanish america
- hispanismPhong trào khẳng định lại sự thống nhất về văn hoá của Tây Ban Nha và Mỹ La-tinh
- Hispanophonenói tiếng tây ban nha, người nói tiếng tây ban nha
- hispidcó lông xồm xoàm
- hispidityTình trạng có lông xồm xoàm; tình trạng có lông cứng lởm chởm
- hisstiếng huýt gió, tiếng xuỵt, tiếng nói rít lên
- hissopcây bài hương
- histxuỵt
- histamineHixtamin
- histaminergictiết histamin
- histaminicThuộc histamin
- histidinehistiđin
- histiocytemô bào
- histiocyticThuộc mô bào
- histiologymô học, khoa nghiên cứu mô
- histo-compatibilitySự tương hợp trong ghép mô
- histochemicalThuộc mô hoá học
- histochemistrymô hoá học
- histogenvùng tạo mô, vùng sinh mô
- histogenesissự phát sinh mô
- histogeneticsự phát sinh mô
- histogenysự phát sinh mô
- histogrambiểu đồ tần số, biểu đồ tần suất, biểu đồ cột
- histologicalmô học, khoa nghiên cứu mô
- histologistnghiên cứu mô
- histologymô học, khoa nghiên cứu mô
- histolysissự tiêu mô
- histolyticXem histolysis
- histopathologicalThuộc mô bệnh học
- histopathologistNgười nghiên cứu mô bệnh học
- histopathologymô bệnh học
- histophysiologysinh lý mô
- historiannhà viết sử, sử gia, nhà sử học
- historicCó tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử
- historicalthuộc về sử học, lịch sử
- historical costschi phí lịch sử
- historical fictiontiểu thuyết lịch sử
- historical linguisticsngôn ngữ học lịch sử, ngôn ngữ học lịch đại
- historical materialismchủ nghĩa duy vật lịch sử
- historical modelCác mô hình lịch sử
- historical schooltrường phái lịch sử
- historicallyvề mặt lịch sử
- historicismchủ nghĩa lịch sử
- historicistlịch sử chủ nghĩa
- historicitytính chất lịch sử, tính chất có thực
- historicizelịch sử hoá
- historiedcó lịch sử
- historiographerngười chép sử, sử quan
- historiographicalchỉ thuộc về
- historiographyviệc chép sử, thuật chép sử, sử chí
- historysử, sử học, lịch sử
- history is written by the victorsLịch sử được viết bởi những người chiến thắng
- histrionkép
- histrionicđào kép, đóng kịch, đạo đức giả
- histrionic personality disorderrối loạn nhân cách kịch tính
- histrionicallyCó vẻ như đóng kịch
- histrionicsthuật đóng kịch, thuật diễn kịch, trò đạo đức giả
- hitđòn, cú đánh trúng, việc thành công
- hit-and-missNhư hit-or-miss
- hit-and-runchớp nhoáng, đánh rồi chạy, chẹt rồi bỏ chạy
- hit below the beltđánh bụng dưới, đánh sai luật, chơi không chính đáng
- hit it off togetherăn ý với nhau
- hit it off with somebodyđồng ý với ai, ăn ý với ai
- hit offnhại đúng như hệt, đánh tới tấp, đấm phải
- hit-or-misshú hoạ, được chăng hay chớ
- hit-skipchớp nhoáng, đánh rồi chạy, chẹt rồi bỏ chạy
- hit the bit spotshạ cánh, đỗ xuống đất, rơi xuống đất
- hit the ceilingnổi giận, tức giận
- hit the hayđi nằm, đi ngủ
- hit the high spot(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) chỉ bàn đến những vấn đề chính (trong một cuộc thảo luận ngắn...)
- hit the jackpot Mỹ, lóngvớ bở, thành công lớn
- hit the [right] nail on the healdđoán trúng, nói đúng
- hit the silk(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (quân sự), (từ lóng) nhảy dù ra khỏi máy bay
- hit the spot(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) thoả mãn điều thèm muốn, thoả mãn cái đang cần
- hit the trailra đi, lên đường, đi chơi
- hitchnút thòng lọng, nút dây, giật mình
- hitch-hikesự đi xe boóng, đi nhờ xe, đi xe boóng
- hitch-hikerngười đi nhờ xe, người đi xe boóng
- hitch one's wagon to a starLàm việc quá sức (khả năng) mình
- hitchhikesự đi nhờ xe, đi nhờ xe, quá giang
- hitchhikerngười đi nhờ xe, người xin có giang
- hitherở đây, đây, ở phía này
- hithertocho đến nay
- Hitlerhít-le
- hitlerismChủ nghĩa Hít-le
- hitleriteChủ nghĩa Hít-le
- hitmankẻ ám sát
- hivVi rút gây ra bệnh AIDS (Human Immunodeficiency Vírus)
- hivetổ ong, đõ ong, đám đông
- hive nestMột chiếc tổ lớn do vài cặp chim cùng nhau xây dựng và sinh sống
- hive offchia tổ
- hiveschứng phát ban, viêm thanh quản
- hiyachào bạn
- hmiVị thanh tra học đường (His Majesty's Inspector)
- Hmongh'mông, tiếng h'mông
- hmsThuyền của Hải quân hoàng gia Anh (His Majesty's Ship)
- hmsoCơ quan phụ trách thiết bị văn phòng hoàng gia Anh (His Majesty's Stationery Office)
- hncChứng chỉ cao học quốc gia (Higher National Certificate)
- honày, kia, đĩ
- Ho Chi Minh Cityhồ chí minh, thành phố hồ chí minh
- Ho-Xuan-Huong's poems lose much in the translationthất bại, thua
- hoangười hoa
- Hoahaoismđạo hoà hảo
- Hoang Sahoàng sa
- hoarhoa râm, trắng xám, màu trắng xám
- hoar frostsương muối
- hoardkho tích trữ, kho dự trữ, trữ
- hoarderkẻ tích trữ
- hoardingsự trữ, sự tích trữ
- hoarding companycông ty nắm giữ
- hoarhoundcây bạc hà đắng
- hoarinessmàu hoa râm, vẻ hoa râm, vẻ cổ kính
- hoarsekhàn khàn, khản, khàn
- hoarselybằng giọng khàn khàn
- hoarsenlàm khản
- hoarsenesstình trạng khản giọng, giọng khàn khàn
- hoarstoneMốc đá cũ ở nơi ranh giới
- hoarybạc, hoa râm, cổ
- hoary bamboo ratdúi mốc lớn
- hoary-headedbạc đầu, đầu hoa râm
- hoatzingà móng
- hoaxtrò đánh lừa, trò chơi khăm, tin vịt báo chí
- hoaxerkẻ chơi khăm, kẻ chơi xỏ
- hobngăn bên lò sưởi, cọc ném vòng
- hobbitGiống người tưởng tượng của những người ăn hang ở lỗ hình thể giống như người nhưng chỉ cao bằng nửa người (trong tiểu thuyết của JRR Tolkien + 1973, nhà văn Anh)
- hobbledáng đi tập tễnh, dáng đi khập khiễng, dây chằng
- hobble-skirtváy bó ống
- hobbledehoyanh chàng gà tồ
- hobbledehoyishgà tồ
- hobbledehoyismtính gà tồ
- hobbythú riêng, sở thích riêng, con ngựa nhỏ
- hobby-horsengựa gỗ, ngựa mây
- hobgoblinquỷ, yêu quái, ma
- hobnailĐinh đầu to (để đóng ở đế ủng) ((cũng) hob)
- hobnailedCó đóng đinh đầu to (đế ủng)
- hobnobchơi thân, đàn đúm, chén chú chén anh
- hobothợ đi làm rong, ma cà bông, kẻ sống lang thang
- hoboyôboa, loài dâu tây gộc
- Hobson's choiceSự lựa chọn bắt buộc
- hobson-jobsonSự chuyển từ thành những hình thức thân mật hơn
- hockrượu vang trắng đức, sự cầm đồ, sự cầm cố
- hockeymôn bóng gậy cong, khúc côn cầu
- hockshophiệu cầm đồ
- hocusđánh lừa, lừa phỉnh, đánh thuốc mê
- hocus-pocustrò bịp bợm, trò bài tây, trò quỷ thuật
- hodvô đựng vữa, sọt đựng gạch, thùng đựng than
- hod-carrierngười vác xô vữa
- hoddenvải len thô
- hodgeNgười nông dân Anh điển hình
- hodge-podgemón hổ lốn
- hodiernalngày hôm nay
- hodmanngười vác xô vữa, thợ phụ
- hodometercái đo đường, đồng hồ đo đường
- hodophileNgười yêu thích đi du lịch
- hodophiliaSự yêu thích đi du lịch
- hodophobeNgười sợ hoặc có ác cảm với việc đi du lịch
- hodophobiaNỗi sợ hoặc ác cảm với việc đi du lịch
- hodoscopeSự nghiệm đường hạt tích điện
- hoecái cuốc, cuốc, xới
- hoe a big row(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Làm một công việc lớn, làm một công việc quan trọng
- hoe one's [own] rowTự cáng đáng lấy công việc của mình, làm việc không có sự giúp đỡ
- hoecakeBánh nhỏ làm bằng bột ngô
- hoedownĐiệu nhảy sinh động ở nông thôn
- hoglợn, lợn thiến, cừu non
- hog's-backDây núi đồi sống trâu (có sống nhọn)
- hog in armourNgười trông vụng về cứng đơ
- hog-washNước rửa bát vo gạo (cho lợn ăn)
- hog-weedrong bèo
- hoganNhà làm bằng cành cây, trát bùn người da đỏ Navaho ở
- hogbackDây núi đồi sống trâu (có sống nhọn)
- hogcotechuồng lợn
- hoggCừu non chưa xén lông; lông cừu xén lần đầu
- hoggerynơi nuôi lợn, đàn lợn
- hoggetcừu non
- hoggincát lẫn sỏi
- hoggishtham ăn, thô tục
- hoggishnesstính tham ăn, tính thô tục
- hogmanayngày tất niên
- hogpenchuồng lợn
- hogsbackCũng hog's back
- hogsheadthùng lớn, bơrin
- hogtietrói gô bốn vó, trói tay
- hogwildcuống lên, quýnh lên
- hohenstaufenThuộc gia đình hoàng tộc Đức thống trị Đế quốc La Mã từ 1138 đến 1254 và Xixilơ từ 1194 đến 1266
- hohenzollernThuộc gia đình hoàng tộc thống trị nước Phổ từ 1701 đến 1918 và ở Đức từ 1871 đến 1918
- Hohhothô hòa hạo đặc, hồi hột
- hoickđi
- hoicksđi