Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ H — trang 14
3.888 mục từ bắt đầu bằng chữ H, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/20
- homilistngười viết thuyết pháp, người thuyết pháp
- homilybài thuyết pháp
- homingvề nhà, trở về nhà, đưa thư
- hominidhọ người
- hominizationcũng hominisation
- hominizedtiến hoá thành người
- hominoidgiống người
- hominycháo ngô, bánh đúc ngô
- homocon người
- Homo economicuscon người kinh tế
- homo sapiensgiống người hiện thời
- homocentricđồng tâm
- homocercalCó vây đuôi đồng hình
- homochromaticcùng màu
- homocliticđúng quy tắc, giống nhau
- homocyclicđồng vòng
- homodontcó răng cùng hình
- homoeomorphicđồng hình
- homoeomorphismtính đồng hình
- homoeopathNgười chữa theo phép vi lượng đồng căn
- homoeopathic(thuộc) phép chữa vi lượng đồng cân
- homoeopathyPhép chữa vi lượng đồng cân
- homoeostasissự điều bình
- homoeostaticThuộc sự điều bình
- homoerotismTính tình dục đồng giới
- homogameticchỉ thuộc về
- homogamysự đồng giao
- homogenatechất đồng chất
- homogeneitytính đồng nhất, tình đồng đều
- homogeneousđồng nhất, đồng đều
- homogeneous functionscác hàm đồng nhất
- homogeneous productsản phẩm đồng nhất
- homogeneous product functiónCác hàm sản xuất đồng nhất
- homogeneousnesstính đồng nhất, tình đồng đều
- homogenesissự cùng nguồn gốc, sự đồng phát sinh
- homogeneticcùng nguồn gốc, đồng phát sinh
- homogeniselàm đồng nhất, làm đồng đều, làm cho tương đồng
- homogenizelàm đồng nhất, làm đồng đều, làm cho tương đồng
- homogenysự tương ứng
- homograftNhư allograft
- homographtừ cùng chữ
- homographicGiống hệt một từ khác về cách viết, nhưng không đồng âm hoặc đồng nghĩa với từ khác đó
- homolecithalCó một lượng lòng đỏ trứng nhỏ được phân phối gần như đồng đều
- homologatethừa nhận, công nhận
- homologationsự thừa nhận, sự công nhận
- homologicaltương đồng, tương ứng, đồng đãng
- homologiselàm cho tương đồng, làm cho tương ứng, làm cho đồng đãng
- homologizelàm cho tương đồng, làm cho tương ứng, làm cho đồng đãng
- homologoustương đồng, tương ứng, đồng đãng
- homolographicGiữ mối quan hệ hỗ tương giữa các phần
- homologuevật tương đồng, vật tương ứng, chất đồng đẳng
- homologytính tương đồng, tính tương ứng, tính đồng đãng
- homomorphicđồng hình, đồng cấu
- homomorphismtính đồng hình, phép đồng cấu, sự đồng cấu
- homomorphousđồng hình
- homonymngười trùng tên
- homonymicđồng âm
- homonymousđồng âm
- homonymytính đồng âm
- homophileXem homosexual
- homophobiaghê sợ đồng tính luyến ái
- homophonetừ đồng âm
- homophoniccùng một chủ điệu, phát âm giống nhau, đồng âm
- homophonousTrùng với một từ khác về cách phát âm, nhưng không trùng với từ khác đó về nghĩa hoặc cách viết
- homophonychủ điệu
- homopteransâu bọ cánh giống
- homopterouscó cánh giống, bộ cánh giống
- homoscedastichômôxedatic
- homoscedasticityHiệp phương sai đồng nhất
- homosexualđồng tính luyến ái, thích người cùng giới, hay liên quan đến
- homosexualitytính tình dục đồng giới, đồng tính luyến ái
- homothallicđồng tản
- homothallismsự đồng tản
- homotheticvị tự, đồng dạng
- homotopicđồng luân
- homotopyđồng luân
- homozygosisXem homozygosity
- homozygosityTình trạng đồng hợp tử
- homozygoteđồng hợp tử
- homunculengười nhỏ bé
- homunculusngười nhỏ bé, nụy nhân
- homyNhư ở nhà, như ở gia đình
- honngài
- hon.ngài, tướng công của honourable
- Hondurashôn-đu-rát
- honeđá mài, đá mài dao cạo, đầu mài dao
- honestlương thiện, trung thực, chân thật
- honest Injun!Xin hãy lấy danh dự mà thề!, xin thề là nói trung thực
- honestlylương thiện, trung thực, chân thật
- honestytính lương thiện, tính trung thực, tính chân thật
- honesty is the best policyThành thật là cách giải quyết tốt nhất
- honewortCây châu Âu họ cà rốt
- honeymật ong, mật, sự dịu dàng
- honey badgerlửng mật
- honey-beeong mật
- honey-buzzarddiều ăn ong
- honey-cupđĩa mật
- honey-dewdịch ngọt, chất ngọt thơm dịu
- honey-mouthedĂn nói ngọt ngào như đường mật
- honeycombtảng ong, rỗ tổ ong, làm rỗ tổ ong
- honeydewdịch ngọt, chất ngọt thơm dịu
- honeyedcó mật, ngọt như mật, ngọt ngào
- honeymoontuần trăng mật, hưởng tuần trăng mật
- honeysucklecây kim ngân
- hongdãy nhà xưởng
- Hong Konghồng kông, hồng công
- hongbaolì xì, phong bao mừng tuổi
- hongiSự bóp hai cánh mũi (khi hai người gặp nhau; (như) một hình thức chào của người Maori)
- Honiarahô-ni-a-ra
- honiedcó mật, ngọt như mật, ngọt ngào
- honktiếng còi ô tô, kêu, bóp còi
- honkiengười da trắng
- honky-tonktiệm nhảy rẻ tiền, quán chui
- honor(như) honour
- honorable(như) honourable
- honorably(như) honourably
- honorandNgười nhận bằng danh dự
- honorariatiền thù lao
- honorariumtiền thù lao
- honorarydanh dự
- honorifickính cẩn, lời nói kính cẩn, kính ngữ
- Honoriushônôriô
- honourdanh dự, danh giá, vinh dự
- honourableđáng tôn kính, đáng kính trọng, danh dự
- honourablyđáng tôn kính, đáng kính trọng, danh dự
- hoo-haSự rối rắm ầm ự, sự loạn xạ nhặng xị
- hoochrượu mạnh, rượu tăm
- hoodmũ trùm đầu, huy hiệu học vị, đội mũ trùm đầu
- hoodedcó mũ trùm đầu, có mui che
- hoodiequạ đầu xám
- hoodlumdu côn, lưu manh
- hoodlumismnạn côn đồ
- hoodman-blindTrò chơi bịt mắt bắt dê
- hoodoovận rủi, sự không may, vật xúi
- hoodwinklừa đối, lừa bịp, bịt mắt
- hoodyquạ đầu xám
- hooeytầm bậy, lời nói nhảm, lời nói tầm bậy
- hoofmóng guốc, chân người, đá bằng móng
- hoofbeattiếng vó ngựa, tiếng móng ngựa
- hoofboundBị khô và co móng
- hoofedcó móng
- hoofer(từ lóng) tay khiêu vũ nhà nghề
- hoofprintvết vó ngựa
- hookcái móc, cái mác, bản lề cửa
- hook, line and sinkertất cả, cả chì lẫn chài
- hook and eyecái móc gài
- hook itchuồn, tẩu
- hook-nosedcó mũi khoằm
- hook-upSự móc vào với nhau
- hook-wormgiun móc
- hookađiếu ống
- hookahđiếu ống, shisha
- hookedcó hình móc câu, có móc
- hookerngười móc
- hookeytrốn học đi chơi
- hookletcái móc nhỏ
- hookwormgiun móc
- hookytrốn học đi chơi
- hooleycuộc chè chén
- hooligandu côn, lưu manh, hô-li-gân
- hooliganismtính du côn, tính lưu manh
- hoomansen
- hoopcái vòng, cái vành, cái đai
- hoop-ironDải sắt để làm đai
- hoop-latrò chơi ném vòng
- hoop-skirtváy phồng
- hooperngười đóng đai
- hooping-coughho gà
- hooplatrò chơi ném vòng, sự huyên náo, sự om sòm
- hoopoechim đầu rìu, đầu rìu
- hooraytiếng hoan hô, hoan hô, vạn tuế
- hoosebệnh ho khan
- hoosegownhà tù, nhà giam
- hoottiếng cú kêu, tiếng thét, tiếng huýt
- hootenannyCuộc biểu diễn của các ca sĩ dân gian có khán giả cùng tham gia ca hát
- hooterhuýt sáo phản đối, còi nhà máy, còi ô tô
- hootschào ồi
- hoovechứng trướng bụng
- hoovermáy hút bụi
- hoovesmóng guốc, chân người, đá bằng móng
- hopcây hoa bia, cây hublông, bước nhảy ngắn
- hop-bindThân leo của cây hublông
- hop-bineThân leo của cây hublông
- hop-fieldcánh đồng trồng hublông
- hop-gardenvườn hublông, ruộng hublông
- hop itbỏ đi, chuồn
- hop-o'-my-thumbchú lùn
- hop offcất cánh
- hop-pickerngười hái hublông, máy hái hublông
- hop-pillowgối nhồi hublông
- hop-pocketbao hublông
- hop-polecọc leo cho hublông
- hop the perchchết
- hop the twigchết, chết bất thình lình
- hop-yardvườn hublông, ruộng hublông
- hopehy vọng, nguồn hy vọng, mong
- hope-polecọc leo cho hublông
- hope springs eternalcòn nước còn tát
- hoped-forhy vọng, mong đợi
- hopefulhy vọng, đầy hy vọng, đầy hứa hẹn